Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Đoạn 2 (từ cống bản C36+88,5 đến cống bản C64+40) - phần hạng mục đường và cống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677218-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Đoạn 2 (từ cống bản C36+88,5 đến cống bản C64+40) - phần hạng mục đường và cống
Số hiệu KHLCNT 20220126601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 14:23:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,733,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7600931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.520186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạt, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạt của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải cẩu
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Búa đóng cọc ≥1,8T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Đoạn 2 (từ cống bản C36+88,5 đến cống bản C64+40) - phần hạng mục đường và cống
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Tây Bờ Ao
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông 3D, địa chỉ: Số 121A7 Đinh Công Tráng, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc, ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Kiểm định Xây dựng An Giang, số 06 đường số 20, phường Mỹ Hoà, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu, số 15/15 khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.854070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CỐNG BẢN C36+88.5 ĐẾN CỐNG BẢN C64+40
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,873100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I3,9451100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9541,5276100m3
4Đào đất để đắp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II38,9456100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5584,18410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo, đường loại 5584,18410m³/1km
7Mua đất3.894,56m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9814,1562100m3
9Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=700N10,54100m2
10Thi công móng đường cấp phối đá dăm loại 126,8553100m3
11Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021)157,5265100m2
12Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2157,5265100m2
13Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I370,24100m
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn4161 rọ
15Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn101 rọ
16Cày xới mặt đường láng nhựa cũ83,925100m2
17Ván khuôn móng16,4712100m2
18Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm0,283tấn
19Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC409,48m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm, 600mm (121 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (41 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm12mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm4mối nối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm4mối nối
25Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025168cái
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC407,384m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC4010,944m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Cột D90, Biển tam giác cạnh 70cm16cái
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm137,575m2
B HẠNG MỤC: 05 CỐNG BẢN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,22100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw56,98m3
3Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I9,632100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,376100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 10cm0,0688100m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,65tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm3,2058tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,808100m2
9Bê tông cọc, M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công27,612m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC405,1m3
11Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II - ko tính vl3,068100m
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,72tấn
13Gia công, lắp dựng dầm gỗ chặn cửa cống1,151m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0281tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,3021tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,2288tấn
17Ván khuôn thép cống2,324100m2
18Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40113,34m3
19Đá hộc xếp khan sân cống7,4m3
20Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - ko tính vl14,16m
21Cừ nẹp + chống đê quay , cừ móng sân cống18,72100m
22Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn - ko tính vl16,0368100m
23Thép buộc cừ đê quay, ĐK ≤10mm0,1139tấn
24Rải lớp cao su da rắn ngăn cách2,752100m2
25Rải lớp mê bồ ngăn cách2,064100m2
26Rải lưới B402,064100m2
27Trụ hộ lan D=141mm, dài 1.45m, d=4,5mm, mạ kẽm nhúng nóng6trụ
28Thanh giữa 3.32m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng4thanh
29Thanh đầu 0.7m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng4thanh
30Bulong đk 22mm, l=250mm6cái
31Bulong đk 16mm, l=36mm24cái
32Tiêu phản quang6cái
33Phá dỡ kết cấu đê quay206,4m3
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,22100m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw56,98m3
36Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I6,58100m
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,94100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 10cm0,047100m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,65tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm3,2058tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,808100m2
42Bê tông cọc, M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công27,612m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC405,1m3
44Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II - ko tính vl3,068100m
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,72tấn
46Gia công, lắp dựng dầm gỗ chặn cửa cống1,151m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0281tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,3021tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,2288tấn
50Ván khuôn thép cống2,324100m2
51Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40113,34m3
52Đá hộc xếp khan sân cống7,4m3
53Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng14,16m
54Cừ nẹp + chống đê quay, cừ sân cống4,7100m
55Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn - ko tính vl14,707100m
56Thép buộc cừ đê quay, ĐK ≤10mm0,0778tấn
57Rải lớp cao su da rắn ngăn cách1,88100m2
58Rải lớp mê bồ ngăn cách1,41100m2
59Rải lưới B401,41100m2
60Trụ hộ lan D=141mm, dài 1.45m, d=4,5mm, mạ kẽm nhúng nóng6trụ
61Thanh giữa 3.32m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng4thanh
62Thanh đầu 0.7m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng4thanh
63Bulong đk 22mm, l=250mm6cái
64Bulong đk 16mm, l=36mm24cái
65Tiêu phản quang6cái
66Phá dỡ kết cấu đê quay141m3
67Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,22100m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw56,98m3
69Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I6,784100m
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1872100m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 10cm0,0424100m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,65tấn
73Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm3,2058tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,808100m2
75Bê tông cọc, M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công27,612m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC405,1m3
77Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II - ko tính vl3,068100m
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,72tấn
79Gia công, lắp dựng dầm gỗ chặn cửa cống1,151m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0281tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,3021tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,2288tấn
83Ván khuôn thép cống2,324100m2
84Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40113,34m3
85Đá hộc xếp khan sân cống7,4m3
86Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - ko tính vl14,16m
87Cừ nẹp + chống đê quay , cừ móng sân cống16,504100m
88Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn - ko tính vl14,4264100m
89Thép buộc cừ đê quay, ĐK ≤10mm0,0927tấn
90Rải lớp cao su da rắn ngăn cách1,908100m2
91Rải lớp mê bồ ngăn cách1,484100m2
92Rải lưới B400,742100m2
93Trụ hộ lan D=141mm, dài 1.45m, d=4,5mm, mạ kẽm nhúng nóng6trụ
94Thanh giữa 3.32m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng4thanh
95Thanh đầu 0.7m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng4thanh
96Bulong đk 22mm, l=250mm6cái
97Bulong đk 16mm, l=36mm24cái
98Tiêu phản quang6cái
99Phá dỡ kết cấu đê quay148,4m3
100Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,22100m3
101Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw56,98m3
102Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I7,084100m
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,012100m3
104Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 10cm0,0506100m3
105Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,65tấn
106Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm3,2058tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,808100m2
108Bê tông cọc, M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công27,612m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC405,1m3
110Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II - ko tính vl3,068100m
111Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,72tấn
112Gia công, lắp dựng dầm gỗ chặn cửa cống1,151m3
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0281tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,3021tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,2288tấn
116Ván khuôn thép cống2,324100m2
117Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40113,34m3
118Đá hộc xếp khan sân cống7,4m3
119Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - ko tính vl14,16m
120Cừ nẹp + chống đê quay, cừ sân cống16,9100m
121Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn - ko tính vl14,9266100m
122Thép buộc cừ đê quay, ĐK ≤10mm0,0838tấn
123Rải lớp cao su da rắn ngăn cách2,1252100m2
124Rải lớp mê bồ ngăn cách1,6192100m2
125Rải lưới B400,8096100m2
126Trụ hộ lan D=141mm, dài 1.45m, d=4,5mm, mạ kẽm nhúng nóng6trụ
127Thanh giữa 3.32m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng4thanh
128Thanh đầu 0.7m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng4thanh
129Bulong đk 22mm, l=250mm6cái
130Bulong đk 16mm, l=36mm24cái
131Tiêu phản quang6cái
132Phá dỡ kết cấu đê quay161,92m3
133Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,22100m3
134Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw56,98m3
135Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I9,184100m
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,745100m3
137Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 10cm0,0574100m3
138Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,65tấn
139Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm3,2058tấn
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,808100m2
141Bê tông cọc, M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công27,612m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC405,1m3
143Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II - ko tính vl3,068100m
144Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,72tấn
145Gia công, lắp dựng dầm gỗ chặn cửa cống1,151m3
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0281tấn
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,3021tấn
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,2288tấn
149Ván khuôn thép cống2,324100m2
150Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40113,34m3
151Đá hộc xếp khan sân cống7,4m3
152Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - ko tính vl14,16m
153Cừ nẹp + chống đê quay , cừ móng sân cống18,154100m
154Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn - ko tính vl15,3414100m
155Thép buộc cừ đê quay, ĐK ≤10mm0,1255tấn
156Rải lớp cao su da rắn ngăn cách2,7552100m2
157Rải lớp mê bồ ngăn cách2,1812100m2
158Rải lưới B401,0906100m2
159Trụ hộ lan D=141mm, dài 1.45m, d=4,5mm, mạ kẽm nhúng nóng6trụ
160Thanh giữa 3.32m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng4thanh
161Thanh đầu 0.7m, d=3mm, mạ kẽm nhúng nóng4thanh
162Bulong đk 22mm, l=250mm6cái
163Bulong đk 16mm, l=36mm24cái
164Tiêu phản quang6cái
165Phá dỡ kết cấu đê quay218,12m3
166Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này1(Tham khảo)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7600931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.520186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạt, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạt của công trình đó.33
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥10T Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu4
2 Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 1,25m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,5m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi, công suất ≥ 110CV Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy san tự hành Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Xe lu bánh thép ≥ 16T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Xe tưới nước Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
9 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
10 Xe tưới nhựa Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Xe tải cẩu Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt2
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
15 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
16 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
17 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
18 Búa đóng cọc ≥1,8T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->