Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 10:49:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,341,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 03 tầng 15 phòng học trường Tiểu học Trung Môn, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thu từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào phá sân bê tông, nền móng nhà (máy đào 0,8m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7706 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2284 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2249 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5718 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3101 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,784 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9134 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,105 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1923 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5912 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4625 | 1m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4875 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8932 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6111 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6644 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4845 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8378 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1035 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6914 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3995 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3995 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4072 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2396 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,858 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,858 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5238 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8859 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9917 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3133 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2832 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,28 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,28 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0612 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5866 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3948 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9299 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1341 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,471 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4863 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0734 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,6952 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,6952 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,7174 | m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,5047 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5798 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5307 | 100m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,0664 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,0664 | m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8044 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2531 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7114 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2495 | 100m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,952 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,952 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5935 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6106 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,9763 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,0106 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7996 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0891 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3363 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3982 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2122 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2284 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,915 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2026 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,3355 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.988,6586 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,8564 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,209 | m2 |
| 75 | Trát đắp chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,3 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,58 | m |
| 78 | Chi tiết đắp nổi trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | ck |
| 79 | biểu tượng mái alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176,9564 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9332 | m2 |
| 82 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,568 | m2 |
| 83 | Đệm cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1381 | m3 |
| 84 | Trần thạch cao tấm thả KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,406 | m2 |
| 85 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm sàn WC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9568 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7822 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,038 | m2 |
| 88 | Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 89 | Lắp dựng tấm vách Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 90 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2388 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,3116 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 93 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,516 | m2 |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6588 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4635 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,354 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9747 | m2 |
| 99 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,089 | m3 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,25 | m2 |
| 101 | Lấp đất chân móng 1/3 Vđào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8863 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3777 | 100m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6801 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2793 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3393 | tấn |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | cái |
| 107 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,0002 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 114 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lố |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2245 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2245 | tấn |
| 117 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | cái |
| 118 | Bu lông M16, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,6812 | 1m2 |
| 120 | Tôn lợp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 121 | Nhôm nẹp che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7667 | 100m2 |
| 123 | Tôn úp nóc, úp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1023 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3599 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | tấn |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4546 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2775 | 100m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.141,8676 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.305,2537 | m2 |
| 131 | Trát vẩy tường vữa sần, vữa XM cát mịn M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,298 | m2 |
| 132 | Cửa đi + sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,23 | m2 |
| 133 | Vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,23 | m2 |
| 135 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 136 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,32 | m2 |
| 138 | Hoa sắt mua thẳng cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,32 | m2 |
| 139 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 140 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 141 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 142 | Cáp điện bọc Cu/XLPE - loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 143 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 144 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 145 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 146 | Dây lõi đồng mềm Cu/XLPE - loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 147 | Aptomat khối 3 pha 150A- ICU= 30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Aptomat 1 pha 3P-60A- ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Aptomat 1 pha 3P-25 A.ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Aptomat 1 pha 3P-40 A.ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Aptomat LS, 1 pha 2 cực 10A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Aptomat LS, 1 pha 2 cực 16A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 153 | Aptomat LS-1 pha 2 cực 20A,ICU =10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 154 | Aptomat LS-1 pha 1 cực 16A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 155 | Aptomat LS-1 pha 1 cực 10A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 156 | Bộ đèn Led gắn tường cầu thang 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*18W L= 1,2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*10W L= 0,6m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 159 | Bộ đèn ốp trần nỗi bóng LED 320-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 160 | Bộ đèn Led Panel ốp trần 40w-0.6x0.6m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | bộ |
| 161 | Bộ quạt đảo trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 163 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 167 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 171 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 172 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 173 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 175 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 176 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 177 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 178 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 179 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 180 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 181 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | hộp |
| 182 | Tủ điện âm tường KT 700*500*200mm (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Đèn báo pha, cầu chì xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt máy biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 188 | Hộp điện chứa APTOMAT loại 8 -12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 189 | hộp nối dây có nắp đậy KT : 200*200*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 190 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 191 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 192 | Phụ kiện ống luôn (tê, cút...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 193 | Vật tư phụ (đinh vít, băng dính...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 194 | Đầu cốt đồng M25 +M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 195 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 196 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 197 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 199 | Gia công,đóng cọc đồng D =16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 200 | Cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 201 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE 1*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 202 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bao |
| 203 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 204 | Cấu nối đầu dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 205 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 206 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 207 | Phá dỡ sân bê tông (NC 3/7 nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 208 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 209 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 210 | Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 212 | Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 213 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 216 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 217 | Kéo rải dây thép dẹt 40*4 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 218 | Gia công, đóng cọc chống sét (VL=0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 219 | Thép L 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | kg |
| 220 | Bật thép D8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 221 | Bật thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 223 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 225 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 226 | Bộ đấu nối tiếp địa (KZ-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 227 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 228 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 229 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 232 | Xi phong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 237 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 239 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 241 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 243 | Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 245 | Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 251 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt van khóa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 256 | Racco nhựa D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Racco nhựa D40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 259 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê PPR D40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn PPR D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 275 | Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 280 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 281 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 282 | Lắp đặt Y nhựa PVC D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê PVC D76-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt chếch PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 286 | Lắp đặt chếch PVC D76-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt chếch PVC D48-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút PVC D76-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút PVC D48-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút PVC D34-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn nhựa D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn nhựa D76x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt côn nhựa D48x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 295 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tuýp |
| 296 | Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 297 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | 1m3 |
| 298 | Lấp đường ống = 80% đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 299 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 300 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 301 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3376 | 1m3 |
| 302 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 303 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 304 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 305 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 306 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 307 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4188 | m3 |
| 308 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 309 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 310 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1876 | m2 |
| 311 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 312 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 313 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 314 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 315 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 316 | Lấp đất chân bể bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0212 | m3 |
| 317 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | 100m3 |
| 318 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5684 | 1m3 |
| 319 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | m3 |
| 320 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 321 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6639 | m3 |
| 322 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 323 | Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | m2 |
| 324 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 325 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 326 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 327 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970 | m |
| 15 | Phụ kiện luồn dây (Hộp chia ngả, tê, cút...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 16 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướng ( rạng đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố ( rạng đông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 21 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 24 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 25 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 41 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 43 | Hộp chữa cháy trong nhà kt 600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 44 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 45 | Lăng phun D50x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Cuộn vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 50 | Lăng phun D65x19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 52 | Thử áp lực đường ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,656 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,656 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 57 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m2 |
| 59 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 62 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 63 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Công đấu nối cài đặt hệ thống: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 83 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 86 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 87 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 88 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 91 | Bộ công tắc áp lực 2 ngưỡng + van gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 95 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H=39M.C.N;Q=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 96 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 97 | Máy bơm bù áp động cơ điện H=50m; Q=1l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 98 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Cáp Cu/Pvc/XLPE 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 100 | Cáp Cu/Pvc/XLPE 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 101 | Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 102 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 103 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cuộn |
| 104 | Sơn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 105 | Thử áp lực đường ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Đai khỏi thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van gạt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2167 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,554 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6212 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6212 | 100m3/1km |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,884 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,112 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8996 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2636 | 100m2 |
| 123 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,576 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m2 |
| 125 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3398 | m3 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2208 | m2 |
| 127 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,216 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7422 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,942 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4299 | tấn |
| 132 | Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6338 | m3 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5364 | m2 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 139 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7081 | m3 |
| 144 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,812 | m2 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,298 | m2 |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 148 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6368 | 1m2 |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 153 | Cửa khung sắt hộp bịt tôn cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 154 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,11 | m2 |
| 155 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m2 |
| 156 | Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 157 | Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 158 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 160 | Đế hộp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=41,2m; Q=83l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện H>50m; Q=1l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 1 |
| 13 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi