Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) Nội dung chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) Nội dung chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 13:26:00 đến ngày 2022-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,789,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,611,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.708.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định đối với cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) Nội dung chi phí xây dựng Sửa chữa cổng chào huyện tại các xã Vĩnh Tân và Bình hoà, huyện Vĩnh Cửu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.611.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa - Thông tin huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: TT.Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỔNG CHÀO HUYỆN TẠI XÃ VĨNH TÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,753 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm alu cũ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 152,64 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,052 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 25,64 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá Marble | Theo hồ sơ thiết kế | 12,64 | m2 |
| 17 | GCLD lam nhôm hộp 50x100, CK105 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,4 | md |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,211 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,211 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 351,005 | m2 |
| 21 | GCLD Aluminium composite panel ( Alcopanel) | Theo hồ sơ thiết kế | 187,989 | m2 |
| 22 | Cờ khung thép hộp Mica, màu đỏ dám Mica nổi họa tiết | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cờ Phước màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Chữ dán Mica nổi h=400mm (HUYỆN VĨNH CỬU - CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Chữ dán Mica nổi h=400mm (HUYỆN VĨNH CỬU - HẸN NGÀY GẶP LẠI) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Đèn led pha 100W - 240VAC - IP66 - 3000K. | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Đèn led dây siêu sáng 14W/MÉT - IP66 - 12VDC - kích thước 12mm, màu sắc 4000k | Theo hồ sơ thiết kế | 265 | mét |
| 28 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng kt: 500x400x250mm (loại tủ ngoài trời) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | MCB 2 CỰC 40A/450V, ICU =6KA bảo vệ quá tải cả hệ thống điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Bộ rờ le timer điện tử hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Contactor 2 pha 380/24vac 25(A) đóng ngắt tiếp điểm điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Rờ le trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | MCB 2CỰC - 25A-4.5KA/250V bảo vệ đóng ngắt quá tải từng nhánh chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh), cầu chì ống 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Công tắc chuyển mạch (man/auto) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Ổn áp 1 pha 220VAC - 1.0KVA ổn định điện áp cho bộ điều khiển timer điện tử | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Cáp đồng 2 lõi CXV-2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 38 | Cáp đồng 2 lõi CXV-2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 39 | Cáp đồng 2 lõi CXV-2x6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 41 | CCLD Kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 42 | Cáp thoát sét cu 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 43 | Giếng khoan tiếp địa sâu 20 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Cáp lụa neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D6, l = 2400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 47 | Ống STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 48 | Khớp nối trụ D60 giảm D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Kẹp cố định ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 51 | Bộ chân đế kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Ống STK đỡ kim thu sét D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 53 | PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 54 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | SỬA CHỮA CỔNG CHÀO HUYỆN TẠI XÃ BÌNH HOÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm alu cũ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 189,728 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,496 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 41,574 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 41,574 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,198 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,677 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá Marble | Theo hồ sơ thiết kế | 19,084 | m2 |
| 23 | GCLD lam nhôm hộp 50x100, CK105 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,8 | md |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,683 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,683 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 443,502 | m2 |
| 27 | GCLD Aluminium composite panel (Alcopanel) | Theo hồ sơ thiết kế | 323,497 | m2 |
| 28 | Cờ khung thép hộp Mica, màu đỏ dám Mica nổi họa tiết | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Cờ Phước màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Chữ dán Mica nổi h=400mm (HUYỆN VĨNH CỬU - CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Chữ dán Mica nổi h=400mm (HUYỆN VĨNH CỬU - HẸN NGÀY GẶP LẠI) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Đèn led pha 100W - 240VAC - IP66 - 3000K. | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Đèn led dây siêu sáng 14W/MÉT - IP66 - 12VDC - kích thước 12mm, màu sắc 4000k | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | mét |
| 34 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng kt: 500x400x250mm (loại tủ ngoài trời) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | MCB 2 CỰC 40A/450V, ICU =6KA bảo vệ quá tải cả hệ thống điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Bộ rờ le timer điện tử hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Contactor 2 pha 380/24vac 25(A) đóng ngắt tiếp điểm điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Rờ le trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | MCB 2CỰC - 25A-4.5KA/250V bảo vệ đóng ngắt quá tải từng nhánh chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh), cầu chì ống 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Công tắc chuyển mạch (man/auto) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Ổn áp 1 pha 220VAC - 1.0KVA ổn định điện áp cho bộ điều khiển timer điện tử | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Cáp đồng 2 lõi CXV-2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 44 | Cáp đồng 2 lõi CXV-2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 45 | Cáp đồng 2 lõi CXV-2x6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 47 | CCLD Kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 48 | Cáp thoát sét cu 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 49 | Giếng khoan tiếp địa sâu 20 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Cáp lụa neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 52 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D6, l = 2400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 53 | Ống STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 54 | Khớp nối trụ D60 giảm D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Kẹp cố định ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 57 | Bộ chân đế kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Ống STK đỡ kim thu sét D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 59 | PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 60 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | BIỆN PHÁP AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ ống sắt D42 cao 1m, thép L30x30x30 dài 90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 25x100cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 25x100cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | m3 |
| 13 | Cung cấp trụ ống sắt D76 cao 1,2m và phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 15 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 18 | Cung cấp trụ ống sắt D76 cao 1,5m và phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 19 | Cung cấp trụ sắt hộp 20x40 dài 2,0m và phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 20 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Nhân công điều phối xe, an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 22 | Cờ, còi báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.708.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định đối với cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 350 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3 kW | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 7 | Giàn giáo | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) | 100 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | > 5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi