Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622210 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 11:13:00 đến ngày 2022-07-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,928,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.196.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 366.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.024.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có kinh nghiệm công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ.- Số năm kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: 02 năm.(Chi tiết tài liệu cần nộp xem file E-HSMT đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh (ngắn hạn trở lên).- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh (ghi rõ bậc thợ) hoặc bằng cấp ghi rõ ngành đào tạo có liên quan.- Đã từng tham gia 01 (một) công trình về thi công hoặc chăm sóc, bảo dưỡng liên quan đến lĩnh vực cây xanh, thảm cỏ, hoa kiểng trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019).(Chi tiết tài liệu cần nộp xem file E-HSMT đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh Cung cấp dịch vụ Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); b) Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); c) Thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (bản gốc); d) Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai và nộp thuế đầy đủ hoặc không nợ thuế tính đến hết năm 2021 như: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu hoặc các tài liệu hợp pháp chứng minh nghĩa vụ thuế thu nhập doanh nghiệp và GTGT của nhà thầu (bản chụp được chứng thực/công chứng); e) Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực/công chứng). |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu chứng tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh; Số 1 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí MInh, điện thoại: 028.37221223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu Trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 1 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.37221223. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 1 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.37221223 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 1 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.37221223. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăm sóc cây Cau Vua – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 22 | |
| 2 | Chăm sóc cây Cau Đuôi Chồn – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 17 | |
| 3 | Chăm sóc cây Thiên Tuế – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 28 | |
| 4 | Chăm sóc cây Dầu lớn, nhỏ các loại – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 441 | |
| 5 | Chăm sóc cây Sao – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 84 | |
| 6 | Chăm sóc cây Bằng Lăng – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 90 | |
| 7 | Chăm sóc cây Phượng Vỹ – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 18 | |
| 8 | Chăm sóc cây Lộc Vừng – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 15 | |
| 9 | Chăm sóc cây Xà Cừ – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 38 | |
| 10 | Chăm sóc cây Sứ Đại – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 75 | |
| 11 | Chăm sóc cây Tùng Bách Tán – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 5 | |
| 12 | Chăm sóc cây Vạn Niên Tùng (Tùng La Hán) – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 9 | |
| 13 | Chăm sóc cây Sanh – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 10 | |
| 14 | Chăm sóc cây Cau Trắng – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 50 | |
| 15 | Chăm sóc cây Viết – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 85 | |
| 16 | Chăm sóc cây Bò Cạp Vàng (Osaka) – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 28 | |
| 17 | Chăm sóc cây Chuông Vàng – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 36 | |
| 18 | Chăm sóc cây Trang – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 17 | |
| 19 | Chăm sóc cây Tha La – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 3 | |
| 20 | Chăm sóc cây Lài Nhật – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 21 | Chăm sóc cây, bông kiểng trong bồn, chậu các loại – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Chậu (Bồn) | 85 | |
| 22 | Chăm sóc cây Bông Giấy – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Chậu | 70 | |
| 23 | Chăm sóc cỏ Đậu Phộng (m dài) – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | m dài | 40 | |
| 24 | Chăm sóc cây Trang Leo (cổng vòm khu CNC) – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 25 | Chăm sóc cây Hoàng Nam – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 60 | |
| 26 | Chăm sóc cây Lim Sẹt – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 26 | |
| 27 | Chăm sóc cây Decai – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 28 | Chăm sóc cây Mai Vàng – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 20 | |
| 29 | Chăm sóc cây Hoa Sữa – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 6 | |
| 30 | Chăm sóc cây Dương Đầu Bò – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 44 | |
| 31 | Chăm sóc cây Ngọc Lan – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 19 | |
| 32 | Chăm sóc cây Liễu rủ – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 4 | |
| 33 | Chăm sóc cây Vú Sữa – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 32 | |
| 34 | Chăm sóc cây Xoài – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 4 | |
| 35 | Chăm sóc cây Mít – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 36 | Chăm sóc cây Mận – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 37 | Chăm sóc cây Cọ Dầu – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 7 | |
| 38 | Chăm sóc cây Trắc – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 51 | |
| 39 | Chăm sóc cây Da – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 40 | Chăm sóc cây Bàng lá lớn – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 38 | |
| 41 | Chăm sóc cây Hồng Lộc – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 4 | |
| 42 | Chăm sóc cây Nguyệt Quế – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 10 | |
| 43 | Chăm sóc cây Thị – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 44 | Chăm sóc cây Cau Bụi – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Bụi | 29 | |
| 45 | Chăm sóc cây Mai Chiếu Thủy – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 20 | |
| 46 | Chăm sóc cây Ngâu – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 6 | |
| 47 | Chăm sóc cây Tràm Bông Vàng – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 14 | |
| 48 | Chăm sóc cây Sơ Ri – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 3 | |
| 49 | Chăm sóc cây Sưa Đỏ – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 50 | Chăm sóc cây Mật Cật – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 51 | Chăm sóc cây Tre Trúc cảnh – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Bụi | 9 | |
| 52 | Chăm sóc cây Trứng Cá – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 5 | |
| 53 | Chăm sóc cây Hắc Ó trồng viền – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | m dài | 1.968 | |
| 54 | Chăm sóc cây Khế – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 3 | |
| 55 | Chăm sóc cây Bàng Đài Loan – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 42 | |
| 56 | Chăm sóc cây Bạch Đàn – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 23 | |
| 57 | Chăm sóc cây Trâm – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 3 | |
| 58 | Chăm sóc cây Bồ Đề – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 3 | |
| 59 | Chăm sóc cây Sung – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 60 | Chăm sóc cây Móng Bò – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 3 | |
| 61 | Chăm sóc cây Nhãn – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 3 | |
| 62 | Chăm sóc cây Phát Tài – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 31 | |
| 63 | Chăm sóc cây Lý – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 64 | Chăm sóc cây Me – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 65 | Chăm sóc cây Phát Tài Núi – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 66 | Chăm sóc cây Đuôi Phụng (lá màu) – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 4 | |
| 67 | Chăm sóc cây Bàng Vuông – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 68 | Chăm sóc cây Lá Trắng – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 69 | Chăm sóc cây Chuỗi Ngọc (Hồ nước khu A) – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | M2 | 30 | |
| 70 | Chăm sóc cây Mai Vạn Phúc – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 60 | |
| 71 | Chăm sóc cỏ Lá Gừng – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | M2 | 35.257 | |
| 72 | Chăm sóc cỏ Nhung Nhật – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | M2 | 920 | |
| 73 | Chăm sóc Vườn Hồng – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | M2 | 28 | |
| 74 | Chăm sóc chữ nhân bản sáng tạo hội nhập (cây chuỗi ngọc) – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | m dài | 82 | |
| 75 | Chăm sóc cây Hắc Ó lớn xếp chữ dhspkt (Khu B) – cơ sở 1 | Theo Chương V của E-HSMT | m dài | 50 | |
| 76 | Chăm sóc cây Dầu lớn, nhỏ – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 91 | |
| 77 | Chăm sóc cây Viết – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 11 | |
| 78 | Chăm sóc cây Lim Sẹt – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 4 | |
| 79 | Chăm sóc cây Phượng Vĩ – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 80 | Chăm sóc cây Bàng Đài Loan – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 4 | |
| 81 | Chăm sóc cây Bàng lá to – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 3 | |
| 82 | Chăm sóc cây Xà Cừ – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 31 | |
| 83 | Chăm sóc cây Cau Vua – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 8 | |
| 84 | Chăm sóc cây Cau Trắng – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 20 | |
| 85 | Chăm sóc cây xanh bóng mát – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 12 | |
| 86 | Chăm sóc cây Vú Sữa – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 87 | Chăm sóc cây Sứ Đại – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 88 | Chăm sóc cây Mít – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 89 | Chăm sóc cây Xoài – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 90 | Chăm sóc cây Hoàng Nam – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 5 | |
| 91 | Chăm sóc cây Gòn – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 92 | Chăm sóc cây Bã Đậu – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 93 | Chăm sóc cây Trâm – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 94 | Chăm sóc cây Ruối – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 1 | |
| 95 | Chăm sóc cây Mai Vàng – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Cây | 6 | |
| 96 | Chăm sóc cây Hắc Ó trồng viền – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | m dài | 80 | |
| 97 | Chăm sóc cây bông, kiểng trong chậu, bồn các loại – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | Chậu (Bồn) | 60 | |
| 98 | Chăm sóc cỏ Lá Gừng – cơ sở 2 | Theo Chương V của E-HSMT | M2 | 3.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.196E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 366.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.196.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 366.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.024.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có kinh nghiệm công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ.- Số năm kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: 02 năm.(Chi tiết tài liệu cần nộp xem file E-HSMT đính kèm). | 5 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Được đào tạo về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh (ngắn hạn trở lên).- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh (ghi rõ bậc thợ) hoặc bằng cấp ghi rõ ngành đào tạo có liên quan.- Đã từng tham gia 01 (một) công trình về thi công hoặc chăm sóc, bảo dưỡng liên quan đến lĩnh vực cây xanh, thảm cỏ, hoa kiểng trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019).(Chi tiết tài liệu cần nộp xem file E-HSMT đính kèm). | 1 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi