Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình mua sắm lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình mua sắm lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 10:37:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,118,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535478E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày)- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình mua sắm lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm công trình Trạm bơm tưới Đồng Bái, xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| B | Phần đất đào, đắp và ct khác | |||
| 1 | Đào đất bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng đắp đê quây) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,967 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,9267 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,456 | 100m3 |
| C | Phá dỡ nhà máy cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,41 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,94 | m2 |
| D | Phần xây lát | |||
| E | Nhà máy | |||
| F | Bê tông M150 đá 2x4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,93 | m3 |
| G | Bê tông M250 đá 1x2 | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,99 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,34 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,43 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,92 | m3 |
| H | Bể hút | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,2 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,68 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| I | Bể xả | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,16 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,07 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm đỉnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,36 | m3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,72 | m3 |
| J | Bê tông M200 đá 1*2 | |||
| K | Tường quây 2 bên bể hút | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,25 | m3 |
| 3 | Bê tông nền hai bên bể hút (cos +16,6) M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc lên xuống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,15 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,15 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,42 | m3 |
| 9 | Bê tông bậc lên xuống nền nhà máy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái bể xả, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,67 | m3 |
| 11 | Bê tông nền gia cố quanh bể xả M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,46 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,45 | m3 |
| 13 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,32 | m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,13 | m3 |
| L | Ván khuôn | |||
| M | Đối với bê tông M250 | |||
| N | Nhà máy | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1572 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4626 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4716 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| O | Trụ đỡ ống xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| P | Bể hút | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0343 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| Q | Bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4566 | 100m2 |
| R | Dầm khóa mái lát đá | |||
| 1 | Ván khuôn thép dầm đỉnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3585 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn dầm mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,137 | 100m2 |
| S | Đối với bê tông M200 | |||
| T | Tường quây 2 bên bể hút | |||
| 1 | Ván khuôn thép đế tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0861 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1754 | 100m2 |
| U | Sân 2 bên bể hút tại cos (+16,6) | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| V | Bậc xuống bể hút | |||
| 1 | Ván khuôn bậc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| W | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| X | Bệ đặt máy | |||
| 1 | Ván khuôn thép bệ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| Y | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5171 | 100m2 |
| Z | Sân xung quanh nhà máy tại cos (+19,1) | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1192 | 100m2 |
| AA | Bậc lên xuống nền nhà máy | |||
| 1 | Ván khuôn bậc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0397 | 100m2 |
| AB | Mái gia cố bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép mái bờ bể xả | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1984 | 100m2 |
| AC | Sân quanh bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2832 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| AD | Kênh dẫn sau bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0814 | 100m2 |
| AE | Thép | |||
| 1 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2938 | tấn |
| 2 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3703 | tấn |
| 3 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0595 | tấn |
| 4 | Thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3053 | tấn |
| 5 | Thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6701 | tấn |
| 6 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,468 | tấn |
| 7 | Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1108 | tấn |
| 8 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3389 | tấn |
| 9 | Thép tấm BTĐS, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1216 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (U80x39x3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3031 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3031 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình (L63x63x6; L50x50x5) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4085 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4085 | tấn |
| 14 | Bu lông U M16*400 + ê cu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8521 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,76 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,46 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,11 | m3 |
| 19 | Xây bậc bằng gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,86 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117,65 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,56 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,6 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,11 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,52 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,6 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch CERAMIC 60x60), vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,25 | m2 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,56 | m3 |
| 29 | Rải đá dăm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,85 | m3 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6853 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,64 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,64 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở quay nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,53 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ (bao gồm sơn + lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,53 | m2 |
| 35 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ổ khóa |
| 36 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Tay cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| AF | Phần mái chống nóng | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, dày 0,42mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | m |
| 3 | Tôn úp biên, dày 0,42mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4 | m |
| 4 | Vít sắt + đệm gioăng cao su | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189 | cái |
| 5 | Tai chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,312 | 100m |
| 7 | Bơm nước hố móng bằng MB 10CV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | ca |
| AG | Phần điện + công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thép 60 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép 30 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống hút, đoạn ống dài 1,7m - Đường kính 200mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống hút, đoạn ống dài 3,5m - Đường kính 200mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống hút, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống xả, đoạn ống dài 0,73m - Đường kính 200mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống xả, đoạn ống dài 3m - Đường kính 200mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt lưới + rọ chắn rác nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp đậy ống xả nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Gia liên dầm dọc (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2347 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2347 | tấn |
| 13 | Bu lông đuôi cá M14x350 + ê cu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Cầu dao tổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bảng |
| 19 | Cột điện H8,5B | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cây |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,129 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,158 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2057 | 100m2 |
| 24 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,097 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1064 | 100m3 |
| 26 | Lắp cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| AH | Thay mới đường dây điện | |||
| 1 | Dây cáp bọc đồng cao su CXV (3x16+1x10)mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 1km/1 dây |
| 3 | Công đóng, mở điện (Nhân công bậc 4,5/7 - Nhóm 5) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | công |
| AI | HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH | |||
| AJ | Bê tông M200 | |||
| AK | Đoạn kênh 60x60 (K0-:-K0+127,5) | |||
| 1 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,402 | m3 |
| AL | Đoạn kênh 40x50 (K0+823-:-K1+151) | |||
| 1 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,61 | m3 |
| AM | Đoạn kênh 40x40 (K1+169-:-K1+640) | |||
| 1 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104,96 | m3 |
| AN | Bê tông M250 | |||
| AO | Đoạn kênh 60x60 (K0+127,5-:-K0+292,1) | |||
| 1 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,932 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,293 | m3 |
| AP | Đoạn kênh 40x50 (K0+339,9-:-K0+467,43) | |||
| 1 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,04 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,172 | m3 |
| AQ | Đoạn kênh 50x55 (K0+660-:-K0+817,5) | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,84 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,207 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 209,47 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5925 | 100m3 |
| AR | Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,7426 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6837 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2506 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,05 | m2 |
| 5 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,9677 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,49 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9626 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9626 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe đường, khe 1x17 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,858 | 10m |
| 10 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,35 | m |
| 11 | Thép kênh, ĐK = 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,6303 | tấn |
| 12 | Thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1946 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan, đường kính 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4362 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 926 | 1cấu kiện |
| 15 | Bóc đất phong hóa - đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9923 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 264,63 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,85 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,64 | 1m3 |
| 19 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,074 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,9137 | 100m3 |
| 21 | Mua đất ngoài để đắp K0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,8526 | m3 |
| AS | Công trình trên kênh | |||
| AT | Cống qua đường làm mới (5 cống) | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,75 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,65 | m3 |
| 4 | Bê tông đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,25 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1325 | 100m3 |
| 6 | Thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2295 | tấn |
| 7 | Thép tấm đan, đường kính 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4322 | tấn |
| 8 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8257 | tấn |
| 9 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6555 | tấn |
| 10 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9874 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3058 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3125 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,28 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65 | 1cấu kiện |
| AU | Cống tưới làm mới (05 cống) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,54 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,49 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,84 | m3 |
| 4 | Thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0341 | tấn |
| 5 | Thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1737 | tấn |
| 6 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4489 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| AV | Bê tông cánh cửa | |||
| 1 | Bê tông tấm đan cánh cửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 2 | Thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 3 | Thép hình gia công hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1361 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| AW | Cửa dàn làm mới (02 cống) | |||
| 1 | Bê tông tấm đancánh cửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | m3 |
| 2 | Thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0014 | tấn |
| 3 | Thép hình gia công hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| AX | Dốc nước tại K1+160 | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | m2 |
| AY | Đường nhựa phải tuyến | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (2 lớp - dày 30cm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,537 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5367 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5371 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5371 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5371 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9175 | 100tấn |
| AZ | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH | |||
| BA | Kênh nhánh N3 | |||
| BB | Đoạn kênh từ K0+0,40-:-K0+207,4 | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9825 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,449 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,73 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Đào đất công trình - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4603 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2213 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,138 | 100m3 |
| 11 | Mua đất ngoài để đắp K0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 458,6784 | m3 |
| BC | Kênh nhánh N5 | |||
| BD | Đoạn kênh từ K0+0,50-:-K0+129,93 | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4907 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,906 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,93 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren nhựa - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Đào đất công trình - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9057 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8566 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0992 | 100m3 |
| 11 | Mua đất ngoài để đắp K0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 355,6041 | m3 |
| BE | Gia cố mặt bờ kênh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,66 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6989 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2649 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | m2 |
| 5 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | m3 |
| 6 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8829 | 100m2 |
| BF | Kênh nhánh N7 | |||
| BG | Đoạn kênh từ K0+0,50-:-K0+129,93 | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5231 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,918 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,93 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Đào đất công trình - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1629 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,98 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1651 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào TB) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7825 | 100m3 |
| BH | Kênh máng tại K0+100,7 | |||
| 1 | Bê tông sản cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1856 | 100m2 |
| 3 | Thép cầu máng thường, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0644 | tấn |
| 4 | Thép cầu máng thường, ĐK 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0623 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| BI | Gia cố mặt đường dọc kênh nhánh N7 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,08 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7298 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2763 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | m2 |
| 5 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | m3 |
| 6 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0542 | 100m2 |
| BJ | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm HL290-6 lắp động cơ 7,5kW- 1450v/p (không hệ thống đường ống). (VL: Gang xám + thép cacbon) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tổ |
| 2 | Bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p, đồng bộ.(VL: Gang xám + thép cacbon) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Hệ thống mồi chân không | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Hệ thống |
| 4 | Tủ khởi động 2 động cơ 7,5kW và 1 động cơ3kW, khởi động trực tiếp có tụ bù (khôngbao gồm dây cáp điện)Kích thước: 600x600x220 mm1/ 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2/ 03 Đèn báo pha đỏ (R), vàng (S), xanh (T).3/ 01 đồng hồ V4/ 01 đồng hồ A5/ 01 đèn còi báo lỗi6/ 01 chuyển mạch 3 vị trí7/ 02 nút nhấn chạy, dừng có đèn8/ 03 cầu chì9/ 01 thiết bị bảo vệ pha (mất pha, đảo pha, chống chạy ngược động cơ)10/ 01 Atomat11/ 03 khởi động từ12/ 01 rơ le nhiệt bảo vệ quá dòng, quá tải13/ 01 rơ le trung gian14/ 01 Rơ le phao15/ 01 cầu đấu16/ 01 lô vật tư phụ (đầu cốt, dây động lực, dây tín hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Palang xích loại 2 tấn + cụm treo +con chạy (không bao gồm ray chạy dọc)Tải trọng thực: 2tấnXích: 6m/7,1mmTốc độ: 3,4m/phútĐiện áp: 380VCông suất: 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| BK | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| BL | Công trình TB cũ | |||
| 1 | Tháo mặt bích ống thép - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | mối nối |
| 2 | Tháo đỡ ống thép cũ, đoạn - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤2T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tấn |
| BM | CT trạm bơm mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,406 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máy và thiết bị cần trục, cẩu trục - Thiết bị có khối lượng ≤1T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| BN | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày)- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi