Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch và tách chiết RNA từ khối FFPE

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640160-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch và tách chiết RNA từ khối FFPE
Số hiệu KHLCNT 20220504716
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 11:24:00 đến ngày 2022-07-01 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 778,673,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Nguyên vật liệu, hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch và tách chiết RNA từ khối FFPE
Xây dựng mô hình đánh giá đặc điểm hóa mô miễn dịch và sinh học phân tử của ung thư biểu mô tế bào gai niêm mạc miệng bằng kỹ thuật học máy
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Richard-Allan Scientific Signature Series Clear-Rite 34chai/ 3.8L* Là chất thay thế xylene được thiết kế đặc biệtđược sử dụng để xử lý mô và nhuộm các tiêu bản mô học và tế bào học* Nó cũng là một chiết xuất lipid (chất béo) tốt và sẽ không làm mô bị giòn trong quá trình xử lý mô* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát, tránh lửa
2Diluent50ống/ 1mL* Dung dịch được sử dụng để pha loãng kháng thể sơ cấp cũng như thứ cấp* Sử dụng như một đối chứng âm trong quá trình nhuộm hóa mô miễn dịch* Bảo quản: 15-25°C
3HCl 37% PA1chai/ 1L* Nồng độ: 37.0 - 38.0 %* Tỷ trọng: 1.19 g/cm3 (20 °C)* Độ pH:
410uL Tip, white1gói/ 1000 cái* Thể tích hút tối đa: 10µL* Vật liệu: polypropylene* Không màu, dễ quan sát khi hút hóa chất * Khả năng chịu nhiệt, hấp tiệt trùng * Không chứa RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen-free* Sử dụng tương thích với nhiều loại pipette
5200uL Tip, Yellow1gói/ 1000 cái* Thể tích hút tối đa: 200µL* Vật liệu: polypropylene* Tip màu vàng* Khả năng chịu nhiệt, hấp tiệt trùng * Không chứa RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen-free* Sử dụng tương thích với nhiều loại pipette
61mL Tip, Blue1gói/ 1000 cái* Thể tích hút tối đa: 1000µL* Vật liệu: polypropylene* Tip màu xanh* Khả năng chịu nhiệt, hấp tiệt trùng * Không chứa RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen-free* Sử dụng tương thích với nhiều loại pipette
7Eppendorf 1.5 mL1gói/ 500 cái* Thể tích tối đa: 1.7mL* Thể tích sử dụng: 1.5mL* Có vạch thể tích, gờ nhám để viết lên thân tube* Vật liệu: polypropylene* Không chứa RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen-free* Khả năng chịu nhiệt, hấp tiệt trùng
8Falcon 15 mL1gói/ 50 cái* Ống ly tâm đáy nhọn, thể tích 15 mL* Chất liệu (tube/nắp): PP/HDPE* Tốc độ ly tâm: 13,000 x g* Đã kiểm tra không gây độc tế bào, không nhiễm DNase/Rnase, DNA người * Đóng gói tiệt trùng theo gói/ 50 cái
9Falcon 50 mL2gói/ 25 cái* Ống ly tâm đáy nhọn, thể tích 50 mL* Chất liệu (tube/nắp): PP/HDPE* Tốc độ ly tâm: 14,000 x g* Đã kiểm tra không gây độc tế bào, không nhiễm DNase/Rnase, DNA người * Đóng gói tiệt trùng theo gói/ 25 cái
10TWEEN 20 viscous liquid1chai/ 1L* Được sử dụng để ly giải tế bào ở nồng độ 0,005 đến 0,5%; là thành phần của dung dịch đệm rửa và blocking trong các ứng dụng như Western Blot, hóa mô miễn dịch, ELISA và thành phần phản ứng trong PCR* Dung dịch có độ nhớt* Có thể pha loãng trong nước hàm lượng 100mg/mL, tạo dung dịch trong, màu vàng* Bảo quản: 15-25°C
11Găng tay size S (k bột)5hộp/ 50 đôi* Găng tay latex, dẻo và bền lực (Sức căng cơ (Mpa) min 18.0)* Sử dụng được cả hai tay, dễ thao tác* Không bột (hàm lượng độ bột ≤ 2mg), không gây ảnh hưởng đến người sử dụng
12Găng tay size XS (k bột)5hộp/ 50 đôi* Găng tay latex, dẻo và bền lực (Sức căng cơ (Mpa) min 18.0)* Sử dụng được cả hai tay, dễ thao tác* Không bột (hàm lượng độ bột ≤ 2mg), không gây ảnh hưởng đến người sử dụng
13Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate, BioUltra, for molecular biology, ≥99.0% (T)1chai/ 100G* Độ tinh sạch: ≥99.0% (T)* Là một loại muối khử nước có thể được sử dụng để nghiên cứu sinh học phân tử, hóa sinh, dung dịch và thuốc thử, chất đệm sinh học, tinh chế DNA và RNA* Thành phần đệm chạy cho gel polyacrylamide điện di acid nucleic* Bảo quản: 15-25°C
14Tris base - Trizma base ≥99.0%3chai/ 500G* Độ tinh sạch: >99.0%* Chất đệm tiêu chuẩn được sử dụng trong hóa sinh và sinh học phân tử* Thành phần chính trong các dung dịch đệm: TE, TAE, TBE* Gía trị pH phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ* Bảo quản: 15-25°C
15Potassium chloride GR for analysis1chai/ 1kg* Độ tinh sạch: ≥ 99.5 %* Công thức hóa học: KCl* Khối lượng phân tử: 74.56 g/mol* Độ pH: 5.5 - 8.5 (50.0 g/l, H₂O, 20.0°C)* Bảo quản: 15-25°C
16Di-sodium hydrogen phosphate dodecahydrate GR for analysis ISO, Reag, Ph Eur1chai/ 1kg* Độ tinh sạch: 99.0 - 102.0 %* Công thức hóa học: Na₂HPO₄ * 12 H₂O* Khối lượng phân tử: 358.1 g/mol* Độ pH: 8.4 - 9.6 (35.8 g/l, H₂O, 25°C)* Bảo quản: 15-25°C
17Potassium dihydrogen phosphate GR for analysis ISO1chai/ 250G* Độ tinh sạch: ≥ 99.5 %* Công thức hóa học: KH₂PO₄* Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol* Độ pH: 4.2 - 4.6 (20 g/l, H₂O, 20°C)* Bảo quản: 15-25°C
18Sodium hydroxide1chai/ 500G* Độ tinh sạch: ≥98%* Trạng thái: dạng tinh thể rắn* Phù hợp sử dụng trong nuôi cấy tế bào động vật có vú (VD: nhuộm tế bào, khử phân cực màng ối để nuôi cấy, khử hoạt tính hóa học của các fluorophores trong các tế bào được miễn dịch)* Bảo quản: 15-25°C
19Ethanol 99.57can/ 1L* Cồn tuyệt đối dùng để sát trùng, làm dung môi pha loãng hóa chất khác* Độ tinh sạch: 99.5%* Bảo quản: 15-25°C
20Lame nhuộm HE5hộp/ 72 cái* Kích thước: 25.4 x 76.2mm* Độ dày: 1-1.2mm* Có khoảng nhám để dễ dàng viết lên và cầm nắm
21Sodium cloride9chai/ 1kg* Độ tinh sạch: ≥ 99.5 %* Công thức hóa học: KH₂PO₄* Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol* Độ pH: 7 (H₂O)* Bảo quản: 15-25°C
22Lame kính nhuộm HMMD3hộp/ 100 cái* Lame kính được tráng phủ giúp các mẫu mô cố định bằng formalin và vùi paraffinmẫu mô cố định bằng formalin và vùi paraffin (FFPE) được bám dính* Sử dụng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch* Tương thích với nhiều thiết bị, hệ thống hình ảnh
23Microtome blade1hộp/ 50 cái* Sử dụng công nghệ làm cứng thép độc quyền* Hiệu suất tối ưu, giảm nguy cơ cắt xuyên khối mẫu* Lát cắt nhanh gọn với thiết kế góc cắt độc đáo mới * Bên ngoài phủ lớp PTFE* Góc nghiêng lưỡi dao 34°
24Hộp đựng lame6hộp* Dùng để lưu trữ lame kính các loại, giúp bảo quản lame kính tránh thất lạc, va đập* Có vách ngăn giữa các vị trí trữ lam* Thiết kế có khóa bên ngoài hộp giúp an toàn khi di chuyển hộp* Hộp chứa tối đa: 100 lame
25Bộ Kit 10 Kháng thể để kiểm tra biểu hiện gene10ống* Bộ kit bao gồm 10 kháng thể sử dụng để biểu hiện protein của gene mục tiêu tương ứng* Danh mục kháng thể được đặt theo nhu cầu nghiên cứu* Bảo quản: 2-8°C; 15-25°C, tránh sáng theo từng loại kháng thể
26Hematoxyline3chai/ 1L* Là thuốc nhuộm mô học để nhuộm nhân trong các mô và chế phẩm tế bào* Không chứa cồn và có thể được sử dụng nhuộm trong bước đầu* Kết quả nhuộm hematoxyline là màu xanh tím sắc nét có thể phân biệt rõ nhân tế bào* Được pha sẵn để sử dụng trực tiếp* Bảo quản: 15-25°C
27Eosin2chai/ 1L* Là thuốc nhuộm mô học để nhuộm tế bào chất trong các mô và chế phẩm tế bào* Nhuộm các cấu trúc tế bào chất của một số tế bào như: cơ, collagen và tế bào hồng cầu ở các sắc thái khác nhau từ hồng đến cam* Dùng để phân biệt với nhuộm Hematoxyline* Được pha sẵn để sử dụng trực tiếp* Bảo quản: 15-25°C
28DAB substrate buffer2chai/ 20ml* Hệ substrate-chromogen là một hệ DAB có độ nhạy cao thích hợp để sử dụng trong hóa mô miễn dịch và phương pháp nhuộm situ hybridization (ISH)* Sau quá trình oxy hóa, DAB tạo thành sản phẩm cuối màu nâu tại vị trí của kháng nguyên đích hoặc acid nucleic* Bảo quản: 2-8°C
29HRP15mL* Chứa lượng lớn các phân tử horseradish peroxidase (HRP) cho các kháng thể thứ cấp có thể ghép nối* Trong dung dịch đệm chứa protein ổn định và chất bảo quản* Bảo quản: 2-8°C
30Mounting medium1chai/ 473ml* Keo dán lame kính* Có thể trộn với tất cả các hóa chất làm sạch, kể cả các hóa chất thay thế xylene như Clear-Rite 3* Khô nhanh chóng, chất nền toluence* Không làm mờ vết nhuộm sau thời gian bảo quản lâu dài* Bảo quản: 15-25°C
31Parrafin1bịch/ 1kg* Sáp Paraffin (sáp nến) có màu trắng, không mùi* Nhiệt độ nóng chảy: 47-65°C* Được dùng để đúc khối các mẫu mô trong nghiên cứu sinh học
32DNA LoBind Tubes, DNA LoBind, 1.5 mL, PCR clean, colorlessTube chống bám dính, nắp có khóa chống bật nắp 250 tube/hộp4hộp/ 250 tubes* Tube chống bám dính, tối ưu hóa sự thu hồi acid nucleic* Tube không màu, nắp có khóa chống bật nắp* Cấp độ tinh sạch: chứng nhận đạt chuẩn PCR * Không chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR* Tốc độ ly tâm đến 30,000 x g cho các ứng dụng sinh học phân tử
33Strip tube 0.2 ml cho PCR (Eppendorf PCR Tubes, 0.2 mL, PCR clean, 8-tube strips)Nắp liền tube, mỗi strip 8 ống, Không có DNA, DNase, RNase, chất ức chế PCR Hộp/120 cái. (960 tubes)2hộp/ 120 strips* Dãy strip gồm 8 ống tube 0.2mL, nắp đính liền tube* Tube không màu, nắp có khóa chống bật nắp* Cấp độ tinh sạch: chứng nhận đạt chuẩn PCR * Không chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR* Tương thích với tất cả các chu trình nhiệt có định dạng khối 0.2mL
34Đầu tip 2 lớp lọc Eppendorf, PCR clean và tiệt trùng, 0.1 – 10 μL S, 34 mm, dark gray, colorless tips, 960 tips (10 racks × 96 tips)2bộ/ 960 tips* Hai lớp lọc cung cấp khả năng bảo vệ kép cho pipette và mẫu* Thể tích hút: 0.1-10 μL, chiều dài 34mm, tip không màu* Cấp độ tinh sạch: chứng nhận đạt chuẩn PCR * Không chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR* Tiệt trùng theo rack/ 96 tips, 10 rack/ hộp
35Đầu tip 2 lớp lọc Eppendorf, PCR clean và tiệt trùng, 2 – 200 μL, 55 mm, yellow, colorless tips, 960 tips (10 racks × 96 tips)2bộ/ 960 tips* Hai lớp lọc cung cấp khả năng bảo vệ kép cho pipette và mẫu* Thể tích hút: 2-200 μL, chiều dài 55mm, tip không màu* Cấp độ tinh sạch: chứng nhận đạt chuẩn PCR * Không chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR* Tiệt trùng theo rack/ 96 tips, 10 rack/ hộp
36Đầu tip 2 lớp lọc Eppendorf, PCR clean và tiệt trùng, 50 – 1,000 μL, 76 mm, blue, colorless tips, 960 tips (10 racks × 96 tips)2bộ/ 960 tips* Hai lớp lọc cung cấp khả năng bảo vệ kép cho pipette và mẫu* Thể tích hút: 50-1000 μL, chiều dài 76mm, tip không màu* Cấp độ tinh sạch: chứng nhận đạt chuẩn PCR * Không chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR* Tiệt trùng theo rack/ 96 tips, 10 rack/ hộp
37MagJET Separation Rack, 12 x 1.5 mL tube1cái* Rack từ dùng cho các quy trình thao tác tách hạt từ ra khỏi dung dịch có nucleic acid* Giá đỡ ngăn cách có chứa nham châm neodymium vĩnh cửu mạnh mẽ để thu thập hạt tức thời từ dung dịch* Gồm 12 vị trí cho tube ly tâm 1.5mL
38SMARTer-Seq Magnetic Separator - PCR Strip, 24 vị trí cho ống 0.2 ml PCR tube1cái* Rack từ được thiết kế đặc biệt để tách hạt từ ra khỏi dung dịch* Chứa 24 vị trí cho ống 0.2mL, chia thành hai hàng và được thiết kế để thu hồi hạt từ trong vòng 10-20 phút* Phù hợp với các kỹ thuật lựa chọn kích thước và tinh sạch DNA dựa trên hạt từ* Thích hợp cho hầu hết các ứng dụng chuẩn bị thư viện NGS
39NEBNext® UltraTM II Directional RNA Library Prep Kit for Illumina® 24 rxn5bộ/ 24 rxns* Tạo hiệu suất thư viện chất lượng cao, với nhiều lượng đầu vào:+ 10ng - 1µg RNA tổng số (quy trình: polyA mRNA)+ 5ng - 1µg RNA tổng số (quy trình rRNA depletion* Tối ưu hóa thời gian với quy trình hợp lý, khả năng tương thích với hệ tự động hóa* Hiệu suất mạnh mẽ ngay cả RNA chất lượng thấp và các mẫu mô FFPE* Bảo quản: -20°C
40NEBNext® Multiplex Oligos for Illumina® (Index Primers Set 1) 24 rxn5bộ/ 24 rxns* Cung cấp adaptor và mồi để tạo thư viện đa kênh năng suất cao trên hệ Illumina* Cấu trúc vòng kẹp độc đáo giúp giảm thiểu sự hình thành adaptor-dimer, cho phép sự bắt cặp mồi trong quá trình khuếch đại thư viện* Hiệu quả gắn adaptor cao* Bảo quản: -20°C
41NEBNext rRNA Depletion Kit v2 (Human/Mouse/Rat) 96 rxn1bộ/ 96 rxns* Bộ kit loại RNA ribosome (rRNA) là kết hợp cải tiến các thuốc thử, probe và quy trình thực hiện nhằm tăng hiệu suất loại bỏ rRNA* Làm suy giảm rRNA của tế bào chất (5S, 5,8S, 18S, 28S, ITS của người, ETS) và rRNA của ty thể (12S và 16S)* Tương thích với nhiều lượng đầu vào: 10ng - 1µg* Thời gian thực hiện nhanh chóng: 2 giờ, giảm 10 phút thao tác * Bảo quản: -20°C
42NEBNext rRNA Depletion Kit v2 (Human/Mouse/Rat) 24 rxn1bộ/ 24 rxns* Bộ kit loại RNA ribosome (rRNA) là kết hợp cải tiến các thuốc thử, probe và quy trình thực hiện nhằm tăng hiệu suất loại bỏ rRNA* Làm suy giảm rRNA của tế bào chất (5S, 5,8S, 18S, 28S, ITS của người, ETS) và rRNA của ty thể (12S và 16S)* Tương thích với nhiều lượng đầu vào: 10ng - 1µg* Thời gian thực hiện nhanh chóng: 2 giờ, giảm 10 phút thao tác * Bảo quản: -20°C
43Ethanol Absolute 100%1chai/ 2.5L* Độ tinh sạch: ≥ 99.9%* Công thức hóa học: C₂H₅OH* Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol* Độ pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C)* Bảo quản: 15-25°C
44TE buffer 1X, RNase-free1chai/ 500ml* Bộ đệm được chứng nhận RNase-free, tiết kiệm và sẵn sàng sử dụng* Các thuốc thử này được kiểm tra nghiêm ngặt để loại trừ hoạt động endonuclease, exonuclease và RNase không đặc hiệu* Độ pH: 8.0* Bảo quản: 15-25°C
45Water for chromatography2chai/ 2.5L* Nước cất, deionized (H₂O)* Khối lượng phân tử: 18.02 g/mol* Nhiệt độ sôi 100.0°C (1013 hPa)* Độ pH: 6.0 - 8.0 (H₂O, 25 °C) neutral* Bảo quản: 15-25°C
46UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water 500ml, ThermoScientific5chai/ 500ml* Được sử dụng trong tất cả các ứng dụng sinh học phân tử* Được lọc qua màng 0,1 µm và được kiểm tra DNase và Rnase* Không phát hiện thấy DNase, Rnase hoặc protease* Độ pH: 6-8* Bảo quản: 15-25°C
47RNaseZap™ RNase Decontamination Solution ThermoScientific, AM97801chai/ 250ml* Là giải pháp khử nhiễm bề mặt có tác dụng tiêu diệt RNase khi tiếp xúc. Xịt Dung dịch RNaseZap lên bề mặt cần khử nhiễm và rửa sạch bằng nước không có Rnase* Loại bỏ hoàn toàn ô nhiễm RNase khỏi bề mặt thủy tinh và nhựa* Lý tưởng để làm sạch bề mặt làm việc, pipette và thiết bị yêu cầu không có RNase* Bảo quản: 15-25°C
48PureLink FFPE RNA Isolation kitBộ kit tách chiết RNA từ mẫu FFPE 50 rxn, ThermoFisher, K1560023bộ/ 50 preps* Bộ kit dùng để phân lập RNA tổng số chất lượng cao từ các mẫu mô FFPE cho các nghiên cứu sinh học cơ bản và lâm sàng về biểu hiện gene* Quá trình phân lập RNA nhanh chóng, có thể hoàn thành trong 30-40 phút* Hiệu suất và độ tinh khiết cao cho phép tạo ra các sản phẩm RT-PCR có chiều dài trên 1 kb* Bảo quản: 15-25°C, riêng DNAse I: -20°C
49QuantiFluor® RNA System, Promega, E3310 1mL1ống/ 1mL* Hệ thống QuantiFluor RNA chứa thuốc nhuộm gắn kết RNA huỳnh quang cho phép định lượng rất nhạy một lượng nhỏ RNA trong dung dịch* Độ nhạy cao hơn các phương pháp hấp thụ cho các mẫu có nồng độ thấp* Bảo quản: -20°C
50Sapphire PCR-Consumables 0.5ml tubes with flat cap (for QuantiFluor RNA system) - 1000 tubes, greiner bio one, 6822XX1hộp/ 1000 tubes* Tube thể tích 0.5mL, nắp đính kèm tube, nắp bằng* Thành tube mỏng tối ưu việc truyền nhiệt* Không chứa RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen-free* Tương thích với các thiết bị định lượng QuantiFluor
51Agencourt RNAClean XP Beckman Coulter, A639871chai/ 40ml* Cung cấp một phương pháp đơn giản, linh hoạt và có khả năng tái tạo cao để tinh chế các sản phẩm acid nucleic được tạo ra trong các phản ứng enzyme thông thường như tổng hợp cDNA và phản ứng phiên mã trong ống nghiệm (IVT)* Ứng dụng: tinh sạch RNA, cDNA, phản ứng IVT* Loại mẫu đầu vào: RNA hoặc cDNA* Bảo quản: 2-8°C
52TopVision Agarose1chai/ 500G* Agarose tinh khiết cao với giá trị EEO rất thấp được chứng nhận bởi các quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt* Nồng độ tối ưu: 0.4-5% trong hệ thống dung dịch đệm điển hình * DNase và RNase free* Thích hợp cho phân tích RNA, DNA* Được chứng nhận chất lượng di truyền, các nucleic acid được thu hồi từ gel có thể sử dụng cho các phản ứng sau đó (phản ứng enzyme...)* Bảo quản: 15-25°C
5310X TBE buffer for electrophoresis 1L, ThermoScientific2chai/ 1L* Dung dịch đệm điện di Tris-borate-EDTA, nồng độ 10X được sử dụng phổ biến nhất cho điện di trên gel DNA và RNA polyacrylamide* Được lọc qua màng 0,22 µm* Phù hợp điện di các đoạn RNA và DNA nhỏ hơn 1500 bp* Bảo quản: 15-25°C
54RiboRuler High Range RNA Ladder, ThermoScientific, SM1821 5 x 20uL1bộ/ 5x20µL* Thang điện di RNA là hỗn hợp của 8 mã RNA sợi đơn được tinh chế sắc ký từ 200-6000 bp* Được pha sẵn trong dung dịch đệm EDTA 1 mM, pH 6.0* Các band điện di sắc nét có cường độ đồng đều* Được cung cấp với thuốc nhuộm tải RNA 2X (Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue, Ethidium Bromide)* Bảo quản: -20°C
55SYBR™ Gold Nucleic Acid Gel Stain (10,000X Concentrate in DMSO) 500µL, ThermoScientific, S114941ống/ 500µL* Thuốc thử nhuộm gel quan sát rất nhạy có khả năng tăng cường huỳnh quang gấp 1000 lần khi liên kết với acid nucleic * Khả năng phát hiện ở mức độ thấp: 25pg DNA* Nhạy hơn Ethidium bromide (EtBr) từ 25-100 lần, giảm thiểu độc hại khi sử dụng EtBr* Được cung cấp sẵn trong DMSO nồng độ 10,000X* Bảo quản: -20°C, tránh sáng
56KapaPure Beads 30ml, Roche1chai/ 30ml* Cung cấp một giải pháp có thể điều chỉnh để tinh sạch phản ứng và lựa chọn kích thước trong quy trình xây dựng thư viện giải trình tự NGS* Khả năng thu hồi cao các acid nucleic mạch đơn và mạch kép (1ng - 5μg) trong một lần sử dụng* Tinh sạch nhanh chóng và hiệu quả để loại bỏ các thành phần phản ứng không mong muốn* Bảo quản: 2-8°C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->