Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680620-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Dương
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220647068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 11:00:00 đến ngày 2022-07-07 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,385,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc: Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - Dự toán (hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT xây dựng công trình); bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo nhà lớp học 2 tầng, sân vườn trường tiểu học Bình Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh VĨnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh VĨnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Tường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG TH1
1Di chuyển bàn ghế đồ dùng, dụng cụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,1101100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 834,662m2
4Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,7331m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 856,19m2
6Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96,08m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,96m2
8Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 811,33kg
9Lắp dựng hoa sắt cửa inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 145,92m2
10Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ;Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,16m2
11Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp 4 cánh mở trượt, kính trắng dày 5 ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ;Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6m2
12Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,32m2
13Sản xuất vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5 ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,96m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.714,3584m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.227,8921m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 707,7172m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.196,0336m2
18Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,2093m3
19Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8136tấn
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,3144m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,705m2
22Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,89441m3
23Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1955m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2296m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,009100m3
26Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,84m2
27Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,884m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,84m2
29Gia công sản xuất lan can bằng Inox SUS 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 715,98kg
30Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96,517m2
31Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 552,1282m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1168tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6048m3
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8957100m2
35Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1959tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6777tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 231,99361m2
38Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,096710m³/1km
B HẠNG MỤC: LÁT SÂN
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130,305m3
2Lát gạch Terzazo kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.909,5m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG TH1
1Di chuyển bàn ghế đồ dùng, dụng cụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,2229100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.938,1084m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.173,52m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,7674m3
6Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82,4418m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,485m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0684tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,234100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,9907m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 833,6161m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 266,82m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 368,69m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.849,8913m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 176,884m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 910,164m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 464,64m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.202,3061m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.936,9393m2
20Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 190,08m2
21Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 463,2m
22Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2398tấn
23Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 724,3975kg
24Lắp dựng hoa sắt cửa inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,96m2
25Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng 5mm; Phụ kiện kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,8m2
26Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5 ly; Phụ kiện kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,72m2
27Sản xuất vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5ly; Phụ kiện kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,2m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 918,0648m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,52m2
30Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,211m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 941,7528m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,272m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,202m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,3181m3
35Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,143tấn
36Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,89441m3
37Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,126m2
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2296m3
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,009100m3
40Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,884m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,84m2
42Gia công, sản xuất lan can Inox SUS 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.092,64kg
43Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 99,86m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,172m2
45Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 586,2456m2
46Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2333tấn
47Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5031m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,094m3
49Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6603tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,0833100m2
51Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10công
52Lắp đặt dây cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m
53Lắp đặt dây cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 245m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 825m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12hộp
61Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
63Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
64Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
65Lắp đặt công tắc 5 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
66Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96cái
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
72Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
74Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
75Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
76Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48bộ
77Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH BACSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
78Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
79Tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
80Đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96cái
81Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cọc
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
84Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
85Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,41m3
87Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,384100m3
88Chân bật thép fi12 + Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
89Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,208310m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc: Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - Dự toán (hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT xây dựng công trình); bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy mài Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
10 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
11 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->