Gói thầu: Mua sắm, in ấn tài liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm, in ấn tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651490 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 14:16:00 đến ngày 2022-06-30 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, in ấn tài liệu Mua sắm, in ấn phục vụ Huấn luyện nghiệp vụ Tuyên huấn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In đóng quyển Chuyên đề: Một số nội dung cơ bản của luật Bảo vệ môi trường năm 2020 | 550 | Quyển | In Obset; Thiết kế trang bìa, dàn trang theo yêu cầu của đơn vị; Bìa màu hồng nhạt bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước và chống thấm. Số lượng 30 trang A4/Quyển | ||
| 2 | In đóng quyển Chuyên đề: Những bằng chứng lịch sử và căn cứ pháp lý khẳng định chủ quyền Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa | 550 | Quyển | In Obset; Thiết kế trang bìa, dàn trang theo yêu cầu của đơn vị; Bìa màu hồng nhạt bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước và chống thấm. Số lượng 30 trang A4/Quyển | ||
| 3 | In đóng quyển Chuyên đề: Một số nội dung cơ bản của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020 | 550 | Quyển | In Obset; Thiết kế trang bìa, dàn trang theo yêu cầu của đơn vị; Bìa màu hồng nhạt bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước và chống thấm. Số lượng 30 trang A4/Quyển | ||
| 4 | In đóng quyển Chuyên đề: Một số nội dung cơ bản của Luật Cảnh sát biển Việt Nam. | 550 | Quyển | In Obset; Thiết kế trang bìa, dàn trang theo yêu cầu của đơn vị; Bìa màu hồng nhạt bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước và chống thấm. Số lượng 30 trang A4/Quyển | ||
| 5 | In đóng quyển Chuyên đề: Nghị định số 81/2019/NĐ-CP ngày 11/11/2019 của Chính phủ về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt | 550 | Quyển | In Obset; Thiết kế trang bìa, dàn trang theo yêu cầu của đơn vị; Bìa màu hồng nhạt bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước và chống thấm. Số lượng 30 trang A4/Quyển | ||
| 6 | In đóng quyển Chuyên đề: Những nội dung cơ bản Quy chế công tác dân vận của hệ thống chính trị và Quy chế công tác dân vận của Quân đội nhân dân Việt Nam (Sửa đổi, bổ sung) | 550 | Quyển | In Obset; Thiết kế trang bìa, dàn trang theo yêu cầu của đơn vị; Bìa màu hồng nhạt bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước và chống thấm. Số lượng 30 trang A4/Quyển | ||
| 7 | In đóng quyển Chuyên đề: Một số nội dung cơ bản của Luật thỏa thuận quốc tế và quy định của Bộ Quốc phòng về xây dựng, ký kết và thực hiện điều ước quốc tế trong Quân đội nhân dân Việt Nam | 550 | Quyển | In Obset; Thiết kế trang bìa, dàn trang theo yêu cầu của đơn vị; Bìa màu hồng nhạt bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước và chống thấm. Số lượng 30 trang A4/Quyển | ||
| 8 | In đóng quyển Chuyên đề: Xây dựng lực lượng Cảnh sát biển “Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại và có tính chuyên nghiệp cao” | 550 | Quyển | In Obset; Thiết kế trang bìa, dàn trang theo yêu cầu của đơn vị; Bìa màu hồng nhạt bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước và chống thấm. Số lượng 30 trang A4/Quyển | ||
| 9 | In đóng quyển Chuyên đề: Tự hào cảnh sát biển Việt Nam 24 năm xây dựng và phát triển. | 550 | Quyển | In Obset; Thiết kế trang bìa, dàn trang theo yêu cầu của đơn vị; Bìa màu hồng nhạt bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước và chống thấm. Số lượng 30 trang A4/Quyển | ||
| 10 | In đóng quyển Chuyên đề: Tự hào cảnh sát biển Việt Nam 24 năm xây dựng và phát triển. | 550 | Quyển | In Obset; Thiết kế trang bìa, dàn trang theo yêu cầu của đơn vị; Bìa màu hồng nhạt bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước và chống thấm. Số lượng 30 trang A4/Quyển | ||
| 11 | In đóng quyển Chuyên đề: Một số loại tội phạm trong lĩnh vực công nghệ thông tin, mạng viễn thông và các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn. | 550 | Quyển | In Obset; Thiết kế trang bìa, dàn trang theo yêu cầu của đơn vị; Bìa màu hồng nhạt bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước và chống thấm. Số lượng 30 trang A4/Quyển | ||
| 12 | Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020 | 80 | Quyển | Sách bao gồm 76 trang; Bìa mềmKích thước 13x19cmNhà xuất bản Chính trị Quốc gia sự thật | ||
| 13 | Luật Cảnh sát biển Việt Nam | 80 | Quyển | Sách bao gồm 39 trang; Bìa mềmKích thước 13x19cmNhà xuất bản Chính trị Quốc gia sự thật | ||
| 14 | Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 | 80 | Quyển | Sách bao gồm 278 trang; Bìa mềmKích thước 13x19cmNhà xuất bản Lao động | ||
| 15 | Luật thỏa thuận quốc tế | 80 | Quyển | Sách bao gồm 60 trang; Bìa mềmKích thước 13x19cmNhà xuất bản Chính trị Quốc gia sự thật | ||
| 16 | Vở Ô ly 96 trang ĐL80g/m2 Hồng Hà | 550 | Quyển | Bề mặt giấy láng mịn, viết êm tay, không nhoè, không bụi, tạo nét chữ đẹp. Dòng kẻ: 4 ôly vuông (2 x 2) mm.. Kích thước: 156 x 205 (±2mm). | ||
| 17 | Bút bi Thiên long TL-025 | 25 | Hộp | Bút có thiết kế đơn giản, thân tròn. Thân bút nhựa trong, tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trợt khi viết.Đặc điểm: Đầu bi: dạng Cone; Grip cùng màu mực; Thân bút thanh mảnh cơ chế bấm khế tiện dụng phù hợp cho mọi người; Thay ruột khi hết mực. Có 3 màu: xanh-đen-đỏ | ||
| 18 | Cặp trình ký bằng da cao cấp APS - 1448 | 10 | Chiếc | Chất liệu : Da cao cấpMàu sắc : NâuKích thước : 32cm * 23 cm * 3cmTrọng lượng : 0.5Kg | ||
| 19 | Bút bi nước Linc Executive gel | 5 | Hộp | Thương hiệu: LincNét bút: 0.5mmLoại bút: Bút nướcLoại mực: Mực màu nước | ||
| 20 | Thước kẻ mika 100 cm | 10 | Chiếc | Sản phẩm thước kẻ bằng chất liệu mica cứng, trong suốt.Kích thước dài 100cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi