Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thuộc Ngân sách hyuện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 10:49:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,286,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựn công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công xây dựng dân dụng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng) Xây dựng trường Mầm non Tân Thủy, xã Kim Hóa 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thuộc Ngân sách hyuện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Hóa; Địa chỉ: xã Kim Hóa - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0911377278
Tên bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0915 790 111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0232 3684 055 - 0915 790 111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phong Tài chính huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: (0232)3 684 614 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hoàn thiện nhà lớp học 4 phòng 2 tầng (Xây lắp hoàn thiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 5 | Gia công cầu thang sắt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa đi kính 2 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,52 | m2 |
| 10 | SXLD cửa lên mái (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | SXLD thang thăm mái (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | SXLD hoa sắt tạo dáng (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,04 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,76 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can hành lang Inox (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,069 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp đặt cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,036 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9912 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9912 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7061 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái tôn úp nốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2326 | 100m2 |
| 21 | Thi công trần tôn + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2124 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,4072 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn khu WC, kích thước 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6552 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x400m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,984 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,38 | m2 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0697 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,636 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.525,136 | m2 |
| 30 | LĐ ống chống tràn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bu lông ốc vít fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đổ gạch vở dày 200 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | m3 |
| 35 | Đổ than xỉ, than củi vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan BTH, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8287 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan BTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 40 | Đục tường đặt dây điện ngầm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 41 | Căng lưới thép gia cố tường gạch củ bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| B | Hoàn thiện nhà lớp học 4 phòng 2 tầng (Phần điện, chống sét, cấp thoát nước)) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED cảm ứng gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2 (gắn trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2 có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 cực 220V/10A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 cực 220V/10A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ căm 2 cực 220V/16A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCP và MCCB có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 3 pha 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 19 | Lắp dựng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,805 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,805 | m3 |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét fi 16, loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét đk 12mm mạ kẽm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét đk 16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 27 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Đổ gạch vỡ dày 200 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | m3 |
| 32 | Đổ than xỉ, than củi vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 50mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 39 | LĐ cút nhựa đk 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 40 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=50mm 135độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | LĐ Cút nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | LĐ Cút nhựa d=110mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đăt tê nhựa đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đăt tê nhựa đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa đường kínhd=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đăt tê nhựa đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đăt tê nhựa đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp đăt tê nhựa đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo trẻ em + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đăt côn nhựa đk 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa d=110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đăt xi phông chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | Nhà bếp ( Phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2242 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, móng băng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3176 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,077 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4876 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2964 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3822 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4066 | 100m2 |
| 10 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,905 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,758 | m3 |
| 12 | Xây chèn móng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3688 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 17 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2603 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5025 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5452 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0653 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5011 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3843 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,808 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8261 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5214 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9771 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1598 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7165 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 35 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0419 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0367 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung(10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0757 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,365 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,05 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,6925 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,621 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,19 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,33 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,835 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7958 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,858 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,213 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,065 | m2 |
| 49 | Trát tường móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1388 | m2 |
| 50 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,139 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn dân dụng 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1718 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái tôn úp nốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa đi bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,644 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,542 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,914 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ cố định nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2768 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn 10x10 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7685 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9232 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,33 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,776 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,426 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,3 | m |
| 72 | Trát keo xi măng vào CK bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,47 | m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt ống thoát nhựa fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 78 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp rọ sắt chóng rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | Nhà bếp ( Phần điện, cấp thoát nước) | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | Nhà bếp (Bể tự hoại) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8381 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6553 | m3 |
| 3 | Xây bể tự hoại gạch thẻ, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1922 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà giằng, bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng bể tự hoại đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng bể, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dầy 2,0 cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0212 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc , XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5726 | m3 |
| 12 | Lắp tấm đan bằng thủ công, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | Láng không đánh mầu chiều dầy 2,0 cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1484 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m3 |
| F | Nhà hiệu bộ GĐ2 ( Xây lắp) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9824 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6547 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1311 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5353 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0678 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1938 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2146 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7058 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7332 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,999 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2035 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8308 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9623 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6119 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1967 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung tường ngoài câu ngang bằng gạch đặc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,292 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4157 | m3 |
| 20 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 22 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,467 | m3 |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,4 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,2055 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,196 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,38 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,35 | m2 |
| 29 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m |
| 31 | Trát keo vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,026 | m2 |
| 32 | Trát chi tiết lan can, vữa XM mác 100 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7652 | m2 |
| 33 | Trát chi tiết lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7652 | m2 |
| 34 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,912 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi kính 1 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ 2,4 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 38 | SXLD cửa lên mái (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | SXLD thang thăm mái (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính cố định nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,26 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4571 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái tôn úp nốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,8688 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,596 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,035 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ mái tôn mái che cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0079 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | tấn |
| 53 | Phá dỡ tường gạch mái che cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9768 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6098 | m3 |
| 55 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt tường trụ tường ngoài(20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1808 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,904 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,62 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước vào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1095 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 66 | Lắp đặt bu long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 67 | Gia công dầm cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0075 | tấn |
| 68 | Lắp dựng dầm cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0075 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7912 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng lan can sắt thoát hiểm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,43 | m2 |
| 71 | Đục phá bê tông trụ hàn bulong làm cầu thang sắt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| G | Nhà hiệu bộ GĐ2 ( Điện chiếu sáng + chống sét) | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 16 | Đào đất mương rảnh chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 17 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| H | Phòng cháy và Chữa cháy (Hệ thống cáo cháy) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 20x2*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 7 | hộp kỹ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đế đầu bỏo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị cứu hỏa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 18 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 19 | Lắp đặt van ren, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt đk 121mm , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 21 | LĐ tê gang đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | LĐ BU gang đk 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chụp khóa ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đổ bê tông gối đở, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 25 | Lắp đặt Crenbin D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Phòng cháy và Chữa cháy (Thiét bị PCCC) | |||
| 1 | Họng tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cuộn dây vòi chữa cháy DN65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Hộp chứa phương tiện cháy KT 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lăng chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bình bột chữa cháy MFZL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m3/h, H=58-35,5mcn (Động cơ: TP160M2-2, xuất xứ: Việt Nam, đầu bơm: HL 50-200/15 xuất xứ: Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Q=27-78m3/h, H=58-35,5mcn (Động cơ: DH2V88B, xuất xứ: Trung Quốc, đầu bơm: HL( R )50-200/15 xuất xứ: Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Trung tâm báo cháy 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ nguồn dự phòng trung tâm báo cháy 24V-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựn công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công xây dựng dân dụng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó) | 4 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi