Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657841-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220657805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thuộc Ngân sách hyuện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:49:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,286,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựn công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công xây dựng dân dụng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Xây dựng trường Mầm non Tân Thủy, xã Kim Hóa
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thuộc Ngân sách hyuện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Hóa; Địa chỉ: xã Kim Hóa - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0911377278 Tên bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0915 790 111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Hoàng Gia, TT Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Hóa; Địa chỉ: xã Kim Hóa - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0911377278 Tên bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0915 790 111


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Hóa; Địa chỉ: xã Kim Hóa - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0911377278 Tên bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0915 790 111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0232 3684 055 - 0915 790 111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phong Tài chính huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: (0232)3 684 614
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hoàn thiện nhà lớp học 4 phòng 2 tầng (Xây lắp hoàn thiện)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,842m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
5Gia công cầu thang sắt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,885tấn
6Lắp đặt kết cấu cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,885tấn
7Lắp dựng cửa đi kính 2 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m2
8Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m2
9Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V48,52m2
10SXLD cửa lên mái (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11SXLD thang thăm mái (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12SXLD hoa sắt tạo dáng (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
13Lắp dựng hoa sắt cửa sổ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,04m2
14Lắp dựng vách kính nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V44,76m2
15Lắp dựng lan can hành lang Inox (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,069m2
16Gia công và lắp đặt cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,036m2
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9912tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9912tấn
19Lợp mái tôn dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7061100m2
20Lợp mái tôn úp nốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2326100m2
21Thi công trần tôn + khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2124m2
22Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,4072m2
23Lát nền, sàn khu WC, kích thước 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,6552m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x400m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,984m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V37,38m2
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V63,0697m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V206,636m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.525,136m2
30LĐ ống chống tràn D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
32Lắp đặt bu lông ốc vít fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
34Đổ gạch vở dày 200 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368m3
35Đổ than xỉ, than củi vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,574m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan BTH, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8287m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan BTHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0611tấn
40Đục tường đặt dây điện ngầm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
41Căng lưới thép gia cố tường gạch củ bị nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
B Hoàn thiện nhà lớp học 4 phòng 2 tầng (Phần điện, chống sét, cấp thoát nước))
1Lắp đặt đèn LED cảm ứng gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
2Lắp đặt đèn LED 1x1,2 (gắn trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn LED 2x1,2 có chóa phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt quạt đảo trần 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 1 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
7Lắp đặt công tắc 2 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt ổ căm 2 cực 220V/16A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCP và MCCB có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 4MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
18Lắp đặt dây cáp 3 pha 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
19Lắp dựng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,805m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,805m3
24Lắp đặt kim thu sét fi 16, loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Kéo rải dây chống sét đk 12mm mạ kẽm theo tường và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
26Kéo rải dây chống sét đk 16mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
27Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
28Lắp đặt ống nhựa, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
29Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Đổ gạch vỡ dày 200 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368m3
32Đổ than xỉ, than củi vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368m3
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 50mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
39LĐ cút nhựa đk 21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
40LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 32 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
42Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
43Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=50mm 135độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44LĐ Cút nhựa d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45LĐ Cút nhựa d=110mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đăt tê nhựa đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
47Lắp đăt tê nhựa đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt tê nhựa đường kínhd=32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đăt tê nhựa đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Lắp đăt tê nhựa đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
51Lắp đăt tê nhựa đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
53Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
54Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
55Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Lắp đặt chậu rửa Lavabo trẻ em + vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
57Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
58Lắp đặt vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
59Lắp đăt côn nhựa đk 32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp đặt van khóa, đk 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
61Lắp đặt van khóa, đkMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Lắp đặt van khóa, đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
64Lắp đặt côn thu nhựa d=110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt tê thông tắc nhựa đường kính côn d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
67Lắp đăt xi phông chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
C Nhà bếp ( Phần xây lắp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4252100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2242m3
3Đào móng công trình, móng băng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1474100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3176m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,077m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4876m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2964tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3822tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4066100m2
10Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,905m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,758m3
12Xây chèn móng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3688m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2885tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m2
17Lấp đất hố móng =1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2603m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5025m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5452100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,079m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0653tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5011tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3843100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,808m3
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8261tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5214100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9771m3
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1598tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7165100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,639m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852100m2
35Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0419m3
36Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0367m3
37Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung(10x15x22), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0757m3
38Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,365m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,05m2
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,6925m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,621m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,19m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,33m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,835m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7958m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V220,858m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V317,213m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,065m2
49Trát tường móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1388m2
50Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,139m2
51Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2722tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
53Lợp mái tôn dân dụng 0.45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1718100m2
54Lợp mái tôn úp nốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0651100m2
55Sản xuất cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0433tấn
56Lắp dựng cửa đi bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m2
57Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,644m2
58Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,542m3
59Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
60Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
61Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,914m2
62Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
63Lắp dựng cửa sổ cố định nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2768m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn 10x10 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7685m3
67Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,9232m2
68Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,33m2
69Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V8,776m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,426m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,3m
72Trát keo xi măng vào CK bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V214,47m2
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514tấn
75Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0301100m2
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
77Lắp đặt ống thoát nhựa fi 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
78Lắp vòi tè thoát nước fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
79Lắp rọ sắt chóng rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
D Nhà bếp ( Phần điện, cấp thoát nước)
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
18Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E Nhà bếp (Bể tự hoại)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8381m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6553m3
3Xây bể tự hoại gạch thẻ, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1922m3
4Ván khuôn xà giằng, bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
5Cốt thép giằng bể tự hoại đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
7Bê tông giằng bể, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
8Láng đáy bể có đánh màu, chiều dầy 2,0 cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0212m2
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354100m2
11Bê tông tấm đan đúc , XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5726m3
12Lắp tấm đan bằng thủ công, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
13Láng không đánh mầu chiều dầy 2,0 cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1484m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m3
F Nhà hiệu bộ GĐ2 ( Xây lắp)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9824m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6547100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1311tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5353tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0678m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1938100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2146tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7058tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7332tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,999m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2035100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8308tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9623m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6119100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1967tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1139tấn
18Xây gạch không nung tường ngoài câu ngang bằng gạch đặc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,292m3
19Xây gạch không nung 2 lỗ, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4157m3
20Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,364m3
21Xây gạch không nung xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
22Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,467m3
23Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,4m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,2055m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,196m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,38m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,35m2
29Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,2m
31Trát keo vào cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V506,026m2
32Trát chi tiết lan can, vữa XM mác 100 (Lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7652m2
33Trát chi tiết lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7652m2
34Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,912m2
35Lắp dựng cửa đi kính 1 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m2
36Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m2
37Lắp dựng cửa sổ 2,4 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
38SXLD cửa lên mái (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39SXLD thang thăm mái (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp dựng hoa sắt cửa sổ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
41Lắp dựng vách kính cố định nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,26m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,011tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,011tấn
44Lợp mái tôn dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4571100m2
45Lợp mái tôn úp nốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
46Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,8688m2
47Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V208,596m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V670,035m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,176100m2
51Tháo dỡ mái tôn mái che cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V30,0079m2
52Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0683tấn
53Phá dỡ tường gạch mái che cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9768m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6098m3
55Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt tường trụ tường ngoài(20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1808m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V200,904m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V499,62m2
58Quét nước xi măng 2 nước vào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m2
59Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759100m3
60Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,025m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1095m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
66Lắp đặt bu longMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
67Gia công dầm cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0075tấn
68Lắp dựng dầm cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0075tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,7912m2
70Gia công lắp dựng lan can sắt thoát hiểm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,43m2
71Đục phá bê tông trụ hàn bulong làm cầu thang sắt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
G Nhà hiệu bộ GĐ2 ( Điện chiếu sáng + chống sét)
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V148m
5Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
10Lắp đặt ổ cắm 3 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
14Lắp đặt tủ tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
16Đào đất mương rảnh chôn dây chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
17Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m3
18Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
21Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
H Phòng cháy và Chữa cháy (Hệ thống cáo cháy)
1Lắp đặt đầu báo khói quang điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
3Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 20x2*0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
7hộp kỹ thuật đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
8Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt đế đầu bỏo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
12Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
15Lắp đặt tủ đựng thiết bị cứu hỏa ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
18Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
19Lắp đặt van ren, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt đk 121mm ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
21LĐ tê gang đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22LĐ BU gang đk 100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt chụp khóa ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Đổ bê tông gối đở, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
25Lắp đặt Crenbin D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I Phòng cháy và Chữa cháy (Thiét bị PCCC)
1Họng tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Cuộn dây vòi chữa cháy DN65, L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Hộp chứa phương tiện cháy KT 600x400x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Lăng chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Bình bột chữa cháy MFZL3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Bình bột chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
7Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m3/h, H=58-35,5mcn (Động cơ: TP160M2-2, xuất xứ: Việt Nam, đầu bơm: HL 50-200/15 xuất xứ: Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Q=27-78m3/h, H=58-35,5mcn (Động cơ: DH2V88B, xuất xứ: Trung Quốc, đầu bơm: HL( R )50-200/15 xuất xứ: Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Trung tâm báo cháy 2 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Bộ nguồn dự phòng trung tâm báo cháy 24V-15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựn công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công xây dựng dân dụng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)43
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Ô tô tự đổ Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->