Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình mua sắm lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629854-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình mua sắm lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220629745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:37:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,118,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535478E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày)- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình mua sắm lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm công trình
Trạm bơm tưới Đồng Bái, xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng THG (Địa chỉ: Số 16, ngách 477/76, ngõ 477 đường Nguyễn Trãi , Phường Hạ Ðình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Tuấn Kiệt (Địa chỉ: Phố Cốc Hạ 2, Phường Đông Hương, TP Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BƠM
B Phần đất đào, đắp và ct khác
1Đào đất bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng đắp đê quây)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,967100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,9267100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,456100m3
C Phá dỡ nhà máy cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,39m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt65,41m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt66,94m2
D Phần xây lát
E Nhà máy
F Bê tông M150 đá 2x4
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,59m3
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,93m3
G Bê tông M250 đá 1x2
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,99m3
2Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,34m3
4Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,43m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,92m3
H Bể hút
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,2m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,68m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36m3
I Bể xả
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,16m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,07m3
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,74m3
4Bê tông dầm đỉnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,36m3
5Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,72m3
J Bê tông M200 đá 1*2
K Tường quây 2 bên bể hút
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,39m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,25m3
3Bê tông nền hai bên bể hút (cos +16,6) M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6m3
4Bê tông bậc lên xuống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,32m3
6Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,15m3
7Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,15m3
8Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,42m3
9Bê tông bậc lên xuống nền nhà máy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,12m3
10Bê tông gia cố mái bể xả, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,67m3
11Bê tông nền gia cố quanh bể xả M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,46m3
12Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,45m3
13Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,32m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,13m3
L Ván khuôn
M Đối với bê tông M250
N Nhà máy
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1572100m2
2Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48100m2
3Ván khuôn thép, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4626100m2
4Ván khuôn thép, sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4716100m2
5Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,074100m2
O Trụ đỡ ống xả
1Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,039100m2
P Bể hút
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,126100m2
2Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0343100m2
3Ván khuôn thép, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036100m2
Q Bể xả
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4566100m2
R Dầm khóa mái lát đá
1Ván khuôn thép dầm đỉnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3585100m2
2Ván khuôn dầm máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,137100m2
S Đối với bê tông M200
T Tường quây 2 bên bể hút
1Ván khuôn thép đế tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0861100m2
2Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1754100m2
U Sân 2 bên bể hút tại cos (+16,6)
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0616100m2
V Bậc xuống bể hút
1Ván khuôn bậcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m2
W Trụ đỡ ống
1Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0856100m2
X Bệ đặt máy
1Ván khuôn thép bệTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0528100m2
Y Rãnh thoát nước
1Ván khuôn thép rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5171100m2
Z Sân xung quanh nhà máy tại cos (+19,1)
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1192100m2
AA Bậc lên xuống nền nhà máy
1Ván khuôn bậcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0397100m2
AB Mái gia cố bể xả
1Ván khuôn thép mái bờ bể xảTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1984100m2
AC Sân quanh bể xả
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2832100m2
2Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,336100m2
AD Kênh dẫn sau bể xả
1Ván khuôn thép kênhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0814100m2
AE Thép
1Thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2938tấn
2Thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3703tấn
3Thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0595tấn
4Thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3053tấn
5Thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6701tấn
6Thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,468tấn
7Thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1108tấn
8Thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3389tấn
9Thép tấm BTĐS, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1216tấn
10Gia công xà gồ thép (U80x39x3)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3031tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3031tấn
12Gia công vì kèo thép hình (L63x63x6; L50x50x5)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4085tấn
13Lắp vì kèo thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4085tấn
14Bu lông U M16*400 + ê cuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
15Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8521100m2
16Xây móng bằng gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,76m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,46m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,11m3
19Xây bậc bằng gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,86m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt117,65m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt75,56m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,6m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,6m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt100,11m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt73,52m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,6m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch CERAMIC 60x60), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,25m2
28Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,56m3
29Rải đá dăm lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,85m3
30Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6853100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,64m2
32Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,64m2
33Cửa sổ mở quay nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,53m2
34Hoa sắt cửa sổ (bao gồm sơn + lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,53m2
35Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1ổ khóa
36Khóa cửa điTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
37Tay cửa sổTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
AF Phần mái chống nóng
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,378100m2
2Tôn úp nóc, dày 0,42mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7m
3Tôn úp biên, dày 0,42mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,4m
4Vít sắt + đệm gioăng cao suTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt189cái
5Tai chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt95cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,312100m
7Bơm nước hố móng bằng MB 10CVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20ca
AG Phần điện + công nghệ
1Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
2Lắp đặt cút thép 60 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt cút thép 30 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Lắp đặt ống hút, đoạn ống dài 1,7m - Đường kính 200mm, dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21 đoạn ống
5Lắp đặt ống hút, đoạn ống dài 3,5m - Đường kính 200mm, dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt41 đoạn ống
6Lắp đặt ống hút, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mm, dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21 đoạn ống
7Lắp đặt ống xả, đoạn ống dài 0,73m - Đường kính 200mm, dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21 đoạn ống
8Lắp đặt ống xả, đoạn ống dài 3m - Đường kính 200mm, dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt61 đoạn ống
9Lắp đặt lưới + rọ chắn rác nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt nắp đậy ống xả nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Gia liên dầm dọc (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2347tấn
12Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2347tấn
13Bu lông đuôi cá M14x350 + ê cuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
14Cầu dao tổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
16Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
18Lắp bảng điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bảng
19Cột điện H8,5BTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cây
20Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,129m3
21Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,158m3
22Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,84m3
23Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2057100m2
24Đào móng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,0971m3
25Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1064100m3
26Lắp cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cột
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
AH Thay mới đường dây điện
1Dây cáp bọc đồng cao su CXV (3x16+1x10)mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt250m
2Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,251km/1 dây
3Công đóng, mở điện (Nhân công bậc 4,5/7 - Nhóm 5)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2công
AI HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH
AJ Bê tông M200
AK Đoạn kênh 60x60 (K0-:-K0+127,5)
1Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt52,402m3
AL Đoạn kênh 40x50 (K0+823-:-K1+151)
1Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt83,61m3
AM Đoạn kênh 40x40 (K1+169-:-K1+640)
1Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt104,96m3
AN Bê tông M250
AO Đoạn kênh 60x60 (K0+127,5-:-K0+292,1)
1Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt80,932m3
2Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,293m3
AP Đoạn kênh 40x50 (K0+339,9-:-K0+467,43)
1Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt78,04m3
2Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,172m3
AQ Đoạn kênh 50x55 (K0+660-:-K0+817,5)
1Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,84m3
2Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,207m3
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt209,47m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5925100m3
AR Ván khuôn
1Ván khuôn thép kênhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,7426100m2
2Ván khuôn kim loại tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6837100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2506100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,05m2
5Lót ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,9677100m2
6Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,49m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9626100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9626100m2
9Cắt khe đường, khe 1x17Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,85810m
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt107,35m
11Thép kênh, ĐK = 12mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,6303tấn
12Thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1946tấn
13Thép tấm đan, đường kính 12mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4362tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9261cấu kiện
15Bóc đất phong hóa - đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9923100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt264,63m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,85m3
18Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,641m3
19Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,074100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,9137100m3
21Mua đất ngoài để đắp K0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt128,8526m3
AS Công trình trên kênh
AT Cống qua đường làm mới (5 cống)
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,75m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,75m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,65m3
4Bê tông đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,25m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1325100m3
6Thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2295tấn
7Thép tấm đan, đường kính 12mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4322tấn
8Thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8257tấn
9Thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6555tấn
10Lót ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9874100m2
11Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,195100m2
12Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,65100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3058100m2
14Ván khuôn kim loại tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3125100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,28m2
16Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt651cấu kiện
AU Cống tưới làm mới (05 cống)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,54m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,49m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,84m3
4Thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0341tấn
5Thép tấm đan, đường kính >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1737tấn
6Lót ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,164100m2
7Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4489100m2
9Ván khuôn kim loại tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,039100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9m2
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt261cấu kiện
AV Bê tông cánh cửa
1Bê tông tấm đan cánh cửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06m3
2Thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004tấn
3Thép hình gia công hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1361tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt51 cấu kiện
AW Cửa dàn làm mới (02 cống)
1Bê tông tấm đancánh cửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02m3
2Thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0014tấn
3Thép hình gia công hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0544tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21 cấu kiện
AX Dốc nước tại K1+160
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,44m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,44m3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0392100m2
4Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1456100m2
5Lót ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,072100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,32m2
AY Đường nhựa phải tuyến
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (2 lớp - dày 30cm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,537100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,5367100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,5371100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,5371100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,5371100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9175100tấn
AZ HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH
BA Kênh nhánh N3
BB Đoạn kênh từ K0+0,40-:-K0+207,4
1Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,58m3
2Ván khuôn thép kênhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9825100m2
3Lót ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,449100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,73m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
8Đào đất công trình - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4603100m3
9Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2213100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,138100m3
11Mua đất ngoài để đắp K0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt458,6784m3
BC Kênh nhánh N5
BD Đoạn kênh từ K0+0,50-:-K0+129,93
1Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,12m3
2Ván khuôn thép kênhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4907100m2
3Lót ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,906100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,93m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,225100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Lắp đặt van ren nhựa - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
8Đào đất công trình - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9057100m3
9Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8566100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0992100m3
11Mua đất ngoài để đắp K0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt355,6041m3
BE Gia cố mặt bờ kênh
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt77,66m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6989100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2649100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03m2
5Gỗ đệm khe co giãnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,018m3
6Lót ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8829100m2
BF Kênh nhánh N7
BG Đoạn kênh từ K0+0,50-:-K0+129,93
1Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,51m3
2Ván khuôn thép kênhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5231100m2
3Lót ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,918100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,93m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,21100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
8Đào đất công trình - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1629100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,98m3
10Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1651100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào TB)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7825100m3
BH Kênh máng tại K0+100,7
1Bê tông sản cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,71m3
2Ván khuôn gỗ cầu mángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1856100m2
3Thép cầu máng thường, ĐK 10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0644tấn
4Thép cầu máng thường, ĐK 12mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0623tấn
5Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m3
BI Gia cố mặt đường dọc kênh nhánh N7
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt81,08m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7298100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2763100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04m2
5Gỗ đệm khe co giãnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,018m3
6Lót ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,0542100m2
BJ HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy bơm HL290-6 lắp động cơ 7,5kW-
1450v/p (không hệ thống đường ống).
(VL: Gang xám + thép cacbon)
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2tổ
2Bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p, đồng bộ.(VL: Gang xám + thép cacbon)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Hệ thống mồi chân khôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Hệ thống
4Tủ khởi động 2 động cơ 7,5kW và 1 động cơ3kW, khởi động trực tiếp có tụ bù (khôngbao gồm dây cáp điện)Kích thước: 600x600x220 mm1/ 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2/ 03 Đèn báo pha đỏ (R), vàng (S), xanh (T).3/ 01 đồng hồ V4/ 01 đồng hồ A5/ 01 đèn còi báo lỗi6/ 01 chuyển mạch 3 vị trí7/ 02 nút nhấn chạy, dừng có đèn8/ 03 cầu chì9/ 01 thiết bị bảo vệ pha (mất pha, đảo pha, chống chạy ngược động cơ)10/ 01 Atomat11/ 03 khởi động từ12/ 01 rơ le nhiệt bảo vệ quá dòng, quá tải13/ 01 rơ le trung gian14/ 01 Rơ le phao15/ 01 cầu đấu16/ 01 lô vật tư phụ (đầu cốt, dây động lực, dây tín hiệuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
5Palang xích loại 2 tấn + cụm treo +con chạy (không bao gồm ray chạy dọc)Tải trọng thực: 2tấnXích: 6m/7,1mmTốc độ: 3,4m/phútĐiện áp: 380VCông suất: 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
BK HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
BL Công trình TB cũ
1Tháo mặt bích ống thép - Đường kính 250mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26mối nối
2Tháo đỡ ống thép cũ, đoạn - Đường kính 250mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
3Tháo dỡ máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤2TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2tấn
BM CT trạm bơm mới
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,406tấn
2Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05tấn
3Lắp đặt máy và thiết bị cần trục, cẩu trục - Thiết bị có khối lượng ≤1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,021tấn
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 tủ
BN HẠNG MỤC: BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535478E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày)- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy lu bánh lốp Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->