Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tái Sơn |
| Tên gói thầu | Số 07 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 12:13:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,483,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tái Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07 - Thi công xây dựng Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn vốn tự huy động và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tái Sơn; địa chỉ: xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây dẫn điện, đường ống thoát nước mái. (NC:3,5/7 nhóm II) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 234,4692 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,0169 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8213 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt ( vận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,006 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,5968 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 452,8686 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng ( vận dụng phá dỡ bậc cầu thang mài granito) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,746 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 557,7772 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 855,648 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,6768 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,638 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,274 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 427,4036 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát sê nô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,3396 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,9403 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,593 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5807 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6692 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5056 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 832,1637 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 855,8496 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,6768 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,638 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,274 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 427,4036 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,3396 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.001,1413 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.410,204 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6619 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6619 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3447 | 100m2 |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,2084 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0564 | m3 |
| 26 | Đắp cát sảnh mở rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,8666 | m3 |
| 27 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,758 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 482,7774 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 KT:(500x120) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2384 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,5968 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt vách tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Đai giữ ống D90 + vít | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300, 15W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn gắn tường cầu thang) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Móc treo quạt trần inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc cầu thang 1 hạt + mặt + đế âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng, lắp âm tường có khoá bảo vệ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x25+1x6mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/PVC/PVC 2x10mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/PVC/PVC 2x6mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CU/PVC/PVC 2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CU/PVC/PVC 2x1,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 58 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Sắt dẹt 40x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,584 | kg |
| 62 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 63 | Đào rãnh chôn dây và cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,42 | 1m3 |
| 64 | Lấp đất chôn dây và cọc tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m3 |
| 65 | Đo kiểm tra tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| C | PHẦN MÁI CHE SẢNH LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,232 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cho bê tông lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7597 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7597 | tấn |
| 14 | Bu lông chân cột M25x75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | tấn |
| 17 | Bu lông đầu vì kèo M18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6522 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6522 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép cáp D10 - D12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,178 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1542 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đai giữ ống D76 + vít | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Máng thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy khoan | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi