Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645295-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220641787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 11:04:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,204,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, phải kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô Tô
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường Tân Hiền đi Tây Cổ Hiền
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hòa Bình. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/03/2022
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Ông: Trương Ngọc Quý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên. Phó Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V623,65m3
2Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỷ thuật theo chương V276,89m3
3Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỷ thuật theo chương V11,72m3
4Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V500,7m3
5Đào nền, khuôn đường máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V228,91m3
6Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V14,56m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V39,23m3
8Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V500,7m3
9Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V228,91m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V39,23m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V500,7m2
12Di dời cột viễn thôngMô tả kỷ thuật theo chương V1cột
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V1.801,75m2
2Thi công móng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V1.824,42m2
3Thi công móng đá 4x6 lớp dưới dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V1.062,62m2
4Lớp CPĐD loại I , dày 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V50,49m3
C NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V278,23m2
2Thi công móng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V278,23m2
3Thi công móng đá 4x6 lớp dưới dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V278,23m2
4Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỷ thuật theo chương V42,35m3
5Đào nền, khuôn đường máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110cv,đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V15,9m3
6Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V24,67m3
7Cắt mặt đường cũMô tả kỷ thuật theo chương V17,5m
8Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V15,9m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V9cái
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F RÃNH DỌC (0.3x0.5)m
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V78,67m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V22,95m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V3.007,27kg
4Ván khuôn thépMô tả kỷ thuật theo chương V753,96m2
52 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỷ thuật theo chương V7,77m2
6Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V236,48m3
7Đào móng rãnh dọc bằng nhân công, đất C2 (10% KL, tiếp giáp hàng rào)Mô tả kỷ thuật theo chương V26,28m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V123,15m3
9Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V38,5m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V38,5m3
11Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V262,75m3
12Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V38,5m3
13Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỷ thuật theo chương V23,62m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V3.582,89kg
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V2.078,79kg
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V125,95m2
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V328ck
G RÃNH DỌC (0.3x0.5)m qua đường
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V13,26m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V3,12m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V154,07kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V395,2kg
5Ván khuôn thépMô tả kỷ thuật theo chương V93,6m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỷ thuật theo chương V4,1m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V308,05kg
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V603,82kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỷ thuật theo chương V1.589,95kg
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V19,89m2
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V39ck
H RÃNH DỌC (0.5x0.68)m
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V30,69m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V8,53m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V1.107,17kg
4Ván khuôn thépMô tả kỷ thuật theo chương V286,08m2
52 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỷ thuật theo chương V3,07m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỷ thuật theo chương V8,28m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V1.548,89kg
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V892,4kg
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V49,68m2
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V115ck
I RÃNH DỌC (0.5x0.68)m qua đường
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V8,59m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,9m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V75,06kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V249,28kg
5Ván khuôn thépMô tả kỷ thuật theo chương V59,28m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỷ thuật theo chương V2,57m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V180,37kg
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V357,97kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỷ thuật theo chương V774,59kg
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V10,83m2
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V19ck
J RÃNH DỌC HỞ (0.5x0.68)m
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V39,23m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V10,78m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V1.539,28kg
4Ván khuôn thépMô tả kỷ thuật theo chương V381,12m2
52 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỷ thuật theo chương V3,88m2
6Đào đất khơi dòng rãnh cũ bằng nhân công, đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V22,5m3
K CỐNG HỘP (50X50)C`M
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V5,9m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.5x0.5)mMô tả kỷ thuật theo chương V301 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V610,65kg
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V7,82m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V3,25m3
6Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mmMô tả kỷ thuật theo chương V15mối nối
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V59,59m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V134,52m2
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V15,65m2
10Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Mô tả kỷ thuật theo chương V19,77m3
L Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V59,22m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V20,23m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V59,22m3
4Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V9,81m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V9,99m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,99m3
M Sửa chữa cống cũ
1Bê tông dầm bản đổ tại chổ M300Mô tả kỷ thuật theo chương V0,69m3
2Cốt thép D Mô tả kỷ thuật theo chương V31,48kg
3Cốt thép D Mô tả kỷ thuật theo chương V49,03kg
4Ván khuôn dầm bản đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V4,94m2
5Bê tông gờ chắn M250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,08m3
6Cốt thép D Mô tả kỷ thuật theo chương V4,44kg
7Cốt thép D Mô tả kỷ thuật theo chương V13,8kg
8Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỷ thuật theo chương V1,18m2
N Hạng mục khác 1
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,06m3
2Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổMô tả kỷ thuật theo chương V0,48m2
3Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V0,18m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, phải kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy lu 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy ủi 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Ô Tô 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu3
5 Máy trộn bê tông 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Ô tô rải nhựa đường Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->