Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663472-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220658886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 11:03:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,770,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,500,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, dung tích gầu đúng yêu cầu; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥70kg.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, vữa ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe bơm bê tông tự hành.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe chuyển trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 1kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng 4,5kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép cao (1,5÷1,7)m.
- Đặc điểm thiết bị Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 250
15-Ván khuôn đổ bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Nguyễn Tất Thành, thị trấn Quảng Phú, hạng mục: Nhà đa năng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Gia Phúc; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, phường Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thái Doãn Hải - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư M’gar; Địa chỉ: 126 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534089.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,553100m3
2Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,506m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V52,224m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,447100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,26100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,47m3
7Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,751m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V57,063m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,243100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,355100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,355100m3
12Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V62,484m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,132tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,05tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,209tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,511tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,493tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,579tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,962tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,152tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,135tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,369tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,908tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,539tấn
25Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18,693m3
26Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,181m3
27Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,876m3
28Bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng bơm BT tự hànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V37,957m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,244m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng bơm BT tự hànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28,653m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,741100m2
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,298100m2
33Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,963100m2
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,064100m2
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V137,102m3
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,184m3
37Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,67tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,67tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V418,41m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,752tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,752tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V371,967m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,814100m2
44Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,459100m2
45Thi công trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V32,48m2
46Nẹp trần tole lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V37,84md
47Cáp giằng treo thanh D14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V124,8md
48Bulong M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V132cái
49Bulong U D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V687,498m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V893,378m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V298,44m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V252,84m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V290,928m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V208,304m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V260,532m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V260,532m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V130,4m
59Căt roonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V315md
60Chi tiết trang tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1ck
61Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V71,213m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V97,48m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V53,044m3
64Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm xingfa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V34m2
65Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,08m2
66Lắp dựng cửa mở trượt nhôm xingfa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V44,16m2
67Lắp dựng vách nhôm xingfa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V39m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V82,16m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,776100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,909100m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.580,876m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.050,512m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.652,962m2
74Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V978,426m2
75Lắp dựng vách nhôm xingfaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,92m2
76Ke gắn vách nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18bộ
77Lắp dựng cửa nhôm xingfa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,76m2
78Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4hộp
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
85Lắp đặt các loại đèn công nghiệp có chóa 250WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20bộ
86Lắp đặt các loại đèn ốp trần 24WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4bộ
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V96m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V255m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V90m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V300m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10m
93Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cọc
94Tủ điện 300x300x100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1hộp
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,3m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,063100m3
97Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 64mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
98Bộ đế + giằng giữ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
99Cáp dẫn sét bằng đồng 50mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V45m
100Cáp dẫn sét bằng đồng 70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25m
101Bộ ốc hàn nối cáp cọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6bộ
102Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cọc
103Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1hệ thống
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,25100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,87100m
106Ống thoát tràn D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
107Ống thông dầm D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
108Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bể
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,15100m
111Van phaoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
113Lắp đặt măng sông D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cái
114Bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8bình
115Bình chữa cháy MFz8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8bình
116Tủ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
117Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
118Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30,28710m3
119Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,63910m3
120Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,84810m3
121Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18,49310 tấn
122Bóc phong hóaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,833100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I (đất phong hóa)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,833100m3
124Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cây
125Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cây
126Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cây
127Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2gốc cây
128Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1gốc cây
129Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1gốc cây
130Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V69,3m3
131Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V34,65m3
132Cắt ronTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3710m
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,68m3
134Bê tông đá 4x6 vữa MX mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,34m3
135Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,459m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,525m2
B Hạng mục 2: Tháo dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ bể chứa nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1TT
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,674tấn
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,44m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,114m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,114m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V112,32m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,061m3
8Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V95,9m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24,48m2
10Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,216m3
11Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,792m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30,588m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,962m3
14Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,458m3
15Phá dỡ móng các loại, móng đá (ước lượng kích thước móng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,274m3
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,196m3
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V99,785m2
18Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,979m3
19Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,319100m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V102,266m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V102,266m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, dung tích gầu đúng yêu cầu; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm cóc ≥70kg. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
4 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
5 Máy trộn bê tông, vữa ≥250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
6 Xe bơm bê tông tự hành. Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.1
7 Xe chuyển trộn bê tông. Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.2
8 Máy đầm dùi 1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
9 Máy cắt gạch đá 1,7 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
11 Máy khoan đứng 4,5kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
14 Giàn giáo thép cao (1,5÷1,7)m. Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).250
15 Ván khuôn đổ bê tông. Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->