Gói thầu: Gói thầu số 05: Thuê đào lò CBSX năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561855-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY 790 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thuê đào lò CBSX năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:12:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,226,673,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 445,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3340009513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.668001902E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng về thi công các công trình đào lò Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.558.671.106 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.117.342.212 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản đốc/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng mỏ và công trình ngầm/ khai thác mỏ hầm lò. Chịu trách nhiệm điều hành sản xuất, phụ trách mọi công việc thi công, giải quyết, xử lý các vấn đề sự cố phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó Quản đốc/Trực ca |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng mỏ và công trình ngầm/khai thác mỏ hầm lò. Chịu trách nhiệm chỉ đạo, điều hành trực tiếp ca sản xuất trong hầm lò |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thống kê/ nhân viên kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, chuyên ngành thống kê, kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máng cào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại SGB 420/30, công suất động cơ 30kW, điện áp (380/660V), năng suất: 80-100T/h, chiều dài 80m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại YT-28 ( hoặc tương đương về tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan than | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại MQS (hoặc tương đương về tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Búa chèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại G10 (hoặc tương đương về tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY 790 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thuê đào lò CBSX năm 2022 Kế hoạch bổ sung khối lượng thuê ngoài đào lò CBSX năm 2022 175 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 445.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty 790 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Tổ 1, khu 1, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh. Sđt: 02033 865076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Công ty 790, địa chỉ: Tổ 1 , khu 1, phường Cửa Ông, TP, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Sđt: 02033 865076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty 790, địa chỉ: Tổ 1 , khu 1, phường Cửa Ông, TP, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Sđt: 02033 865076 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch đầu tư, Công ty 790, địa chỉ: Tổ 1 , khu 1, phường Cửa Ông, TP, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Sđt: 02033 865076 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào lò CBSX (đơn giá đào lò không bao gồm chi phí nổ mìn, điện năng) | |||
| 1 | Lò than chống thép SVP-22, Sđ=9,6m2, f=1-2, bước chống 0,7m/vì, bốc xúc thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, hộ chiếu thi công của bên mời thầu | 193 | m |
| 2 | Lò đá chống thép SVP-22, Sđ=9,6m2, f=4-6, bước chống 0,7m/vì, bốc xúc thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, hộ chiếu thi công của bên mời thầu | 72 | m |
| 3 | Lò đá chống thép SVP 22, Sđ=9,3 m2, f=4-6, bước chống 0,7m/vì, bốc xúc thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, hộ chiếu thi công của bên mời thầu | 188 | m |
| 4 | Lò than chống thép SVP 17, Sđ=8,4 m2, f=1-2, bước chống 0,7m/vì, bốc xúc thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, hộ chiếu thi công của bên mời thầu | 204 | m |
| 5 | Lò đá chống thép SVP 17, Sđ=8,4 m2, f=4-6, bước chống 0,7m/vì, bốc xúc thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, hộ chiếu thi công của bên mời thầu | 43 | m |
| 6 | Lò than chống thép SVP 17, Sđ=6,5 m2, f=1-2, bước chống 0,7m/vì, bốc xúc thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, hộ chiếu thi công của bên mời thầu | 565 | m |
| 7 | Lò đá chống thép SVP 17, Sđ=6,5 m2, f=4-6, bước chống 0,7m/vì, bốc xúc thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ, hộ chiếu thi công của bên mời thầu | 35 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3340009513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.668001902E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng về thi công các công trình đào lò Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.558.671.106 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.117.342.212 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản đốc/Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng mỏ và công trình ngầm/ khai thác mỏ hầm lò. Chịu trách nhiệm điều hành sản xuất, phụ trách mọi công việc thi công, giải quyết, xử lý các vấn đề sự cố phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 2 | Phó Quản đốc/Trực ca | 3 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng mỏ và công trình ngầm/khai thác mỏ hầm lò. Chịu trách nhiệm chỉ đạo, điều hành trực tiếp ca sản xuất trong hầm lò | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác thống kê/ nhân viên kinh tế | 1 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành thống kê, kinh tế. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máng cào | Loại SGB 420/30, công suất động cơ 30kW, điện áp (380/660V), năng suất: 80-100T/h, chiều dài 80m | 3 |
| 2 | Máy khoan đá | Loại YT-28 ( hoặc tương đương về tính năng sử dụng) | 3 |
| 3 | Máy khoan than | Loại MQS (hoặc tương đương về tính năng sử dụng) | 4 |
| 4 | Búa chèn | Loại G10 (hoặc tương đương về tính năng sử dụng) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi