Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt các đường truyền vô tuyến dự phòng cho hệ thống AWOS IMS Côn Sơn, Cà Mau, Rạch Giá và AWOS Sutron Liên Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564918-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Nam
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt các đường truyền vô tuyến dự phòng cho hệ thống AWOS IMS Côn Sơn, Cà Mau, Rạch Giá và AWOS Sutron Liên Khương
Số hiệu KHLCNT 20220518680
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:39:00 đến ngày 2022-07-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,363,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99604525E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm những hợp đồng mà nhà thầu đã từng cung cấp thiết bị trong lĩnh vực điện tử, viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.398.154.450 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý bay miền Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt các đường truyền vô tuyến dự phòng cho hệ thống AWOS IMS Côn Sơn, Cà Mau, Rạch Giá và AWOS Sutron Liên Khương
Đầu tư các đường truyền vô tuyến dự phòng cho hệ thống AWOS IMS Côn Sơn, Cà Mau, Rạch Giá và AWOS Sutron Liên Khương
140 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam (Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, TPHCM - Điện thoại: 028 3844 0539 - Fax: 028 3844 3705)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam (Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, TPHCM - Điện thoại: 028 3844 0539 - Fax: 028 3844 3705)


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu kỹ thuật liên quan đến hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 10.2(c)
Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Bản chính hoặc bản photo được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của cơ quan thẩm quyền cấp và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của Hãng sản xuất cho các Bộ thu phát Wireless PTP. + Giấy chứng nhận hợp quy, hợp chuẩn do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho Bộ thu phát Wireless PTP.
E-CDNT 12.2
- Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam (Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, TPHCM - Điện thoại: 028 3844 0539 - Fax: 028 3844 3705)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam Địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Tp. Hà Nội Điện thoại: 024 3827 1636 Fax: 024 3827 2597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Công ty Quản lý bay miền Nam Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. HCM Điện thoại: 028 3844 0539 Fax: 028 3844 3705
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống thiết bị đường truyền vô tuyến tại Cà Mau - Bao gồm 09 hạng mục như sau:0-Đáp ứng theo yêu cầu quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậttại Cảng Hàng không Cà Mau
2Bộ thu phát Wireless PTP (ngoài trạm KT)1bộ(như trên)
3Bộ thu phát Wireless PTP (trong Đài KSKL)1bộ(như trên)
4Switch mạng (loại dùng trong môi trường công nghiệp)2cái(như trên)
5Máy tính giám sát1bộ(như trên)
6A/B Switch RJ-451cái(như trên)
7Bộ sạc accu1cái(như trên)
8Chống sét RJ-456cái(như trên)
9Accu 50 Ah1bộ(như trên)
10Phụ kiện lắp đặt (CB, cáp nguồn, cáp tín hiệu (trong nhà và ngoài trời), dây nhảy quang, tủ ngoài trời, outlet, cáp mạng, switch, …)1gói(như trên)
11Hệ thống thiết bị đường truyền vô tuyến tại Côn Sơn - Bao gồm 09 hạng mục như sau:0-Đáp ứng theo yêu cầu quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậttại Cảng Hàng không Côn Sơn
12Bộ thu phát Wireless PTP (ngoài trạm KT)2bộ(như trên)
13Bộ thu phát Wireless PTP (trong Đài KSKL)2bộ(như trên)
14Switch mạng (loại dùng trong môi trường công nghiệp)3cái(như trên)
15Máy tính giám sát1bộ(như trên)
16A/B Switch RJ-452cái(như trên)
17Bộ sạc accu2cái(như trên)
18Chống sét RJ-458cái(như trên)
19Accu 50 Ah1bộ(như trên)
20Phụ kiện lắp đặt (CB, cáp nguồn, cáp tín hiệu (trong nhà và ngoài trời), dây nhảy quang, tủ ngoài trời, outlet, cáp mạng, switch, …)1gói(như trên)
21Hệ thống thiết bị đường truyền vô tuyến tại Rạch Giá - Bao gồm 09 hạng mục như sau:0-Đáp ứng theo yêu cầu quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậttại Cảng Hàng không Rạch Giá
22Bộ thu phát Wireless PTP (ngoài trạm KT)1bộ(như trên)
23Bộ thu phát Wireless PTP (trong Đài KSKL)1bộ(như trên)
24Switch mạng (loại dùng trong môi trường công nghiệp)2cái(như trên)
25Máy tính giám sát1bộ(như trên)
26A/B Switch RJ-451cái(như trên)
27Bộ sạc accu1cái(như trên)
28Chống sét RJ-456cái(như trên)
29Accu 50 Ah1bộ(như trên)
30Phụ kiện lắp đặt (CB, cáp nguồn, cáp tín hiệu (trong nhà và ngoài trời), dây nhảy quang, tủ ngoài trời, outlet, cáp mạng, switch, …)1gói(như trên)
31Hệ thống thiết bị đường truyền vô tuyến tại Liên Khương - Bao gồm 08 hạng mục như sau:0-Đáp ứng theo yêu cầu quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậttại Cảng Hàng không Liên Khương
32Bộ thu phát Wireless PTP (ngoài trạm KT)3bộ(như trên)
33Bộ thu phát Wireless PTP (trong Đài KSKL)3bộ(như trên)
34Bộ chuyển đổi RS-232/ Ethernet4cái(như trên)
35Máy tính giám sát1bộ(như trên)
36Bộ sạc accu3cái(như trên)
37Chống sét RJ-456cái(như trên)
38Accu 50 Ah3bộ(như trên)
39Phụ kiện lắp đặt (CB, cáp nguồn, cáp tín hiệu (trong nhà và ngoài trời), dây nhảy quang, tủ ngoài trời, outlet, cáp mạng, switch, …)1gói(như trên)
40Thiết bị dự phòng - Bao gồm 02 hạng mục như sau:0-Đáp ứng theo yêu cầu quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậttại Cảng Hàng không Rạch Giá
41Bộ thu phát Wireless PTP (ngoài trạm KT)1bộ(như trên)
42Bộ thu phát Wireless PTP (trong Đài KSKL)1bộ(như trên)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99604525E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm những hợp đồng mà nhà thầu đã từng cung cấp thiết bị trong lĩnh vực điện tử, viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.398.154.450 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->