Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 11:26:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,358,182,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.393E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình/ hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 5.851.000.000 VNĐ (Năm tỷ, tám trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.851.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình xây dựng+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình xây dựng+ Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện/ cơ điện/ hệ thống điện.+ Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chợ trung tâm thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo (Giai đoạn II) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đại Đình; Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại:…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Đại Đình; Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại:…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Đường Nguyễn Trãi, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Đường Nguyễn Trãi, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,3333 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,2 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 297,04 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1587 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3339 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7196 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6451 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3291 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,6912 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166,559 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 185,2502 | m2 |
| B | San nền | |||
| 1 | Mua đấtK90 san nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14.301,5342 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp K90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.181,945 | 10m³/1km |
| 3 | Mua đất K95 san nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 596,7444 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3644 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104,5969 | 100m3 |
| C | Nhà chợ chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5824 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,5358 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6253 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,0241 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,1264 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8095 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1933 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8487 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3356 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,167 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,167 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4661 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4661 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 399,289 | 1m2 |
| 21 | Bulong chờ đỉnh cột D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,608 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,8 | m |
| 24 | Bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 319,3872 | m2 |
| 25 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,276 | m3 |
| 26 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | m3 |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,7 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 175,4 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cọc |
| 35 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | kg |
| D | Sân bê tông + Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1822 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3841 | m3 |
| 3 | Bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.834,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 165,6 | m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.380 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 222,2298 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1588 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9784 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,554 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,554 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140,7115 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,9038 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,6091 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,985 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 371,8704 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6919 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5609 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,3048 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 406 | 1cấu kiện |
| E | Khu tập kết rác thải | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8025 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6008 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3674 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4692 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8477 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,14 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 9 | Gia công cửa song sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,67 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,34 | 1m2 |
| 11 | Bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,4531 | m2 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7453 | m3 |
| F | Nhà vệ sinh công cộng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2593 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá răm loại 1 đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3552 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1634 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,0816 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9557 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1634 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6001 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3405 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3543 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,8948 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9017 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,863 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,911 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,784 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,58 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0715 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,7894 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,1828 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,033 | m2 |
| 34 | SX và LD cửa khung nhôm hệ 5500, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 35 | SX và LD cửa nhôm hệ 5500, loại cửa sổ 1cánh mở hất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,774 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 146,78 | m2 |
| 38 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2015 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4347 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1455 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,282 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2542 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,536 | m2 |
| 46 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3357 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4227 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 52 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 55 | Máy bơm nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt PPR, d=20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt PPR, d=25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Van nhựa D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | Cái |
| 64 | Van gạt D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Đế âm tường tự chống cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| G | Ki ốt bán hàng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,9532 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 203,8019 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,9184 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,3515 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9371 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5558 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,5684 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3779 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8978 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,386 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4805 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,2264 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1775 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,7282 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,339 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2961 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,281 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,1464 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9866 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,738 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,1612 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7728 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4964 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109,1129 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,5869 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,3407 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160,98 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 703,258 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 179,21 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.154,9312 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 311,18 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 198,66 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.310,44 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.062,898 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.645,3212 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 126,9232 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 126,9232 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3349 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3349 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,0895 | 100m2 |
| 45 | Diềm mái khổ 600 dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 121,48 | m |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 682,3934 | m2 |
| 47 | Bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 682,3934 | m2 |
| 48 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,2393 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 713,1434 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt xếp + Ray cố định | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156,96 | m2 |
| 51 | SX vách kính cố định, kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4073 | tấn |
| 53 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 407,3 | kg |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 124 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 550 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 820 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.370 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41 | cái |
| H | Chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 4 | Ống luồn cáp HPDE ĐK=40/30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang liền cần chiều cao cột ≤8m bằng máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt đèn cao áp Led 100W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Khung móng cột cao 8m M16x650 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bảng |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,624 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,936 | m3 |
| I | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5467 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1778 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,67 | 1m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3921 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3921 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5595 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5595 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6937 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp diềm mái khổ 600 dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,3 | m |
| 19 | Bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 153,09 | m2 |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,9635 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.393E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình/ hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 5.851.000.000 VNĐ (Năm tỷ, tám trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.851.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình xây dựng+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình xây dựng+ Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện/ cơ điện/ hệ thống điện.+ Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi