Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681016-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tái Sơn
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220681006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 12:13:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,483,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tái Sơn
E-CDNT 1.2 Số 07 - Thi công xây dựng
Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn vốn tự huy động và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tái Sơn , địa chỉ: Xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tái Sơn; địa chỉ: xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND xã Tái Sơn , địa chỉ: Xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tái Sơn; địa chỉ: xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tái Sơn; địa chỉ: xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây dẫn điện, đường ống thoát nước mái. (NC:3,5/7 nhóm II)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V234,4692m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,96m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,8m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,0169m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,8213m3
7Tháo dỡ lan can sắt ( vận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,006m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,48m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,5968m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V452,8686m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng ( vận dụng phá dỡ bậc cầu thang mài granito)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,746m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V557,7772m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V855,648m2
14Phá lớp vữa trát cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,6768m2
15Phá lớp vữa trát cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,638m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V106,274m2
17Phá lớp vữa trát trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V427,4036m2
18Phá lớp vữa trát sê nôBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,3396m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,9403m3
B PHẦN CẢI TẠO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,593100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,5807m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,6692m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5056m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,126m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3279100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2875tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,046m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V832,1637m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V855,8496m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,6768m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,638m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V106,274m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V427,4036m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,3396m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.001,1413m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.410,204m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,96m2
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6619tấn
21Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6619tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V151m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3447100m2
24Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,2084m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0564m3
26Đắp cát sảnh mở rộngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,8666m3
27Láng granitô cầu thang, tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V63,758m2
28Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V141,12m
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V482,7774m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 KT:(500x120)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,2384m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,59681m2
32Sản xuất, lắp đặt cửa đi tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,56m2
33Sản xuất, lắp đặt cửa sổ tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,2m2
34Sản xuất, lắp đặt vách tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7100m
36Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
37Rọ chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
38Đai giữ ống D90 + vítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36bộ
42Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300, 15WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
43Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn gắn tường cầu thang)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
45Móc treo quạt trần inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt công tắc cầu thang 1 hạt + mặt + đế âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt tủ điện tổng, lắp âm tường có khoá bảo vệBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
50Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x25+1x6mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/PVC/PVC 2x10mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/PVC/PVC 2x6mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CU/PVC/PVC 2x2,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CU/PVC/PVC 2x1,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V450m
58Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V750m
59Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
60Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
61Sắt dẹt 40x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,584kg
62Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cọc
63Đào rãnh chôn dây và cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,421m3
64Lấp đất chôn dây và cọc tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,42m3
65Đo kiểm tra tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2điểm
C PHẦN MÁI CHE SẢNH LÀM MỚI
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,2321m3
4Ván khuôn móng cho bê tông lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,136100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1778tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,84m3
10Lấp đất chân móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,744m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9m3
12Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7597tấn
13Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7597tấn
14Bu lông chân cột M25x75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
15Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7603tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7603tấn
17Bu lông đầu vì kèo M18BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6522tấn
19Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6522tấn
20Gia công giằng mái thép cáp D10 - D12BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
21Lắp dựng giằng thép đinh tánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,1781m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1542100m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24100m
25Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
26Rọ chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
29Đai giữ ống D76 + vítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
30Máng thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
2 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
4 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
6 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8 Máy khoan 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->