Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676969-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống nước
Số hiệu KHLCNT 20220123954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 14:30:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,897,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng Thi Công Xây Lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 2,03 tỷ đồngtrở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng Thi Công Xây Lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2,03 tỷ đồngx (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình cấp thoát nước) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 4 này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về xây lắp của HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước) trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước) còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước hoặc Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất, dung tích gầu > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 50
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống nước
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Đông Rạch Giá - Long Xuyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: số 451, Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, Công ty TNHH Tư vấn Giao thông 3D, địa chỉ: Số 121A7 Đinh Công Tráng, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sao Việt, Địa chỉ: 6B3 KDC Bình khánh 5, Phường Bình khánh, TP.Long xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế: Sở Giao thông tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định dự toán: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: số 451, Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu, địa chỉ: số 15/15, khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD. Số 61 – 63, Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, TP Long Xuyên, An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: số 451, Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: số 451, Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ C0+00 ĐẾN C34+60
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw105,6m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II7,1655100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,858,1109100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm39,933100m
5Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,48100m
6Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm3cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm1cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm0,01100m
9Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm2cái
10Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm1cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm2cái
12Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm1cái
13Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm2cái
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm2cái
16Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm4cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm2cái
18Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm2cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm1cái
20Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm10cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm5cái
22Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm6cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm3cái
24Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm6cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm3cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm2cái
27Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm4cái
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm2cái
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II14,1121m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,912m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC300,8m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,4512100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,016100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,4m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC402,16m3
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2175tấn
37Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,6456100kg
38Khung nắp hố van120,64kg
39Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố van0,1206tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC400,144m3
41Lắp đặt nắp chụp gang DN1508cái
42Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm27,405100m
43Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa23,4205m3
44Khử trùng ống nước - Đường kính 60mm39,15100m
B ĐOẠN TỪ C34+60 ĐẾN C65+42
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw156,05m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II10,3955100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8511,6013100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm6,885100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm32,1217100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 168mm1,04100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm5,2100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm11cái
9Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,42100m
10Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 168mm1,02100m
11Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 220mm0,08100m
12Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm2cái
13Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x60mm1cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm0,01100m
15Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm1cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
17Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE - Đường kính 63mm1cái
18Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm2cái
19Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm1cái
20Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm4cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm2cái
22Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm3cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm3cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm1cái
25Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168x114mm1cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm1cái
27Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm1cái
28Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 114mm2cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm1cái
30Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm1cái
31Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm1cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm1cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm2cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm1cái
35Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm2cái
36Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm4cái
37Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm2cái
38Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm1cái
39Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm2cái
40Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm2cái
41Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
42Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm1cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm1cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168mm1cái
45Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm1cái
46Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168mm2cái
47Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm1cái
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,2921m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,592m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC300,3m3
51Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,1692100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,006100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,15m3
54Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,81m3
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0816tấn
56Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,2421100kg
57Khung nắp hố van45,24kg
58Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố van0,0452tấn
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC400,054m3
60Lắp đặt nắp chụp gang DN1503cái
61Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm4,725100m
62Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa4,7689m3
63Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm3,64100m
64Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa4,0503m3
65Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mm21,91100m
66Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa74,3258m3
67Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 168mm0,75100m
68Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa5,539m3
69Khử trùng ống nước - Đường kính 60mm6,75100m
70Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm5,2100m
71Khử trùng ống nước - Đường kính 114mm31,3100m
72Khử trùng ống nước - Đường kính 168mm1100m
C ĐOẠN TỪ C65+40 ĐẾN C88+87
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw94,92m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II5,7719100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,856,5328100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm12,5563100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm7,6456100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo Đường kính 60mm8,5578100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm5,09100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm11cái
9Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,28100m
10Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 168mm0,04100m
11Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm4cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm2cái
13Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm6cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm3cái
15Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm2cái
16Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mm1cái
17Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mm1cái
18Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm1cái
19Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE - Đường kính 63mm3cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm2cái
22Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm2cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm1cái
24Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mm1cái
25Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mm1cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm1cái
27Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm2cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm1cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm1cái
30Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm1cái
32Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm2cái
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm1cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,7641m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,864m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC300,1m3
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,0564100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,002100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,05m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,27m3
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0272tấn
42Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,0807100kg
43Khung nắp hố van15,08kg
44Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố van0,0151tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC400,018m3
46Lắp đặt nắp chụp gang DN1501cái
47Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm8,575100m
48Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa19,4729m3
49Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mm5,215100m
50Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa17,691m3
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm5,873100m
52Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa5,9275m3
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm3,563100m
54Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa3,9647m3
55Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm12,25100m
56Khử trùng ống nước - Đường kính 114mm7,45100m
57Khử trùng ống nước - Đường kính 60mm8,39100m
58Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm5,09100m
D ĐOẠN TỪ C88+87 ĐẾN C126+40
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw106m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II8,2745100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,859,0607100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm2,448100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm27,7263100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm10,2625100m
7Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,36100m
8Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm4cái
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm2cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm1cái
11Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mm2cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm1cái
13Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm12cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm6cái
15Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mm2cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm1cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm1cái
18Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mm2cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm1cái
20Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mm1cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm1cái
22Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm1cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,5281m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,728m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC300,2m3
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,1128100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,004100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,1m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,54m3
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0544tấn
31Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,1614100kg
32Khung nắp hố van30,16kg
33Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố van0,0302tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC400,036m3
35Lắp đặt nắp chụp gang DN1502cái
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm1,8100m
37Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa1,6956m3
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm18,935100m
39Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa42,9993m3
40Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mm7100m
41Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa23,7463m3
42Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm2,4100m
43Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm27,05100m
44Khử trùng ống nước - Đường kính 114mm10100m
E ĐOẠN TỪ C126+40 ĐẾN C165+40)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw108m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II6,9882100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,857,9591100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm0,1435100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm39,0456100m
6Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,25100m
7Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm8cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm4cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm1cái
10Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mm1cái
11Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mm2cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm1cái
13Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm2cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm1cái
15Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm2cái
16Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm1cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm1cái
18Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm2cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
20Lắp đặt tê thu gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150x80mm3cái
21Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm3cái
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm0,06100m
24Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm3cái
25Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mm3cái
26Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm6cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm3cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,821m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,32m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC300,5m3
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,282100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,25m3
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC401,35m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,136tấn
36Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,4035100kg
37Khung nắp hố van75,4kg
38Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố van0,0754tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC400,09m3
40Lắp đặt nắp chụp gang DN1505cái
41Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm26,796100m
42Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa27,0448m3
43Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm38,28100m
44Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này1(Tham khảo)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng Thi Công Xây Lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 2,03 tỷ đồngtrở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng Thi Công Xây Lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2,03 tỷ đồngx (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình cấp thoát nước) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 4 này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về xây lắp của HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước) trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.53
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước) còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.53
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước hoặc Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,0 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đào đất, dung tích gầu > 0,4m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg máy1
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW máy1
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít máy1
6 Máy kinh vĩ (toàn đạc) (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Ván khuôn định hình m250
9 Máy cắt, uốn thép máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->