Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680838-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220643590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 11:26:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,358,182,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.393E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình/ hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 5.851.000.000 VNĐ (Năm tỷ, tám trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.851.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình xây dựng+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình xây dựng+ Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện/ cơ điện/ hệ thống điện.+ Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chợ trung tâm thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo (Giai đoạn II)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đại Đình - Huyện Tam Đảo - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đại Đình; Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại:………….
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần đầu tư và xây lắp An Duy Vĩnh Phúc (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương


- Bên mời thầu: UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đại Đình - Huyện Tam Đảo - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đại Đình; Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại:………….


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đại Đình; Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại:………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Đại Đình; Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại:………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Đường Nguyễn Trãi, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Đường Nguyễn Trãi, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường chắn
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT94m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,3333m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,4m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT75,2m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT297,04m3
6Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,52m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1587tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3339tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,376100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,7196100m
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,208100m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3939m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,6451m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3291m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,6912m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT166,559m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT185,2502m2
B San nền
1Mua đấtK90 san nềnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14.301,5342m3
2Vận chuyển đất để đắp K90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.181,94510m³/1km
3Mua đất K95 san nềnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT596,7444m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,3644100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT104,5969100m3
C Nhà chợ chính
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5824100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33,53581m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6253100m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,0241m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,1264m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8095100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1401tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1933tấn
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,8487m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,772m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0609tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3356tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4368100m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,167tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,167tấn
16Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,378tấn
17Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,378tấn
18Gia công giằng mái thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4661tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4661tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT399,2891m2
21Bulong chờ đỉnh cột D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84cái
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,608100m2
23Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,8m
24Bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT319,3872m2
25Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,276m3
26Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5m3
28Gia công, đóng cọc chống sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cọc
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,7m
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT175,4m
31Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
33Lắp đặt kẹp kiểm traPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
34Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40cọc
35Bu lông, đai ốc, vành đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
36Que hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3kg
D Sân bê tông + Rãnh thoát nước
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1822100m3
2Đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3841m3
3Bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.834,8m2
4Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT165,6m3
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.380m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT222,2298m3
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5408m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1588100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,9784m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,554m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,554m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT140,71151m3
13Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,9038m3
14Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,6091m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT43,985m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT371,8704m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6919tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5609100m2
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,3048m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4061cấu kiện
E Khu tập kết rác thải
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,80251m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,6008m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3674m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4692m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,8477m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8712m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT88,14m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,88m2
9Gia công cửa song sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,67m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,341m2
11Bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT67,4531m2
12Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,7453m3
F Nhà vệ sinh công cộng
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,337100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2593100m3
3Cấp phối đá răm loại 1 đệm móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0349100m3
4Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,3552m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1634m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1058100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0236tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1669tấn
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,0816m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,9557m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1634m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1058100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0289tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1669tấn
15Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,3152m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6001100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3405tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3543m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,075100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0365tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0074tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,8948m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,9017m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,863m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT70,911m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT67,784m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,58m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,0715m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45,5m2
31Lát gạch đất nung 300x300 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,7894m2
32Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,1828m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84,033m2
34SX và LD cửa khung nhôm hệ 5500, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,44m2
35SX và LD cửa nhôm hệ 5500, loại cửa sổ 1cánh mở hấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,16m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT75,774m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT146,78m2
38Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2015100m3
39Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0672100m3
40Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,829m3
41Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4347m3
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,1455m3
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,282m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,2542m2
45Quét nước xi măng 2 nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,536m2
46Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3357m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0398100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0717tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4227m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0138100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1554tấn
52Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41 cấu kiện
53Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
54Lắp đặt vòi đồngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2Cái
55Máy bơm nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Cái
56Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5100m
59Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt PPR, d=20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
60Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt PPR, d=25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
63Van nhựa D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3Cái
64Van gạt D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3Cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
68Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
69Lắp đặt đèn trang trí nổiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
70Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
71Đế âm tường tự chống cháyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7hộp
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
74Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
75Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
G Ki ốt bán hàng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,95321m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT203,80191m3
3Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT70,9184m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,666100m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,3515m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9371100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5558100m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,5684m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3779tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,8978tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,386m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2199tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4805tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1257tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,2264m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1775100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,7282m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,339100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2961tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,281tấn
21Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,1464m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9866100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,738tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,1612m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7728100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0889tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4964tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT109,1129m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT89,5869m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,3407m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT160,98m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT703,258m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT179,21m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.154,9312m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT311,18m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT198,66m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.310,44m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.062,898m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.645,3212m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT126,9232m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT126,9232m2
42Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,3349tấn
43Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,3349tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,0895100m2
45Diềm mái khổ 600 dày 0,4mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT121,48m
46Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT682,3934m2
47Bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT682,3934m2
48Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT68,2393m3
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT713,1434m2
50Sản xuất cửa sắt xếp + Ray cố địnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT156,96m2
51SX vách kính cố định, kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT49,2m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4073tấn
53Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT407,3kg
54Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT49,2m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT124cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT550m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT820m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT130m
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT200m
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.370m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT130m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT300m
69Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41cái
H Chiếu sáng sân vườn
1Rải cáp ngầm 1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1100m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3100m
3Dây đồng trần M10 nối liên hoànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1100m
4Ống luồn cáp HPDE ĐK=40/30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,21100m
5Lắp dựng cột thép, cột gang liền cần chiều cao cột ≤8m bằng máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31 cột
6Lắp đặt đèn cao áp Led 100WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
7Khung móng cột cao 8m M16x650Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
8Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT81 bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bảng
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11 tủ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6241m3
12Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,936m3
I Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,641m3
2Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5467m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,12m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,864m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1778100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0923tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0778tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2049tấn
9Lắp cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2049tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1576tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1576tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,671m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3921tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3921tấn
15Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5595tấn
16Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5595tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6937100m2
18Tôn úp diềm mái khổ 600 dày 0,4mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,3m
19Bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT153,09m2
20Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,9635m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0918100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.393E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình/ hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 5.851.000.000 VNĐ (Năm tỷ, tám trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.851.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình xây dựng+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình xây dựng+ Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện/ cơ điện/ hệ thống điện.+ Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu2
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->