Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Đoạn 2 (từ cống bản C36+88,5 đến cống bản C64+40) - phần hạng mục đường và cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Đoạn 2 (từ cống bản C36+88,5 đến cống bản C64+40) - phần hạng mục đường và cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 14:23:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,733,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7600931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.520186E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạt, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạt của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Búa đóng cọc ≥1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Đoạn 2 (từ cống bản C36+88,5 đến cống bản C64+40) - phần hạng mục đường và cống Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Tây Bờ Ao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.854070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CỐNG BẢN C36+88.5 ĐẾN CỐNG BẢN C64+40 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,873 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,9451 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 41,5276 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất để đắp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 38,9456 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5 | 584,184 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo, đường loại 5 | 584,184 | 10m³/1km | |
| 7 | Mua đất | 3.894,56 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 14,1562 | 100m3 | |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=700N | 10,54 | 100m2 | |
| 10 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | 26,8553 | 100m3 | |
| 11 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 157,5265 | 100m2 | |
| 12 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 157,5265 | 100m2 | |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 370,24 | 100m | |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | 416 | 1 rọ | |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | 10 | 1 rọ | |
| 16 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | 83,925 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng | 16,4712 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | 0,283 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | 9,48 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm, 600mm ( | 12 | 1 đoạn ống | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm ( | 4 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | 12 | mối nối | |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 4 | mối nối | |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 4 | mối nối | |
| 25 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 168 | cái | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | 7,384 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | 10,944 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Cột D90, Biển tam giác cạnh 70cm | 16 | cái | |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 137,575 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: 05 CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,22 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 56,98 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 9,632 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,376 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 10cm | 0,0688 | 100m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,65 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 3,2058 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 2,808 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cọc, M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 27,612 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 5,1 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II - ko tính vl | 3,068 | 100m | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,72 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chặn cửa cống | 1,15 | 1m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0281 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3021 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,2288 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép cống | 2,324 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | 113,34 | m3 | |
| 19 | Đá hộc xếp khan sân cống | 7,4 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - ko tính vl | 14,16 | m | |
| 21 | Cừ nẹp + chống đê quay , cừ móng sân cống | 18,72 | 100m | |
| 22 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn - ko tính vl | 16,0368 | 100m | |
| 23 | Thép buộc cừ đê quay, ĐK ≤10mm | 0,1139 | tấn | |
| 24 | Rải lớp cao su da rắn ngăn cách | 2,752 | 100m2 | |
| 25 | Rải lớp mê bồ ngăn cách | 2,064 | 100m2 | |
| 26 | Rải lưới B40 | 2,064 | 100m2 | |
| 27 | Trụ hộ lan D=141mm, dài 1.45m, d=4,5mm, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | trụ | |
| 28 | Thanh giữa 3.32m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | thanh | |
| 29 | Thanh đầu 0.7m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | thanh | |
| 30 | Bulong đk 22mm, l=250mm | 6 | cái | |
| 31 | Bulong đk 16mm, l=36mm | 24 | cái | |
| 32 | Tiêu phản quang | 6 | cái | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu đê quay | 206,4 | m3 | |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,22 | 100m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 56,98 | m3 | |
| 36 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,58 | 100m | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,94 | 100m3 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 10cm | 0,047 | 100m3 | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,65 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 3,2058 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 2,808 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông cọc, M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 27,612 | m3 | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 5,1 | m3 | |
| 44 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II - ko tính vl | 3,068 | 100m | |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,72 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chặn cửa cống | 1,15 | 1m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0281 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3021 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,2288 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn thép cống | 2,324 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | 113,34 | m3 | |
| 52 | Đá hộc xếp khan sân cống | 7,4 | m3 | |
| 53 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 14,16 | m | |
| 54 | Cừ nẹp + chống đê quay, cừ sân cống | 4,7 | 100m | |
| 55 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn - ko tính vl | 14,707 | 100m | |
| 56 | Thép buộc cừ đê quay, ĐK ≤10mm | 0,0778 | tấn | |
| 57 | Rải lớp cao su da rắn ngăn cách | 1,88 | 100m2 | |
| 58 | Rải lớp mê bồ ngăn cách | 1,41 | 100m2 | |
| 59 | Rải lưới B40 | 1,41 | 100m2 | |
| 60 | Trụ hộ lan D=141mm, dài 1.45m, d=4,5mm, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | trụ | |
| 61 | Thanh giữa 3.32m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | thanh | |
| 62 | Thanh đầu 0.7m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | thanh | |
| 63 | Bulong đk 22mm, l=250mm | 6 | cái | |
| 64 | Bulong đk 16mm, l=36mm | 24 | cái | |
| 65 | Tiêu phản quang | 6 | cái | |
| 66 | Phá dỡ kết cấu đê quay | 141 | m3 | |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,22 | 100m3 | |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 56,98 | m3 | |
| 69 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,784 | 100m | |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1872 | 100m3 | |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 10cm | 0,0424 | 100m3 | |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,65 | tấn | |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 3,2058 | tấn | |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 2,808 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông cọc, M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 27,612 | m3 | |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 5,1 | m3 | |
| 77 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II - ko tính vl | 3,068 | 100m | |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,72 | tấn | |
| 79 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chặn cửa cống | 1,15 | 1m3 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0281 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3021 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,2288 | tấn | |
| 83 | Ván khuôn thép cống | 2,324 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | 113,34 | m3 | |
| 85 | Đá hộc xếp khan sân cống | 7,4 | m3 | |
| 86 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - ko tính vl | 14,16 | m | |
| 87 | Cừ nẹp + chống đê quay , cừ móng sân cống | 16,504 | 100m | |
| 88 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn - ko tính vl | 14,4264 | 100m | |
| 89 | Thép buộc cừ đê quay, ĐK ≤10mm | 0,0927 | tấn | |
| 90 | Rải lớp cao su da rắn ngăn cách | 1,908 | 100m2 | |
| 91 | Rải lớp mê bồ ngăn cách | 1,484 | 100m2 | |
| 92 | Rải lưới B40 | 0,742 | 100m2 | |
| 93 | Trụ hộ lan D=141mm, dài 1.45m, d=4,5mm, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | trụ | |
| 94 | Thanh giữa 3.32m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | thanh | |
| 95 | Thanh đầu 0.7m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | thanh | |
| 96 | Bulong đk 22mm, l=250mm | 6 | cái | |
| 97 | Bulong đk 16mm, l=36mm | 24 | cái | |
| 98 | Tiêu phản quang | 6 | cái | |
| 99 | Phá dỡ kết cấu đê quay | 148,4 | m3 | |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,22 | 100m3 | |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 56,98 | m3 | |
| 102 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 7,084 | 100m | |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,012 | 100m3 | |
| 104 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 10cm | 0,0506 | 100m3 | |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,65 | tấn | |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 3,2058 | tấn | |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 2,808 | 100m2 | |
| 108 | Bê tông cọc, M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 27,612 | m3 | |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 5,1 | m3 | |
| 110 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II - ko tính vl | 3,068 | 100m | |
| 111 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,72 | tấn | |
| 112 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chặn cửa cống | 1,15 | 1m3 | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0281 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3021 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,2288 | tấn | |
| 116 | Ván khuôn thép cống | 2,324 | 100m2 | |
| 117 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | 113,34 | m3 | |
| 118 | Đá hộc xếp khan sân cống | 7,4 | m3 | |
| 119 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - ko tính vl | 14,16 | m | |
| 120 | Cừ nẹp + chống đê quay, cừ sân cống | 16,9 | 100m | |
| 121 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn - ko tính vl | 14,9266 | 100m | |
| 122 | Thép buộc cừ đê quay, ĐK ≤10mm | 0,0838 | tấn | |
| 123 | Rải lớp cao su da rắn ngăn cách | 2,1252 | 100m2 | |
| 124 | Rải lớp mê bồ ngăn cách | 1,6192 | 100m2 | |
| 125 | Rải lưới B40 | 0,8096 | 100m2 | |
| 126 | Trụ hộ lan D=141mm, dài 1.45m, d=4,5mm, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | trụ | |
| 127 | Thanh giữa 3.32m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | thanh | |
| 128 | Thanh đầu 0.7m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | thanh | |
| 129 | Bulong đk 22mm, l=250mm | 6 | cái | |
| 130 | Bulong đk 16mm, l=36mm | 24 | cái | |
| 131 | Tiêu phản quang | 6 | cái | |
| 132 | Phá dỡ kết cấu đê quay | 161,92 | m3 | |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,22 | 100m3 | |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 56,98 | m3 | |
| 135 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 9,184 | 100m | |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,745 | 100m3 | |
| 137 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 10cm | 0,0574 | 100m3 | |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,65 | tấn | |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 3,2058 | tấn | |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 2,808 | 100m2 | |
| 141 | Bê tông cọc, M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 27,612 | m3 | |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 5,1 | m3 | |
| 143 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II - ko tính vl | 3,068 | 100m | |
| 144 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,72 | tấn | |
| 145 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chặn cửa cống | 1,15 | 1m3 | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0281 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3021 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,2288 | tấn | |
| 149 | Ván khuôn thép cống | 2,324 | 100m2 | |
| 150 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | 113,34 | m3 | |
| 151 | Đá hộc xếp khan sân cống | 7,4 | m3 | |
| 152 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - ko tính vl | 14,16 | m | |
| 153 | Cừ nẹp + chống đê quay , cừ móng sân cống | 18,154 | 100m | |
| 154 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn - ko tính vl | 15,3414 | 100m | |
| 155 | Thép buộc cừ đê quay, ĐK ≤10mm | 0,1255 | tấn | |
| 156 | Rải lớp cao su da rắn ngăn cách | 2,7552 | 100m2 | |
| 157 | Rải lớp mê bồ ngăn cách | 2,1812 | 100m2 | |
| 158 | Rải lưới B40 | 1,0906 | 100m2 | |
| 159 | Trụ hộ lan D=141mm, dài 1.45m, d=4,5mm, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | trụ | |
| 160 | Thanh giữa 3.32m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | thanh | |
| 161 | Thanh đầu 0.7m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | thanh | |
| 162 | Bulong đk 22mm, l=250mm | 6 | cái | |
| 163 | Bulong đk 16mm, l=36mm | 24 | cái | |
| 164 | Tiêu phản quang | 6 | cái | |
| 165 | Phá dỡ kết cấu đê quay | 218,12 | m3 | |
| 166 | Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này | 1 | (Tham khảo) | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7600931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.520186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạt, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạt của công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥10T | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 2 | Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 1,25m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy san tự hành | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép ≥ 16T | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Xe tưới nước | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Xe tưới nhựa | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Xe tải cẩu | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Búa đóng cọc ≥1,8T | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi