Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 11:30:00 đến ngày 2022-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,744,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,450,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9117436E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823487E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.859.263.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình giao thông, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: thi công xây dựng nền đường, mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước, cống hộp, cống gác bản, vỉa hè, ô trồng cây,…(Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.859.263.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường 190 CV + Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường từ trung tâm xã An Khê đi đê Hữu Hóa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ Địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - TUYẾN ĐƯỜNG ĐI DI TÍCH LSQG ĐÌNH HIỆP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8162 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8162 | 100m3/4km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8162 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1688 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,876 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0654 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,636 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1477 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1953 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,343 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4264 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4264 | 100m3/4km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4264 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9933 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,067 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8963 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9527 | 100m3 |
| 19 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8807 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2364 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4529 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6893 | 100m2 |
| 23 | Thuê diện tích đất sử dụng (Theo QĐ số 08/2014 của UBND tỉnh Thái Bình: Đất phi nông nghiệp= Giá đất x0.3%/tháng x Số tháng; Theo QĐ số 22/2019/QĐ-UBND giá đất = 3 triệu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m3/4km |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | 100m3/4km |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 35 | Gia công hàng rào tôn bao quanh bãi đúc (Vận dụng: tính 30% (nhân công, máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m2 |
| 36 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m2 |
| 37 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào (1.17%x3 tháng + 3.5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201,0625 | kg |
| 38 | Tôn sóng tận dụng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 39 | Biển tam giác phản quang, cạnh 900mm - Theo báo giá quý 2/2021 Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | biển |
| 40 | Cột biển báo đường kính 88,3mm - Theo báo giá quý 2/2021 Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,77 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7125 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6221 | 100m2 |
| 47 | ống nhựa D50mm tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,5 | m |
| 48 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m3 |
| 49 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,28 | m |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | 100m3/4km |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,66 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,81 | m2 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 59 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 60 | Cây xanh cấp I; H>=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cây |
| 61 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.825,3 | m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,53 | m3 |
| 63 | Lát gạch Terrazo, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.863,91 | m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,52 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2502 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,26 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6307 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6027 | tấn |
| 70 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,81 | m3 |
| 71 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,81 | m2 |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250,2 | cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250,2 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9525 | 10 tấn/1km |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250,2 | cái |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5018 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6132 | tấn |
| 78 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,26 | m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7594 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | tấn |
| 84 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m3 |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cấu kiện |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8475 | 10 tấn/1km |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3496 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | tấn |
| 91 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0785 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,113 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,12 | m3 |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,2 | cấu kiện |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,2 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,78 | 10 tấn/1km |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,2 | cái |
| 99 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m3/1km |
| 102 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 103 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3/4km |
| 109 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3146 | tấn |
| 115 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m3 |
| 116 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m2 |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 118 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 119 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7575 | 10 tấn/1km |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3169 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 124 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 125 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 126 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 10 tấn/1km |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | 100m3/4km |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3539 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | 100m3/4km |
| 136 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 139 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7587 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1344 | 100m2 |
| 142 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 143 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đoạn cống |
| 145 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6775 | 10 tấn/1km |
| 146 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 147 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 155 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 156 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 tấn/1km |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 158 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4246 | 100m |
| 159 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 163 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m3 |
| 164 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | m2 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 167 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1791 | tấn |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 173 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 10 tấn/1km |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2213 | 100m3 |
| 175 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2213 | 100m3 |
| 176 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 177 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 179 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | 100m3/4km |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4828 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4828 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4828 | 100m3/4km |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4245 | 100m3 |
| 186 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 187 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,396 | 100m |
| 188 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,09 | m2 |
| 193 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | 100m |
| 194 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m3 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4044 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | tấn |
| 199 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,59 | m2 |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | tấn |
| 203 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6598 | tấn |
| 206 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9672 | 100m3 |
| 210 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9672 | 100m3 |
| 211 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA CÂY BỒ ĐỀ ĐẾN ĐÊ SÔNG HÓA | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1891 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1891 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1891 | 100m3/4km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1891 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2006 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,007 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,704 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5482 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6852 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6852 | 100m3/4km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6852 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9091 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4615 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4615 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4615 | 100m3/4km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4615 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3926 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0007 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093,6 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | 100m |
| 23 | Phên nứa (Kích thước (1x3)m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,68 | m2 |
| 24 | Thép buộc fi6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,69 | kg |
| 25 | Cọc tre liên kết dọc (nhân công HS 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,728 | 100m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6821 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0195 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8911 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7609 | 100m3 |
| 30 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4232 | 100m2 |
| 31 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,47 | m3 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6586 | 100m2 |
| 33 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6586 | 100m2 |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | 100m3/4km |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1446 | 100m2 |
| 42 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3197 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 44 | Nilon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,68 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m3 |
| 46 | Biển tam giác phản quang, cạnh 900mm - Theo báo giá quý 2/2021 Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | biển |
| 47 | Cột biển báo đường kính 88,3mm - Theo báo giá quý 2/2021 Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 51 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,12 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7013 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,56 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9876 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3135 | tấn |
| 62 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,86 | m3 |
| 63 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,86 | m2 |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,32 | cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,32 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,215 | 10 tấn/1km |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,32 | cái |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4521 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5879 | tấn |
| 70 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,39 | m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1575 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | tấn |
| 76 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | m3 |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5325 | 10 tấn/1km |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 83 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2464 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9253 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,72 | m3 |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,32 | cấu kiện |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,32 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,43 | 10 tấn/1km |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,32 | cái |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m3/4km |
| 94 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 95 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | m3 |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3/4km |
| 101 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4275 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 107 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 108 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m2 |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 111 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0325 | 10 tấn/1km |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4322 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 118 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4625 | 10 tấn/1km |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4337 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4337 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4337 | 100m3/4km |
| 123 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4337 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 125 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 126 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5252 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7853 | 100m2 |
| 129 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 130 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 132 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 10 tấn/1km |
| 133 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 134 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 141 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 142 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 143 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 144 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,324 | 100m |
| 145 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | 100m3 |
| 148 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | 100m3 |
| 149 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 152 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3/4km |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3922 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3193 | 100m3/4km |
| 160 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 161 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 162 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5252 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7853 | 100m2 |
| 165 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 166 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 168 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 10 tấn/1km |
| 169 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 170 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 177 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 178 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 179 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 180 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,303 | 100m |
| 181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 184 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 185 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 186 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 187 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 188 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | 100m3/4km |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6296 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6296 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6296 | 100m3/4km |
| 194 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6296 | 100m3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4119 | 100m3 |
| 196 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1652 | 100m |
| 197 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 198 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,03 | m2 |
| 202 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,91 | 100m |
| 203 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | m3 |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4251 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1866 | tấn |
| 208 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,93 | m2 |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | tấn |
| 212 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 213 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 214 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6988 | tấn |
| 215 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 216 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 217 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9912 | 100m3 |
| 219 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9912 | 100m3 |
| 220 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công ĐBGT (bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | công |
| 2 | Biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cọc tre D60mm dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | m |
| 5 | Dán màng phản quang vào ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,658 | m2 |
| 6 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,08 | m |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9117436E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823487E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.859.263.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình giao thông, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: thi công xây dựng nền đường, mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước, cống hộp, cống gác bản, vỉa hè, ô trồng cây,…(Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.859.263.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70Kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 7 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 1 |
| 9 | Máy mài | ≥ 1kW | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel | ≥ 360m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 13 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 1 |
| 17 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16T | 1 |
| 18 | Máy lu rung tự hành | ≥ 25T | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường 190 CV + Nồi nấu nhựa | 190 CV | 1 |
| 20 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - | 1 |
| 22 | Máy kinh vĩ | 30X | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | 20x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi