Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh (Đoạn từ đập Trạm xá đến đập ông Chiễu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679593-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh (Đoạn từ đập Trạm xá đến đập ông Chiễu)
Số hiệu KHLCNT 20220635607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:33:00 đến ngày 2022-07-07 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,321,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.425.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 12kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh (Đoạn từ đập Trạm xá đến đập ông Chiễu)
Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh (Đoạn từ đập Trạm xá đến đập ông Chiễu)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG , địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ: Số 31, khu 2, Thị trấn Liễu Đề,huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG , địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định( Nếu có); 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Hùng - Chủ tịch UBND thị trấn Ninh Cường; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; SĐT: 0988148330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đánh cấp, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt46,36m3
2Vét hữu cơ, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt182,19m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy định - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt2,2855100m3/1km
4Đào khuôn đường, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt29,8881100m3
5Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt966,38m3
6Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo thiết kế được duyệt15,8973100m3/1km
7Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế được duyệt0,1327100m3
8Tạo nhám mặt đườngTheo thiết kế được duyệt38,2213100m2
9Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế được duyệt11,4664100m3
10Móng đường đá thải dày 20cmTheo thiết kế được duyệt38,2213100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt7,6443100m3
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt1,8731100m2
13Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo thiết kế được duyệt3.822,13m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt764,43m3
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo thiết kế được duyệt74,510m
16Bi tumTheo thiết kế được duyệt74,5m
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo thiết kế được duyệt76,8081100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo thiết kế được duyệt280,21100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo thiết kế được duyệt76,8081100m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo thiết kế được duyệt422,17m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo thiết kế được duyệt22,4m2
C CỐNG D600
1Đào móng cống, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt217,191m3
2Đắp đất móng cốngTheo thiết kế được duyệt120,54m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo thiết kế được duyệt0,9665100m3/1km
4Đóng cọc tre, Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt51,3489100m
5Móng đá dăm dày 10cnTheo thiết kế được duyệt8,22m3
6Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt10,79m3
7Xây tường cánh, tường đầu bằng BT gạch đặc VXM mác 75Theo thiết kế được duyệt5,02m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt61,22m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo thiết kế được duyệt701 đoạn ống
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt43,92m2
11Ván khuôn đế cống đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt0,8908100m2
12Cốt thép đế cốngTheo thiết kế được duyệt0,3082tấn
13Bê tông đế cống đá 1x2Theo thiết kế được duyệt5,56m3
14Lắp đặt đế cống đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt1191cấu kiện
D GIÁ TREO PHAI
1Ván khuôn giá treo phaiTheo thiết kế được duyệt0,0907100m2
2Cốt thép giá treo phai DTheo thiết kế được duyệt0,0273tấn
3Cốt thép giá treo phaiTheo thiết kế được duyệt0,09tấn
4Bê tông giá treo phai, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,52m3
5Ván khuôn phai chắn nướcTheo thiết kế được duyệt0,015100m2
6Cốt thép phai chắn nướcTheo thiết kế được duyệt0,0476tấn
7Thép U100x50x5.5Theo thiết kế được duyệt160,44kg
8Bê tông phai chắn nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,34m3
9Máy đóng mở tay quayTheo thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế được duyệt41cấu kiện
E HỐ GA
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt8,6231100m
2Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cmTheo thiết kế được duyệt1,38m3
3Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo thiết kế được duyệt13,8m2
4Ván khuôn móng gaTheo thiết kế được duyệt0,0787100m2
5Bê tông móng ga đá 2x4 mác 200Theo thiết kế được duyệt2,76m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt11,45m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt32,54m2
8Ván khuôn mũ gaTheo thiết kế được duyệt0,1344100m2
9Cốt thép mũ ga DTheo thiết kế được duyệt0,0564tấn
10Cốt thép mũ ga D>10Theo thiết kế được duyệt0,1909tấn
11Bê tông mũ ga đá 1x2 mác 200Theo thiết kế được duyệt1,13m3
12Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,042100m2
13Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,0779tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,7m3
15Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt141cấu kiện
F HOÀN TRẢ KÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt24,7m3
2Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo thiết kế được duyệt0,247100m3/1km
3Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cmTheo thiết kế được duyệt4,77m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt14,3m3
G ĐẬP NGĂN NƯỚC
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được duyệt4,3273100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt4,3273100m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo thiết kế được duyệt4,3273100m3/1km
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt7,2100m
5Phên nứaTheo thiết kế được duyệt224m2
6Tre song tửTheo thiết kế được duyệt896m
7Thép buộc 3 lyTheo thiết kế được duyệt44,8kg
8Bơm nướcTheo thiết kế được duyệt1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.425.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)31
4 Kế toán công trường 1 cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW1
2 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l2
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l1
6 Máy phát điện công suất ≥ 12kW1
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
8 Máy lu bánh thép tải trọng ≥10T1
9 Lu rung tải trọng ≥10T1
10 Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T2
11 Máy rải thảm bê tông nhựa còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->