Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Cà Hon trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661943-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Cà Hon trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:14:00 đến ngày 2022-07-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,992,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), bao gồm: Cầu có kết cấu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D ≥ 1m, chiều dài nhịp ≥ 20m và đường dẫn đầu cầu có quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp V đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005).- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự) (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Thâm niên trong ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bánh thép 10T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tưới nhựa (máy phun nhựa) 7T/190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông >250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Xe cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu hoặc cần trục 25T-40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa rung ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị căng cáp dự ứng lực/Kích 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Bùa đục thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Cà Hon trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8) Xây dựng cầu Cà Hon trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8) 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270; Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại (0258) 3820565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| B | I. PHẦN NỀN, MÓNG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 114,34 | m3 |
| 2 | Đào nền đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, k=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 249,97 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 256,53 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 303,92 | m3 |
| 6 | Thi công cày tạo vệt mặt đường đá dăm láng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,81 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp dưới) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 171,56 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 164,91 | m3 |
| C | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 trên móng cấp phối đá dăm bằng nhựa lỏng MC70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.013,08 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.013,08 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương CSS-1 trên mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.281,33 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.245,93 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày BQ 6cm trên mặt đường láng nhựa hiện hữu (đường nhánh cọc C4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày BQ 3cm trên mặt đường láng nhựa hiện hữu (đường nhánh cọc C2) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m2 |
| D | III. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| E | III.1 SƠN VẠCH TÍN HIỆU VÀ TRỤ BIẾN BÁO | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,05 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình tam giác a=70) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ trụ biển báo cũ tạo mặt bằng phục vụ thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 4 | Sơn trụ báo hiệu hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 5 | Lắp dựng trụ biển báo (tận dụng cột và biển báo) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| F | III.2 TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ tường hộ lan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,69 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D16 neo móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,19 | kg |
| 4 | BT đá 2x4 mac 150 móng trụ đỡ tường hộ lan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D141,3 dày 4,5mm, cao 1,4m làm trụ đỡ tường hộ lan. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46 | md |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm (300*70*5)mm làm tấm đệm giảm chấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,02 | kg |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,02 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm giữa), KT (2320x310x3)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26 | tấm |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm đầu), KT (1930x310x3)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm đầu), KT (700x310x3)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng, đỏ đầu tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bulon M19, L=18cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bulon M16, L=3,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 272 | bộ |
| 16 | Đắp đất hố móng K95 trụ đỡ tường hộ lan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,17 | m3 |
| G | III.3 CỌC TIÊU | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cọc hộ lan phạm vi rãnh hình thang KT: (15x15x120)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | cọc |
| H | IV. PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| I | IV.1 Phần rãnh hình thang : | |||
| 1 | Tháo dỡ rãnh xây đá chẻ hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 mac 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | m3 |
| 3 | Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 196,36 | m2 |
| 4 | Chèn trám VXM M100 giữa 2 tấm đan rãnh đúc sẵn dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,61 | m2 |
| 5 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan vào nhà dân (140x60x12) và đan đường dân sinh KT (80x100x14)cm (thay thế 2 tấm đan) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88,33 | kg |
| 7 | Cung cấp, gia công sắt góc L50x50x5 tấm đan dân sinh KT (80x100x14)cm (thay thế 2 tấm đan) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,28 | kg |
| 8 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (vị trí vào nhà dân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 9 | Bê tông nâng gờ thành mương hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| J | IV.2 Hộp nối + CX | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng hộp nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 20cm móng hộp nối đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 dày 20cm thành hộp nối đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn KT: (120x100x14)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 300,56 | kg |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn KT: (120x100x14)cm đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng chây khay + tường đầu cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 20cm móng hộp nối đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 2x4 M200 tường cánh đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Cung cấp ống cống ly tâm, tải trọng H10-X60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | md |
| 10 | Bê tông đá 2x4 M200 tường đầu đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| K | IV.3 Lề gia cố BTXM : | |||
| 1 | Lu lèn lề gia cố, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,46 | m3 |
| 2 | TC lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,49 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm phần Diện tích lề gia cố vuốt mái theo raluy rãnh (vị trí cao độ vai rãnh thấp hơn cao độ lề) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,29 | m3 |
| 4 | Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 296,7 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M200 dày 15cm đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,16 | m3 |
| L | PHẦN CẦU CÀ HON | |||
| M | I. KẾT CẤU NHỊP: | |||
| N | I.1 DẦM T NGƯỢC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC bọc cáp d=13mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 230,4 | md |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực D12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6.063,1 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm d = 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11.195,2 | kg |
| 4 | Thi công bê tông dầm đá 1x2 f'c=50MPa (tương đương M600), (bê tông thương phẩm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 99,84 | m3 |
| 5 | Cung cấp neo cáp dự ứng lực (tính 1 bệ căng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 768 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 565,76 | md |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt coupler | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép neo D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 266,4 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 346,24 | kg |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng thép chốt neo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 612,64 | kg |
| 12 | Trát vửa sikagrount đầu dầm dày 1cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| O | I.2 DI CHUYỂN, LAO DẦM | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (Gối cố định) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | dầm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (Gối di động) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | dầm |
| 3 | Di chuyển, lao lắp dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | dầm |
| P | I.3 DẦM NGANG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.441,94 | kg |
| 2 | Thi công BT dầm ngang đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | m3 |
| Q | I.4 TẤM ĐAN LÓT MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm BTCT lót d=6 - 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 733,71 | kg |
| 2 | BT tấm đan lót bản mặt cầu đá 0,5x1 f'c=30 đúc sẵn (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | m3 |
| R | I.5 BẢN MẶT CẦU + BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Tấm cao su bản liên tục nhiệt dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16.507,94 | kg |
| 3 | Lót nilon trên mặt tấm đan lót và ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 314,8 | m2 |
| 4 | Thi công BT bản mặt cầu đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,91 | m3 |
| 5 | Lớp phòng nước bằng cách phun Radcon #7 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 314,8 | m2 |
| S | I.6 KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép khe co dãn d=12-18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 263,6 | kg |
| 2 | Vữa không co ngót f'c = 40MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su ngăn nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | md |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khe co dãn ray | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | md |
| T | I.7 GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.641,3 | kg |
| 2 | Thi công BT gờ lan can đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,98 | m3 |
| 3 | Sơn 3 nước màu trắng gờ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,36 | m2 |
| U | I.8 LAN CAN THÉP (PHẠM VI CẦU VÀ TƯỜNG CÁNH) | |||
| 1 | Cung cấp ống thép làm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 749,39 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 878,05 | kg |
| 3 | Sản xuất, gia công, lắp đặt lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60,49 | m2 |
| 4 | Vữa không co ngót 40MPa trên mặt gờ lan can trước khi lắp thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| V | I.9 THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | md |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống gang thu nước D112 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | md |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác thoát nước mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt phểu thu D=200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| W | I.10 HỆ THỐNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 261,26 | kg |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo M10X150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bu long U M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| X | II. PHẦN TRỤ CẦU: | |||
| Y | a. Cọc khoan nhồi đường kính D = 1000mm | |||
| Z | a.1 Phần cọc chính | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 1000 mm (Chiều sâu khoan vào đất) tính từ cao độ tự nhiên vị trí móng trụ + 2,84m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 1000 mm, đá cấp IV (Chiều sâu khoan vào đá L = 12m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentônite lỗ khoan trên cạn tính từ cao độ đỉnh ống vách +6,70m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90,43 | m3 |
| 4 | Sản xuất ống vách | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.013,76 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8.586,78 | kg |
| 7 | Lắp đặt cóc nối thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 175,6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 82,4 | m |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 68,76 | m3 |
| 15 | Bơm vữa xi măng ống kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m3 |
| AA | a.2 Phần đoạn nối phục vụ thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,65 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80,12 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,43 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 6 | Bơm vữa xi măng ống kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| AB | b. Thi công móng trụ | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 155,34 | m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy móng trụ đá 1x2 f'c=12MPa (tương đương M150), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗ trong môi trường có nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 3 | Thi công BT lót móng đá 1x2 f'c=12MPa (tương đương M150), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 673,81 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ d > 18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.218,38 | kg |
| 6 | Thi công BT móng trụ đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,29 | m3 |
| AC | c. Thi công thân trụ, xà mũ trụ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 475,5 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ d > 18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.396,08 | kg |
| 3 | Thi công BT thân trụ đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,29 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ trụ 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 340,18 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ trụ d > 18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.102,04 | kg |
| 6 | Thi công BT xà mũ trụ đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng, K95 (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m3 |
| AD | d. Đá kê gối trụ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đá kê gối d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 118,99 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép neo chống cắt d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 259,62 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép neo chống cắt d= 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống Tole dày 2mm, D40 (chốt cố định) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | kg |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống Tole dày 2mm, ELLIP (chốt di động) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | kg |
| 6 | Vữa không co ngót 40MPa đá kê gối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 7 | Trám kín bẳng bitum | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | kg |
| AE | III. PHẦN MỐ CẦU: | |||
| AF | a. Cọc khoan nhồi đường kính D = 1000mm | |||
| AG | a.1 Phần cọc chính | |||
| 1 | Đào đất chuẩn bị mặt bằng để thi công khoan cọc nhồi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 218 | m3 |
| 2 | Đắp đất chuẩn bị mặt bằng đạt K95 để thi công khoan cọc nhồi (đất tận dụng từ đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 91,38 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 1000 mm (Chiều sâu khoan vào đất) tính từ cao độ mặt bằng +5,884m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 92,76 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 1000 mm, đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 127,8 | m |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn tính từ cao độ đỉnh ống vách +6,70m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 180,86 | m3 |
| 6 | Sản xuất ống vách | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.216,28 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d > 18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17.987,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt cóc nối thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 384,79 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 181,6 | m |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 150,45 | m3 |
| 17 | Bơm vữa xi măng ống kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 18 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m3 |
| AH | a.2 Phần đoạn nối phục vụ thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,88 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d > 18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125,72 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,27 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | m |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | m3 |
| 6 | Bơm vữa xi măng ống kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| AI | b.1 Bệ mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.352,46 | m3 |
| 2 | Thi công BT lót móng đá 1x2 f'c=12MPa (tương đương M150), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng mố 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.394,38 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng mố d > 18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7.475,1 | kg |
| 5 | Thi công BT móng mố đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 147,09 | m3 |
| AJ | b.2 Thân mố, tường ngực | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mố d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 155,96 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mố 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.749,82 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mố d > 18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.306,72 | kg |
| 4 | Thi công BT thân mố đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 133,66 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh (12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.008,88 | kg |
| 6 | Thi công BT tường cánh đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,34 | m3 |
| 7 | CC, LD ống nhựa D90mm thoát nước sau mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m |
| 8 | Cung cấp lớp đất sét làm lớp bịt đáy dày 50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,23 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc ngược 50% đá 0,5x1, 50% đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 11 | Đắp cát hạt thô sau mố, K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115,75 | m3 |
| AK | Đan tiếp cận: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm dày 15cm móng đan tiếp cận | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.047,16 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ d > 18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.474,18 | kg |
| 4 | Thi công BT đan tiếp cận đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| AL | Đá kê gối mố cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đá kê gối và neo chống cắt d = 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 118,64 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép neo chống cắt d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 259,62 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đá kê gối và neo chống cắt d >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống Tole dày 2mm, D40 (chốt cố định) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | kg |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống Tole dày 2mm, ELLIP (chốt di động) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | kg |
| 6 | Vữa không co ngót 40MPa đá kê gối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Trám kín bằng bitum | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | kg |
| AM | IV. PHẦN CHÂN KHAY, MÁI TALUY PHẠM VI CẦU | |||
| AN | 1. Chân khay: | |||
| 1 | Đào đất chân khay + rọ đá, đào đất cát hạt thô, cuội sỏi tròn cạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 386,12 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 f'c = 17 Mpa (tương đương M200) chân khay (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60,27 | m3 |
| 3 | SX lắp đặt cốt thép đà kiềng D = 6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 97,53 | kg |
| 4 | SX lắp đặt cốt thép đà kiềng D =14 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 470 | kg |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 F'c = 25 Mpa (tương đương M300) (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m3 |
| 6 | Xếp rọ đá trên cạn KT: (2x1x0,5)m (tận dụng đá hộc của phần rọ đá mố cầu tạm trong đó tính thu hồi được 90%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 135 | rọ |
| 7 | Đắp đất chân khay, K95 (bao gồm đắp trả và đắp bù chân khay (đất tẩn dụng cát hạt thô, cuội sỏi tròn cạnh) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 192,01 | m3 |
| AO | 2.MÁI TALUY LOẠI TẤM LÁT (40x40x15)cm: | |||
| 1 | Đắp đất thi công mái taluy, K=0,95 (cát hạt thô, cuội sỏi tròn cạnh tận dụng từ đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.938,81 | m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật dưới đáy mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 492,13 | m2 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,84 | m2 |
| 4 | Thi công tầng lọc ngược 50% đá 0,5x1, 50% đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước sau mái, cách khoản 3m/1 vị trí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 6 | Đệm đá dăm dưới mái taluy (50% đá 1x2 + 50% đá 2x4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,04 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép sườn tăng cường đổ tại chỗ D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 133,88 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép sườn tăng cường đổ tại chỗ 12| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.004,68 | kg | |
| 9 | BT đá 1x2 f'c = 25 Mpa (tương đương M300) sườn tăng cường đổ tại chỗ (bao gồm dầm cầu thang) (bê tông sản xuất tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m2 |
| 10 | BT đá 1x2 f'c = 21 Mpa (tương đương M250) tấm lát cầu thang đúc sẵn (bê tông sản xuất tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | BT đá 1x2 f'c = 21 Mpa (tương đương M250) tấm lát đúc sẵn KT (40 x 40x 15)cm đổ tại chỗ (bê tông sản xuất tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,13 | m3 |
| 12 | BT đá 1x2 f'c =21 Mpa (tương đương M250) điều chỉnh tiếp xúc mái taluy đổ tại chỗ (bê tông sản xuất tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m3 |
| 13 | Đệm đá 4x6 đệm dày 10cm trước khi đổ bê tông thềm mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m3 |
| 14 | Lót ni lon trước khi đổ bê tông thềm mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cọc hộ lan phạm vi thềm mái taluy loại (15x15x120)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cọc |
| 16 | Bê tông thềm mái taluy và gờ chặn thềm mái đá 1x2 f'c = 21Mpa (tương đương M250) đổ tại chỗ (bê tông sản xuất tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,13 | m3 |
| AP | V. PHẦN BTN TRÊN MẶT CẦU | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 trên mặt BTN (dùng nhũ tương CSS-1) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 314,8 | m2 |
| 2 | Thi công BTNC 12,5 dày 7cm trên mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 314,8 | m2 |
| AQ | VI. PHẦN ĐÀO KHƠI THÔNG DÒNG CHẢY: | |||
| 1 | Đào đất thanh thản dòng suối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5.047,28 | m3 |
| AR | VII. PHẦN PHÁ DỠ CẦU CỦ: | |||
| 1 | Nhổ cọc tròn D600 tại mố, trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | cọc |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 152,37 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây đá chẻ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 365,42 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ dầm cầu hiện trạng (thép hình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40.693,34 | kg |
| AS | CÔNG TÁC PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AT | I. Công tác chuẩn bị: | |||
| 1 | Hỗ trợ hoa màu Tre | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 103 | cây |
| 2 | Hỗ trợ hoa màu Chuối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 280 | cây |
| 3 | Hỗ trợ hoa màu Keo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 327 | cây |
| AU | II. Phát quang + Đào chỉnh dòng chảy | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.059,18 | m2 |
| 2 | Đào chỉnh dòng chày cát hạt thô lẫn bụi sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.002,6 | m3 |
| AV | III. Bãi đúc đầm, bệ đúc dầm và bãi tập kết dầm + đường công vụ | |||
| AW | a. Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đào đất bãi đúc dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bãi đúc dầm K95 (đất tận dụng từ đất đào chỉnh dòng chảy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.049,08 | m3 |
| AX | b. Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 dày 20cm bệ đúc dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m3 |
| 2 | BT lót đá 1x2 F'c=12MPa (tương đương M150), đổ tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,47 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đúc dầm d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 823 | kg |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đúc dầm d > 18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.964,02 | kg |
| 5 | BT bệ đúc dầm đá 1x2 f'c=30MPa (tương đương M350) (bê tông thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,29 | m3 |
| 6 | - Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm dày 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,15 | kg |
| 7 | - Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm dày 24mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.369,32 | kg |
| 8 | - Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm dày 30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 94,2 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bulông neo A16, L=600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bulông neo A16, L=700mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp dự ứng lực 12,7 phục vụ căng kéo cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 505,92 | kg |
| 12 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 dày 20cm kê đầu dầm để tập kết | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 13 | BT đá 1x2 kê đầu dầm M200, đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 14 | Phá dỡ BT móng bệ đúc + bệ kê dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,47 | m3 |
| 15 | Phá dỡ BTCT bệ đúc dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,29 | m3 |
| AY | c. Đường di chuyển dầm | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm làm đường di chuyển dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,36 | m3 |
| AZ | d. Thi công đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền Đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.518,88 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 754,2 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường, K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101,51 | m3 |
| 5 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,67 | m3 |
| 6 | Láng nhựa nóng 1 lớp tc: 1,5kg/m2 trên mặt CPĐD | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 338,35 | m2 |
| 7 | Xếp rọ đá KT200*100*50cm trên cạn. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 150 | rọ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gỗ kê dầm + gờ chắn bánh 2 bên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M300 kê gối dầm và chặn đầu dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 10 | CC dầm H350*370mm dài 12m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18.084 | kg |
| 11 | CC, LĐ thép tấm gân bảng mặt cầu tạm. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.884 | kg |
| 12 | Phá dỡ rọ đá tận dụng gia cố mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 150 | m3 |
| 13 | Phá dỡ phần bê tông kê gối dầm và chặn đầu dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đường công vụ (chỉ tính trong phạm vi giữa hai mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.169,42 | m3 |
| BA | e. Thi công đường phục vụ lao lắp dầm cầu | |||
| 1 | Đào nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường (đất tận dụng từ đất đào hố móng mố cầu và trụ cầu) , K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.179,73 | m3 |
| 3 | CC, LD thép ống D1000 dày 1cm làm ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6.477,76 | kg |
| 4 | CC, LĐ sắt D10mm neo dầm H vào rọ đá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | kg |
| 5 | Phá dỡ đường phục vụ lao lắp dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.179,73 | m3 |
| BB | f. Hệ quang treo thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Hệ quang treo bằng thép góc L100x100x10 và L70x7 và thép tròn D>18 và bu long D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.853,36 | kg |
| 2 | Thi công lắp đặt, tháo dỡ hệ quang treo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| BC | IV. Hệ khung đà giáo phụ trợ thi công mố, trụ | |||
| 1 | Cọc ván thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38.811 | kg |
| 2 | Thép hình I200 làm khung định vị thi công ván khuôn, thân mố, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6.356 | kg |
| 3 | Thép hình I200 làm khung định vị đóng cừ ván thép và định vị khung cừ trong quá trình thi công hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.088,4 | kg |
| 4 | Thép hình L70x70x7 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.223,95 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.105,28 | kg |
| 6 | Thi công lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo, phụ trợ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| BD | V. Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo I.440 "Đường đang thi công", hình chữ nhật BxH = (170x54)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo I.441 (a,b,c) "Báo hiệu phía trước có công trường thi công": hình chữ nhật BxH = (90x130)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Trụ biển báo cao 4,45m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Trụ biển báo cao 3,75m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo W.245 (a) "Đi chậm", hình tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo P.125 và R.302(a,b) hình tròn 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu đường tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cọc |
| 8 | Đảm bảo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), bao gồm: Cầu có kết cấu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D ≥ 1m, chiều dài nhịp ≥ 20m và đường dẫn đầu cầu có quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp V đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005).- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự) (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 công trình tương tự) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Thâm niên trong ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 20 | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 công trình tương tự) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối 50-60m3/h | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Xe bơm bê tông 50m3/h | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 10T - 12T | Đang hoạt động bình thường | 4 |
| 6 | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 6-8T | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy đầm bánh thép 10T - 16T | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy lu rung 25T | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy nén khí 600m3/h | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Xe tưới nhựa (máy phun nhựa) 7T/190CV | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông >250l | Đang hoạt động bình thường | 4 |
| 14 | Xe cẩu bánh hơi 6T | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Cần cẩu hoặc cần trục 25T-40T | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 16 | Máy ủi >110CV | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 17 | Máy đào 0,8 – 1,25m3 | Đang hoạt động bình thường | 4 |
| 18 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 19 | Búa rung ép thuỷ lực | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 20 | Thiết bị căng cáp dự ứng lực/Kích 500T | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 21 | Máy hàn | Đang hoạt động bình thường | 5 |
| 22 | Máy cắt uốn sắt | Đang hoạt động bình thường | 4 |
| 23 | Máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 24 | Bùa đục thủy lực/hàm kẹp | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 25 | Xe tưới nước | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 26 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi