Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 14:27:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,965,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Thi Công Xây Lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 2,08 tỷ đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng Thi Công Xây Lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2,08 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 4 này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về xây lắp của HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điệnNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của 02 công trình năng lượng, cấp IV trở lên.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Giám sát kỹ thuật thi công của 02 công trình năng lượng, cấp IV trở lên.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của 02 công trình năng lượng, cấp IV trở lên.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của 02 công trình năng lượng, cấp IV trở lên.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi thứ 04 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Đông Rạch Giá - Long Xuyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công điện (đường dây – trạm biến áp) từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công điện (đường dây – trạm biến áp) từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: số 451, Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TỪ C0+00 ĐẾN C34+60 | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2) | 21 | Trụ | |
| 2 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 16 | Bộ | |
| 3 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 16 | Bộ | |
| 4 | Bộ tiếp địa vỏ tủ | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ tiếp địa thiết bị (đo đếm trung thế) | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch XIT2-2,0m (XIT2-> XIG2) | 3 | Bộ | |
| 7 | Bộ xà composite 0.8m | 1 | Bộ | |
| 8 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | 9 | Bộ | |
| 9 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 2 | Bộ | |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite | 3 | cái | |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite | 3 | cái | |
| 12 | Chụp cổ sứ đôi | 9 | cái | |
| 13 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | 10 | Trụ | |
| 14 | Trụ BTLT 10,5m - PC480 (k=2) | 2 | Trụ | |
| 15 | Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ) | 2 | Bộ | |
| 16 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 2 | Bộ | |
| 17 | Bộ tiếp địa hạ thế lặp lại | 6 | Bộ | |
| 18 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | 110 | mét | |
| 19 | Bulon móc 16x400 + LĐ | 1 | Cái | |
| 20 | Bulon móc 16x500 + LĐ | 2 | Cái | |
| 21 | Bulon MK 16 x 400 + 2 Long đền | 1 | Bộ | |
| 22 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 2 | Bộ | |
| 23 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | 2,241 | km | |
| 24 | Tháo lắp lại dây ACX50mm2 | 0,585 | km | |
| 25 | Tháo; lắp bộ xà XIT2-2,0m | 3 | Bộ | |
| 26 | Tháo; lắp bộ xà XIG-2,0m | 4 | Bộ | |
| 27 | Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m | 2 | Bộ | |
| 28 | Tháo; lắp bộ xà đa năng kép 2,4m | 3 | Bộ | |
| 29 | Tháo; lắp bộ xà Composite 0,8m | 3 | Bộ | |
| 30 | Tháo; lắp bộ xà composite đơn 2,4m | 1 | Bộ | |
| 31 | Cách điện treo polymer đơn 24kV | 19 | Bộ | |
| 32 | Cách điện treo polymer kép 24kV | 3 | Bộ | |
| 33 | Cách điện đứng 24kV | 39 | Bộ | |
| 34 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 13 | Bộ | |
| 35 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 29 | Cái | |
| 36 | TI trung thế | 3 | bộ | |
| 37 | TU trung thế | 3 | bộ | |
| 38 | Tủ điện kế | 1 | bộ | |
| 39 | FCO,LBFCO | 4 | Cái | |
| 40 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 2x70mm2 | 0,5085 | km | |
| 41 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 3x70mm2 | 0,273 | km | |
| 42 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 4x70mm2 | 0,1705 | km | |
| 43 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 4x95mm2 | 0,159 | km | |
| 44 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 16 | Bộ | |
| 45 | Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC | 20 | Bộ | |
| 46 | Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC | 3 | Bộ | |
| 47 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 39 | Cái | |
| 48 | Khách hàng | 78 | Bộ | |
| 49 | Tủ điện (điều khiển, tủ điện kế) | 1 | Cái | |
| 50 | Trụ BTLT 14m | 7 | Trụ | |
| 51 | Trụ BTLT 12m | 10 | Trụ | |
| 52 | Tháo bộ xà tháp đơn | 3 | Bộ | |
| 53 | Tháo bộ xà tháp kép | 4 | Bộ | |
| 54 | Bộ dây chằng xuống | 2 | Bộ | |
| 55 | Bộ dây chằng hẹp | 2 | Bộ | |
| 56 | Trụ BTLT 8,5m | 10 | Trụ | |
| 57 | Trụ BTLT 10,5m | 1 | Trụ | |
| 58 | Bộ dây chằng hẹp | 1 | Bộ | |
| 59 | Móng M14-bt1 | 5 | Móng | |
| 60 | Móng M14-bt2 | 7 | Móng | |
| 61 | Móng MT-14 | 1 | Móng | |
| 62 | Móng M8-bt1 | 8 | Móng | |
| 63 | Móng M8-bt2 | 1 | Móng | |
| 64 | Móng M10-bt1 | 2 | Móng | |
| 65 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 66 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 67 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 68 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 69 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 70 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 71 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 72 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 73 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 74 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 75 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 76 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 77 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 78 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 79 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 80 | Cáp đồng bọc 24 KV -CXH25mm² | 9 | mét | |
| 81 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 82 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 83 | Boulon 16x500 | 2 | cây | |
| 84 | Boulon Þ16x550 | 2 | cây | |
| 85 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 86 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 87 | Boulon răng suốt 16x550 | 2 | cây | |
| 88 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 89 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 90 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 91 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 92 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 93 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 94 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 95 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 96 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 97 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 98 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 99 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 100 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 101 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 102 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 103 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 104 | Cáp đồng bọc 24 KV -CXH25mm² | 9 | mét | |
| 105 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 106 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 107 | Boulon 16x500 | 2 | cây | |
| 108 | Boulon Þ16x550 | 2 | cây | |
| 109 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 110 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 111 | Boulon răng suốt 16x550 | 2 | cây | |
| 112 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 113 | Lắp kẹp dây các loại | 8 | bộ | |
| 114 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 115 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 116 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 117 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 118 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 119 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 120 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 14 | mét | |
| 121 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 122 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 123 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 3 | cái | |
| 124 | Tháo; lắp LA | 3 | bộ | |
| 125 | Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA | 3 | máy | |
| 126 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 127 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 128 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 4 | cái | |
| 129 | Lắp kẹp dây các loại | 8 | bộ | |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 131 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 132 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 133 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 134 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 135 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | 36 | mét | |
| 136 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 14 | mét | |
| 137 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 138 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 139 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 3 | cái | |
| 140 | Tháo; lắp LA | 3 | bộ | |
| 141 | Tháo; lắp MBT 1 pha 15KVA | 3 | máy | |
| 142 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 143 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 144 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 4 | cái | |
| 145 | Trạm biến áp 3x37,5kVA tại trụ 471TS/190/21/24/3: | 3 | máy | |
| 146 | Trạm biến áp 3x15kVA tại trụ 471TS/190/21/14: | 3 | máy | |
| B | ĐOẠN TỪ C34+60 ĐẾN C65+42 | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2) | 20 | Trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 16m - PC 1100 (k=2) | 3 | Trụ | |
| 3 | Trụ BTLT 20m - PC 1100 (k=2) | 1 | Trụ | |
| 4 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 12 | Bộ | |
| 5 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 12 | Bộ | |
| 6 | Bộ chằng xuống xuống trụ 20m | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | 7 | Bộ | |
| 8 | Bộ xà lệch XIT2-2,0m (XIT2-> XIG2) | 17 | Bộ | |
| 9 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV + khóa néo 3U | 6 | Bộ | |
| 10 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | 33 | Bộ | |
| 11 | Ong ép AC70mm2 | 3 | cái | |
| 12 | Ong ép AC50mm2 | 1 | cái | |
| 13 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh | 8 | cái | |
| 14 | Chụp cổ sứ đôi | 33 | cái | |
| 15 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 15 | Bộ | |
| 16 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | 11 | Trụ | |
| 17 | Trụ BTLT 10,5m - PC480 (k=2) | 5 | Trụ | |
| 18 | Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ) | 2 | Bộ | |
| 19 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 4 | Bộ | |
| 20 | Bulon VRS 16 x 650 + 2Long đền (liên kết trụ) | 2 | Bộ | |
| 21 | Bộ tiếp địa hạ thế lặp lại | 1 | Bộ | |
| 22 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | 1.510 | mét | |
| 23 | Bulon móc 16x400 + LĐ | 4 | Cái | |
| 24 | Bulon móc 16x500 + LĐ | 3 | Cái | |
| 25 | Bulon MK 16 x 400 + 2 Long đền | 4 | Bộ | |
| 26 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 3 | Bộ | |
| 27 | Tháo lắp lại dây As70mm2 | 3,7185 | km | |
| 28 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | 1,2395 | km | |
| 29 | Tháo; lắp bộ xà XIT2-2,0m | 17 | Bộ | |
| 30 | Tháo; lắp bộ xà XIG2-2,0m | 4 | Bộ | |
| 31 | Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m | 3 | Bộ | |
| 32 | Tháo; lắp bộ xà đa năng đơn 2,4m | 1 | Bộ | |
| 33 | Tháo; lắp bộ xà đa năng kép 2,4m | 1 | Bộ | |
| 34 | Tháo; lắp bộ xà composite kép 2,4m | 1 | Bộ | |
| 35 | Cách điện treo polymer đơn 24kV | 19 | Bộ | |
| 36 | Cách điện đứng 24kV | 65 | Bộ | |
| 37 | Cách điện đỉnh 24kV | 1 | Bộ | |
| 38 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 22 | Bộ | |
| 39 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 27 | Cái | |
| 40 | FCO,LBFCO | 3 | Cái | |
| 41 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 2x70mm2 | 1,11 | km | |
| 42 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 2 | Bộ | |
| 43 | Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | 31 | Bộ | |
| 44 | Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC | 30 | Bộ | |
| 45 | Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC | 3 | Bộ | |
| 46 | Hộp Domino | 31 | Bộ | |
| 47 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 93 | Cái | |
| 48 | Khách hàng | 197 | Bộ | |
| 49 | Tụ bù hạ thế | 2 | Cái | |
| 50 | Tháo lắp lại dây AV50mm2 | 1,11 | km | |
| 51 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 31 | Bộ | |
| 52 | Đèn chiếu sáng | 18 | Bộ | |
| 53 | Trụ BTLT 20m | 1 | Trụ | |
| 54 | Trụ BTLT 14m | 4 | Trụ | |
| 55 | Trụ BTLT 12m | 13 | Trụ | |
| 56 | Tháo bộ xà tháp đơn | 3 | Bộ | |
| 57 | Cách điện treo thủy tinh 2 bát + phụ kiện | 6 | Bộ | |
| 58 | Bộ dây chằng xuống | 4 | Bộ | |
| 59 | Bộ dây chằng hẹp | 3 | Bộ | |
| 60 | Trụ BTLT 8,5m | 14 | Trụ | |
| 61 | Trụ BTLT 10,5m | 1 | Trụ | |
| 62 | Bộ dây chằng hẹp | 1 | Bộ | |
| 63 | Móng M14-bt1 | 8 | Móng | |
| 64 | Móng M14-bt2 | 6 | Móng | |
| 65 | Móng M16-bt1 | 3 | Móng | |
| 66 | Móng M20-bt1 | 1 | Móng | |
| 67 | Móng neo chằng xuống trụ 20m | 1 | Móng | |
| 68 | Móng M8a | 5 | Móng | |
| 69 | Móng M8-bt1 | 4 | Móng | |
| 70 | Móng M8-bt2 | 1 | Móng | |
| 71 | Móng M10-bt1 | 3 | Móng | |
| 72 | Móng M10-bt2 | 1 | Móng | |
| 73 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 74 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 75 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 76 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 77 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 78 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 79 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 80 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 81 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 82 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 83 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 84 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 85 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 86 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 87 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 88 | Cáp đồng bọc 24 KV -CXH25mm² | 6 | mét | |
| 89 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 90 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 91 | Boulon 16x500 | 2 | cây | |
| 92 | Boulon Þ16x550 | 2 | cây | |
| 93 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 94 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 95 | Boulon răng suốt 16x550 | 2 | cây | |
| 96 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 97 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 98 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 99 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 100 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 101 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 102 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 103 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 104 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 105 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 106 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 107 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 108 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 109 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 110 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 111 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 112 | Cáp đồng bọc 24 KV -CXH25mm² | 9 | mét | |
| 113 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 114 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 115 | Boulon 16x500 | 2 | cây | |
| 116 | Boulon Þ16x550 | 2 | cây | |
| 117 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 118 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 119 | Boulon răng suốt 16x550 | 2 | cây | |
| 120 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 121 | Lắp kẹp dây các loại | 8 | bộ | |
| 122 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 123 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 124 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 125 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 126 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 127 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 128 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 14 | mét | |
| 129 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 130 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 131 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 2 | cái | |
| 132 | Tháo; lắp LA | 2 | bộ | |
| 133 | Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA | 2 | máy | |
| 134 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 135 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 136 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 4 | cái | |
| 137 | Lắp kẹp dây các loại | 8 | bộ | |
| 138 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 139 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 140 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 141 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 142 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 143 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV120mm2) | 36 | mét | |
| 144 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 14 | mét | |
| 145 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 146 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 147 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 3 | cái | |
| 148 | Tháo; lắp LA | 3 | bộ | |
| 149 | Tháo; lắp MBT 1 pha 50KVA | 3 | máy | |
| 150 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 151 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 152 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 4 | cái | |
| 153 | Trạm biến áp 2x37,5kVA tại trụ 471TS/190/41 | 2 | máy | |
| 154 | Trạm biến áp 3x50kVA tại trụ 471TS/190/31 | 3 | máy | |
| C | ĐOẠN TỪ C65+40 ĐẾN C88+87 | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2) | 8 | Trụ | |
| 2 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 6 | Bộ | |
| 3 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 6 | Bộ | |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | 5 | Bộ | |
| 5 | Bộ xà lệch XIT2-2,0m (XIT2-> XIG2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV + khóa néo 3U | 6 | Bộ | |
| 7 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | 3 | Bộ | |
| 8 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 2 | Bộ | |
| 9 | Chụp cổ sứ đôi | 3 | cái | |
| 10 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | 1 | Trụ | |
| 11 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | 200 | mét | |
| 12 | Bulon móc 16x500 + LĐ | 2 | Cái | |
| 13 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 2 | Bộ | |
| 14 | Tháo lắp lại dây As95mm2 | 1,704 | km | |
| 15 | Tháo lắp lại dây As70mm2 | 0,568 | km | |
| 16 | Tháo; lắp bộ xà XIT2-2,0m | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo; lắp bộ xà XIG-2,0m | 3 | Bộ | |
| 18 | Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m | 1 | Bộ | |
| 19 | Cách điện đứng 24kV | 21 | Bộ | |
| 20 | Cách điện đỉnh 24kV | 1 | Bộ | |
| 21 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| 22 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 4 | Cái | |
| 23 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 2x70mm2 | 0,5945 | km | |
| 24 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| 25 | Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| 26 | Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC | 5 | Bộ | |
| 27 | Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC | 1 | Bộ | |
| 28 | Hộp Domino | 6 | Bộ | |
| 29 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 18 | Cái | |
| 30 | Khách hàng | 38 | Bộ | |
| 31 | Tháo lắp lại dây CV11mm2 | 0,5945 | km | |
| 32 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| 33 | Đèn chiếu sáng | 1 | Bộ | |
| 34 | Trụ BTLT 12m | 5 | Trụ | |
| 35 | Cách điện treo thủy tinh 2 bát | 6 | Bộ | |
| 36 | Bộ dây chằng xuống | 2 | Bộ | |
| 37 | Bộ dây chằng hẹp | 2 | Bộ | |
| 38 | Trụ BTLT 8,5m | 1 | Trụ | |
| 39 | Móng M14-bt1 | 2 | Móng | |
| 40 | Móng M14-bt2 | 2 | Móng | |
| 41 | Móng MT-14 | 1 | Móng | |
| 42 | Móng M8-bt1 | 1 | Móng | |
| D | ĐOẠN TỪ C00 ĐẾN C34+60 | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2) | 33 | Trụ | |
| 2 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 30 | Bộ | |
| 3 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 28 | Bộ | |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | 12 | Bộ | |
| 5 | Bộ xà lệch XIT2-2,0m (XIT2-> XIG2) | 6 | Bộ | |
| 6 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV + khóa néo 3U | 6 | Bộ | |
| 7 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | 18 | Bộ | |
| 8 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 16 | Bộ | |
| 9 | Chụp cổ sứ đôi | 18 | cái | |
| 10 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | 120 | mét | |
| 11 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 45 | Bộ | |
| 12 | Tháo lắp lại dây As95mm2 | 5,4435 | km | |
| 13 | Tháo lắp lại dây As70mm2 | 1,8145 | km | |
| 14 | Tháo; lắp bộ xà XIT2-2,0m | 6 | Bộ | |
| 15 | Tháo; lắp bộ xà XIG-2,0m | 12 | Bộ | |
| 16 | Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo; lắp bộ xà composite kép 2,4m | 1 | Bộ | |
| 18 | Cách điện treo polymer đơn 24kV | 3 | Bộ | |
| 19 | Cách điện đứng 24kV | 90 | Bộ | |
| 20 | Cách điện đỉnh 24kV | 1 | Bộ | |
| 21 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 20 | Bộ | |
| 22 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 11 | Cái | |
| 23 | FCO | 3 | Cái | |
| 24 | Tháo lắp lại dây CV50mm2 | 1,1655 | km | |
| 25 | Tháo lắp lại dây CV38mm2 | 1,8145 | km | |
| 26 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 36 | Bộ | |
| 27 | Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | 39 | Bộ | |
| 28 | Hộp Domino | 2 | Bộ | |
| 29 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 36 | Cái | |
| 30 | Khách hàng | 118 | Bộ | |
| 31 | Tháo lắp lại dây CV11mm2 | 1,8145 | km | |
| 32 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 20 | Bộ | |
| 33 | Đèn chiếu sáng | 20 | Bộ | |
| 34 | Trụ BTLT 12m | 19 | Trụ | |
| 35 | Tháo bộ xà tháp kép | 3 | Bộ | |
| 36 | Cách điện treo thủy tinh 2 bát | 6 | Bộ | |
| 37 | Bộ dây chằng xuống | 10 | Bộ | |
| 38 | Bộ dây chằng hẹp | 7 | Bộ | |
| 39 | Móng M14-bt1 | 5 | Móng | |
| 40 | Móng M14-bt2 | 13 | Móng | |
| 41 | Móng MT-14 | 1 | Móng | |
| 42 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 43 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 44 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 45 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 46 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 47 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 48 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 49 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 50 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 51 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 52 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 53 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 54 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 55 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 56 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 57 | Cáp đồng bọc 24 KV -CXH25mm² | 3 | mét | |
| 58 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 59 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 60 | Boulon 16x500 | 2 | cây | |
| 61 | Boulon Þ16x550 | 2 | cây | |
| 62 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 63 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 64 | Boulon răng suốt 16x550 | 2 | cây | |
| 65 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 66 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 67 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 68 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 69 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 70 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 71 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 72 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 73 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 74 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 75 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 76 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 77 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 78 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 79 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 80 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 81 | Cáp đồng bọc 24 KV -CXH25mm² | 6 | mét | |
| 82 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 83 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 84 | Boulon 16x500 | 2 | cây | |
| 85 | Boulon Þ16x550 | 2 | cây | |
| 86 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 87 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 88 | Boulon răng suốt 16x550 | 2 | cây | |
| 89 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 90 | Lắp kẹp dây các loại | 8 | bộ | |
| 91 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 92 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 93 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 94 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 95 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 96 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 97 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 14 | mét | |
| 98 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 99 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 100 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 1 | cái | |
| 101 | Tháo; lắp LA | 1 | bộ | |
| 102 | Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA | 1 | máy | |
| 103 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 104 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 105 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 4 | cái | |
| 106 | Lắp kẹp dây các loại | 8 | bộ | |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 108 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 109 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 110 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 111 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 112 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 113 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 14 | mét | |
| 114 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 115 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 116 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 2 | cái | |
| 117 | Tháo; lắp LA | 2 | bộ | |
| 118 | Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA | 2 | máy | |
| 119 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 120 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 121 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 4 | cái | |
| 122 | Trạm biến áp 1x37,5kVA tại trụ 476TS/159: | 1 | máy | |
| 123 | Trạm biến áp 2x37,5kVA tại trụ 476TS/148: | 2 | máy | |
| E | ĐOẠN TỪ C126+40 ĐẾN C165+40 | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2) | 16 | Trụ | |
| 2 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 16 | Bộ | |
| 3 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 16 | Bộ | |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | 7 | Bộ | |
| 5 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 8 | Bộ | |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | 1 | Trụ | |
| 7 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | 200 | mét | |
| 8 | Bulon móc 16x500 + LĐ | 24 | Cái | |
| 9 | Tháo lắp lại dây As95mm2 | 2,973 | km | |
| 10 | Tháo lắp lại dây As70mm2 | 0,991 | km | |
| 11 | Tháo; lắp bộ xà XIG2-2,0m | 7 | Bộ | |
| 12 | Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo; lắp bộ xà composite kép 2,4m | 1 | Bộ | |
| 14 | Cách điện treo polymer đơn 24kV | 9 | Bộ | |
| 15 | Cách điện đứng 24kV | 42 | Bộ | |
| 16 | Cách điện đỉnh 24kV | 1 | Bộ | |
| 17 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 10 | Bộ | |
| 18 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 11 | Cái | |
| 19 | FCO, LBFCO | 3 | Cái | |
| 20 | Tháo lắp lại dây AV70mm2 | 0,991 | km | |
| 21 | Tháo lắp lại dây CV38mm2 | 0,991 | km | |
| 22 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 18 | Bộ | |
| 23 | Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | 16 | Bộ | |
| 24 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 16 | Cái | |
| 25 | Khách hàng | 50 | Bộ | |
| 26 | Tháo lắp lại dây CV11mm2 | 0,991 | km | |
| 27 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 8 | Bộ | |
| 28 | Đèn chiếu sáng | 8 | Bộ | |
| 29 | Trụ BTLT 12m | 8 | Trụ | |
| 30 | Bộ dây chằng xuống | 6 | Bộ | |
| 31 | Bộ dây chằng hẹp | 2 | Bộ | |
| 32 | Trụ BTLT 8,5m | 1 | Trụ | |
| 33 | Bộ dây chằng xuống | 1 | Bộ | |
| 34 | Móng M14-bt2 | 7 | Móng | |
| 35 | Móng MT-14 | 1 | Móng | |
| 36 | Móng M8-bt1 | 1 | Móng | |
| 37 | Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này | 1 | (Tham khảo) | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Thi Công Xây Lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 2,08 tỷ đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng Thi Công Xây Lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2,08 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 4 này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về xây lắp của HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điệnNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của 02 công trình năng lượng, cấp IV trở lên.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Giám sát kỹ thuật thi công của 02 công trình năng lượng, cấp IV trở lên.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của 02 công trình năng lượng, cấp IV trở lên.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của 02 công trình năng lượng, cấp IV trở lên.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, nếu có thay đổi nhân sự trong quá trình thi công vì lý do khách quan và phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thủy bình | máy | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | máy | 1 |
| 3 | Ô tô tải | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe cẩu thùng | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Xe tải gắn cẩu | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | máy | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | máy | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | máy | 2 |
| 9 | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng | Mỗi thứ 04 cái | 4 |
| 10 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 11 | Ván khuôn | m2 | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi