Gói thầu: Khắc phục tồn tại trạm biến áp, thí nghiệm, kiểm định định kỳ các thiết bị trạm biến áp trong Trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651411-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Tên gói thầu Khắc phục tồn tại trạm biến áp, thí nghiệm, kiểm định định kỳ các thiết bị trạm biến áp trong Trường
Số hiệu KHLCNT 20220626576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:40:00 đến ngày 2022-07-04 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 388,088,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành Điện, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư ngành điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành Điện,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trung cấp điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường đại học Bách khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Khắc phục tồn tại trạm biến áp, thí nghiệm, kiểm định định kỳ các thiết bị trạm biến áp trong Trường
Khắc phục tồn tại trạm biến áp, thí nghiệm, kiểm định định kỳ các thiết bị trạm biến áp trong Trường
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phương Đông Holding - Đơn vị thẩm báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Green House;


- Bên mời thầu: Trường đại học Bách khoa Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Phòng 301, Nhà C1, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Cơ sở vật chất Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Phòng 301, Nhà C1, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thí nghiệm các trạm biến áp định kỳ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo YCKT mô tả tại chương V6máy
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA (02 máy biến áp trạm thư viện Tạ Quang Bửu, máy biến áp trạm Động cơ đốt trong, trạm biến áp TT Công nghệ cao)Theo YCKT mô tả tại chương V4máy
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo YCKT mô tả tại chương V16bộ
4Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo YCKT mô tả tại chương V12phân đoạn
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo YCKT mô tả tại chương V6sợi
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A (Aptomat tổng trạm thư viện Tạ Quang Bửu, máy biến áp trạm Động cơ đốt trong, trạm biến áp TT Công nghệ cao)Theo YCKT mô tả tại chương V4cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500- 1000A (Aptomat tổng trạm biếp áp D9, viện vật lý, sân vận động, D8 và 02 máy trạm biến áp B1)Theo YCKT mô tả tại chương V6cái
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo YCKT mô tả tại chương V9bộ
B Thí nghiệm tủ RMU mượn tạm để vận hành trạm D8
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo YCKT mô tả tại chương V4bộ
2Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo YCKT mô tả tại chương V3phân đoạn
C Thí nghiệm tủ RMU D8 sau khi sửa chữa
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo YCKT mô tả tại chương V4bộ
2Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo YCKT mô tả tại chương V3phân đoạn
D Thay đầu cáp và kiểm tra lắp bổ sung đồng hồ đo khí SF6 cho các trạm Động cơ đốt trong, Sân vận động Bách Khoa và Thư viện Tạ Quang Bửu và bổ sung khí SF6 cho trạm KTX
1Đồng hồ báo khí SF6Theo YCKT mô tả tại chương V3cái
2Lắp đặt đồng hồ báo khí SF6 cho tủ RMU TBA Động cơ đốt trongTheo YCKT mô tả tại chương V11 máy
3Bổ sung khí SF6 cho trạm Động cơ đốt trongTheo YCKT mô tả tại chương V1,5kg
4Lắp đặt đồng hồ báo khí SF6 cho tủ RMU TBA Sân Vận Động Bách KhoaTheo YCKT mô tả tại chương V11 máy
5Bổ sung khí SF6 cho trạm Sân vận độngTheo YCKT mô tả tại chương V1,5kg
6Lắp đặt đồng hồ báo khí SF6 cho tủ RMU TBA Thư Viện Tạ Quang BửuTheo YCKT mô tả tại chương V11 máy
7Bổ sung khí SF6 cho trạm thư viện Tạ Quang BửuTheo YCKT mô tả tại chương V1,5kg
8Đầu cáp 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt)Theo YCKT mô tả tại chương V1bộ
9Đầu cáp 24kV-1x70 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt)Theo YCKT mô tả tại chương V2bộ
10Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 22kV. Tiết diện cáp 50mm2Theo YCKT mô tả tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
11Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 22kV. Tiết diện cáp 70mm2Theo YCKT mô tả tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
12Bổ sung khí SF6 cho trạm KTXTheo YCKT mô tả tại chương V1,5kg
13Đóng cắt điện thực hiện thay thế sửa chữa của Công ty Điện lực Hai Bà trưngTheo YCKT mô tả tại chương V3Công
14Giám sát an toàn của Điện lực Hai Bà TrưngTheo YCKT mô tả tại chương V3công
E Sửa chữa tủ RMU khí SF6 bị dò gỉ khí TBA D8 Bách Khoa
1Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo YCKT mô tả tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
2Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo YCKT mô tả tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
3Tháo dỡ tủ RMU Trạm biến áp D8Theo YCKT mô tả tại chương V11 máy ( 3 pha)
4Ô tô vận chuyển tủTheo YCKT mô tả tại chương V1ca
5Lắp đặt RMU tạm cho Trạm biến áp D8Theo YCKT mô tả tại chương V11 máy ( 3 pha)
6Lắp đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo YCKT mô tả tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
7Lắp đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo YCKT mô tả tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
F Sửa chữa dò khí SF6 của tủ RMU
1Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp Theo YCKT mô tả tại chương V11 máy
G Lắp đặt tủ RMU sau khi sửa chữa dò gỉ khí SF6
1Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo YCKT mô tả tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
2Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo YCKT mô tả tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
3Tháo tủ RMU mượn tạmTheo YCKT mô tả tại chương V11 máy ( 3 pha)
4Ô tô vận chuyển tủTheo YCKT mô tả tại chương V1ca
5Lắp đặt RMU trở lại trạm biến ápTheo YCKT mô tả tại chương V11 máy ( 3 pha)
6Lắp đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo YCKT mô tả tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
7Lắp đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo YCKT mô tả tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
8Đóng cắt điện thực hiện thay thế sửa chữa của Công ty Điện lực Hai Bà trưngTheo YCKT mô tả tại chương V2Công
9Giám sát an toàn của Điện lực Hai Bà TrưngTheo YCKT mô tả tại chương V2công
10Khí SF6Theo YCKT mô tả tại chương V4kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành Điện, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình53
2 Kỹ sư ngành điện 2 Tốt nghiệp đại học ngành Điện,52
3 Công nhân 5 Trung cấp điện21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->