Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680396-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI 18 BẢO AN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220651780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 11:00:00 đến ngày 2022-07-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,196,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82952825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6590565E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, kè đá, điện chiếu sáng, di chuyển cột điện hạ thế…Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, quyết toán A-B,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.537.798.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.075.597.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng (phần giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng (phần điện hạ thế)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥300m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI 18 BẢO AN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Phù Lưu xã Nguyễn Úy
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI 18 BẢO AN , địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An Địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0916.730.678 Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nguyễn Úy Địa chỉ: xã Nguyễn Úy, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.824.246
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI 18 BẢO AN , địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An Địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0916.730.678 Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nguyễn Úy Địa chỉ: xã Nguyễn Úy, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.824.246


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An Địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0916.730.678 Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nguyễn Úy Địa chỉ: xã Nguyễn Úy, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.824.246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nguyễn Úy; Địa chỉ: xã Nguyễn Úy, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.824.246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,357100m3
2Đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V6,682100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,039100m3
4Phá dỡ bê tông mặt đường cũ xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,49100m3
5Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,49100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,503100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,451100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,109100m3
9Mua vật liệu đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.857,881m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,321100m3
11Mua đá đất đắp khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.341,691m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,806100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,364100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,073100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,612100m2
16Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V7,494100tấn
B Bê tông lề từ rãnh vào tường nhà dân
1Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,261100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,61m3
C Rãnh BTCT chữ U; BxH= 400x700
1Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,024100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,877100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,147100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V100,4m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V47,292100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,225tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,247tấn
8Bê tông rãnh BTCT đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V237,78m3
9Bốc xếp lên và bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1.3211 cấu kiện
10Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,44510 tấn/1km
11Lắp dựng cấu kiện rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.321cái
12Vữa xi măng nối rãnh BTCT, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,08m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,152100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,244tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,08m3
16Bốc xếp lên và bốc xếp xuống cấu kiện tấm nắp BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V247,7tấn
17Vận chuyển tấm nắp BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V24,7710 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.3281cấu kiện
D Hố ga gạch xây
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7181m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
5Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
7Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,46m3
8Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,99m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,929100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
11Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Nắp ga composite mua mới KT (650x650x75)mm loại 40TMô tả kỹ thuật theo chương V9ck
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
17Bốc xếp lên và bốc xếp xuốngvcấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3510 tấn/1km
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V901cấu kiện
E Cửa thu
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,799m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
7Vữa xi măng lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,999m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
11Lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
F Kè đá
1Đóng cọc tre bờ vây - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,4100m
2Phên nứa đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V655,2m
3Đắp đất bờ vây (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,639100m3
4Đào móng kè đá - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,774100m3
5Đắp đất hoàn trả kè, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,911100m3
7Đóng cọc tre kè đá - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V299,88100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V47,981m3
9Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V364,25m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V479,27m3
11Đào đất thanh thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,639100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,639100m3
13Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,371100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,811tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
16Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,42m3
G Cống ngang đường
1Đào móng cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,625100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
H Hè đường, bó vỉa
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,224100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,06m3
4Vữa xi măng lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V691,76m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2181 cấu kiện
6Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4361 cấu kiện
7Lát gạch terrazzo, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450,3m2
I Hố trồng cây
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
2Ván khuôn vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
3Bê tông M200, đá 1x2 vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
4Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V109,95m3
5Đất màu hố trồng cây và trồng cây tạo cảnh quanMô tả kỹ thuật theo chương V109,95m3
6Trồng cây Hoàng LanMô tả kỹ thuật theo chương V28cây
7Mua cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V120cây
8Mua cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V328,896m2
9Mua cây cô tòng lá đỏMô tả kỹ thuật theo chương V700cây
10Mua cây hoa ngũ sắcMô tả kỹ thuật theo chương V550cây
J Lan can
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,811tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m3
5Gia công ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,863tấn
6Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,31tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,173tấn
K Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,9m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,15m2
L Biển báo (12 biển)
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
4Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,3021m2
M Di chuyển cột điện hạ thế - Phần xây lắp
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
N Di chuyển cột điện hạ thế - Phần lắp đặt
1Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
2Tháo và lắp cột BT ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
3Cột bê tông M - PC10-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
4Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131km/dây
5Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291km/dây
6dây điện hạ thế CVX 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V291,19m
7Kẹp néo (báo giá thị trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
8Tấm móc F20 (báo giá thị trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Đai thép + khóa (báo giá thị trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
11Chi phí đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1T bộ
O Điện chiếu sáng
1Cáp cu/xlpe/dsta/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V14,69100m
2Cáp lên đèn 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83100m
3ống nhựa xoắn HPDE chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.501m
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V511 cột
5Lắp cần đèn D64, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V511 cần đèn
6Lắp choá đèn 60WMô tả kỹ thuật theo chương V511 choá
7Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V511 đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V511 bảng
9Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,110 cột
10Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V51mốc
11Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V4081 đầu cáp
12Rải nối dây tiếp địa M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,69100m
13Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V489,667m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m
15Lắp đặt ống thép luồn cáp ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1.469m
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
18Khung móng cột đèn M24x 525Mô tả kỹ thuật theo chương V4CK
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
20Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
P Đảm bảo giao thông
1Biển báo chữ nhật 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
6Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,5211m2
8Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
12Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82952825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6590565E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, kè đá, điện chiếu sáng, di chuyển cột điện hạ thế…Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, quyết toán A-B,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.537.798.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.075.597.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng (phần giao thông) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm.32
3 Kỹ thuật thi công xây dựng (phần điện hạ thế) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
5 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥6T1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
5 Máy hàn điện ≥23kW1
6 Máy nén khí ≥300m3/h1
7 Máy đào ≤ 0,8m32
8 Máy lu tĩnh ≥ 9 Tấn1
9 Máy lu rung ≥ 16 Tấn1
10 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Đồng bộ1
11 Máy rải bê tông nhựa Đồng bộ1
12 Máy trộn bê tông ≥250lít2
13 Máy trộn vữa ≥80 lít2
14 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->