Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Tây Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661172-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL TÂY NINH CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Tây Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 10:18:00 đến ngày 2022-07-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,043,280,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Cẩu 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Máy lu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL TÂY NINH CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Tây Ninh Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Tây Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp đúng và đủ theo hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Tây Ninh – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
Địa chỉ: Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Số ĐT: 02766250101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Viettel Tây Ninh – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh + Điện thoại: 0276.6250678- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Viettel Tây Ninh – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh + Điện thoại: 0276.6250678- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÀNH PHỐ TÂY NINH | |||
| B | Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 594 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 18,12 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 11,39 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 36 | bộ ODF |
| C | Phần: Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 34 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 34 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,4488 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5,2088 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 21,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 13,9876 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 34 | cột |
| D | Phần: Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | vị trí |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,98 | 1 km cáp |
| E | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 26 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9,19 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9,19 | tấn |
| F | THỊ XÃ TRẢNG BÀNG | |||
| G | Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1.202 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,06 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 17,19 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 51,43 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 33 | bộ MS |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 78 | bộ ODF |
| H | Phần: Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 20 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 20 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,064 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 12,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 8,228 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 20 | cột |
| I | Phần: Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 291,7183 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 52,7525 | m3 |
| 3 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5 | bể |
| 4 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5 | nắp đan |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5 | bể |
| 6 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5 | bể |
| 7 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,8922 | 100 m/1 ống |
| 9 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | vị trí |
| 10 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 20 | 1 nút bịt ống |
| 11 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 15,1234 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 27,2808 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,2547 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,2547 | 100m3 |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,15 | 1 km cáp |
| J | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 18,11 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 18,11 | tấn |
| K | HUYỆN BẾN CẦU | |||
| L | Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 223 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4,94 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9,36 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 10 | bộ ODF |
| M | Phần: Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 64 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 64 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,8448 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9,8048 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 40,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 26,3296 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 64 | cột |
| N | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,63 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,63 | tấn |
| O | HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| P | Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 285 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 11,7 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5,36 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 13 | bộ ODF |
| Q | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5,07 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5,07 | tấn |
| R | HUYỆN DƯƠNG MINH CHÂU | |||
| S | Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 237 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 7,97 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5,23 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 14 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 19 | bộ ODF |
| T | Phần: Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,1188 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,3788 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,7026 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9 | cột |
| U | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4,01 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4,01 | tấn |
| V | HUYỆN GÒ DẦU | |||
| W | Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 202 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,06 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 10,23 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 8 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 23 | bộ ODF |
| X | Phần: Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 14 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 14 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,1848 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,1448 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 8,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5,7596 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 14 | cột |
| Y | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,04 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,04 | tấn |
| Z | HUYỆN TÂN BIÊN | |||
| AA | Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 102 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4,27 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,49 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 7 | bộ ODF |
| AB | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,8 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,8 | tấn |
| AC | HUYỆN TÂN CHÂU | |||
| AD | Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 212 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9,71 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,5 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 11 | bộ ODF |
| AE | Phần: Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,3064 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,8228 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | cột |
| AF | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,91 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 km | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,91 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 12 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | Theo hồ sơ mời thầu | 12 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Theo hồ sơ mời thầu | 12 |
| 3 | Máy hàn sợi cáp quang | Theo hồ sơ mời thầu | 12 |
| 4 | Cẩu 5 Tấn | Theo hồ sơ mời thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt BT MCD218 | Theo hồ sơ mời thầu | 12 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Theo hồ sơ mời thầu | 12 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ mời thầu | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Theo hồ sơ mời thầu | 12 |
| 9 | Đầm cóc | Theo hồ sơ mời thầu | 12 |
| 10 | Máy lu bánh hơi 25T | Theo hồ sơ mời thầu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Theo hồ sơ mời thầu | 1 |
| 12 | Máy san 110CV | Theo hồ sơ mời thầu | 1 |
| 13 | Máy trộn 250l | Theo hồ sơ mời thầu | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Theo hồ sơ mời thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi