Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 14:19:00 đến ngày 2022-07-08 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,807,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng chứa => 5m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và đảm bảo ATGT Đường giao thông từ Tỉnh lộ 429 đi thôn Áng Phao, xã Cao Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đất cấp 1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,06 | m3 |
| 2 | Đào bùn đất cấp 1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,82 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,38 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,95 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,85 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,97 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,45 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả rãnh bằng đất tận dụng đầm K95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,38 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền bằng đất đồi đầm K95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 237,72 | m3 |
| 11 | Đắp hè đất tận dụng đầm K90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,92 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,91 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,91 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,45 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,45 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,69 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,69 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh bê tông nhựa BTNC12.5 dày trung bình 5cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,34 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,24 | tấn |
| 20 | Bù vênh CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 21 | Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,41 | 100m2 |
| 22 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 431,21 | tấn |
| 23 | Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0,5.kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,79 | 100m2 |
| 24 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,62 | 100m2 |
| 25 | Mặt đường BTXM mác 250# đá 2x4 dày 18cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 369,83 | m3 |
| 26 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 20 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,83 | 100m3 |
| 27 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,29 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường đất đồi đầm K98 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,6 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.025,38 | m3 |
| 30 | Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 31 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,27 | tấn |
| 32 | Tưới thấm bám nhựa RC70, TC0.5 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,87 | 100m2 |
| 33 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,33 | 100m2 |
| 34 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 35 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 36 | Bê tông xi măng mác 250# đá 2x4 dày 18cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,45 | m3 |
| 37 | Lớp CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 15cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m3 |
| 39 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 40 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 43 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền đường đất đồi đầm K98 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 45 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,13 | m3 |
| 46 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,65 | m2 |
| 47 | Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155,48 | m2 |
| 48 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | m2 |
| 49 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,59 | 100m2 |
| 2 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 8cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,68 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.158,99 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 5 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,34 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 486 | m |
| 7 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 498,15 | m |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 86,75 | m |
| 11 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,92 | m |
| 12 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) và kích thước (30x25x6cm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 171,83 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,7 | m3 |
| 2 | Đệm móng cát đen dày 10cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 150# đá 2x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch VXM mác 75# | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,55 | m3 |
| 6 | Trát tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 353,83 | m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,63 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,16 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bản rãnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.031 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn bản rãnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,61 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản rãnh D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,4 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản rãnh 10| Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,96 | tấn | |
| 14 | Bê tông bản rãnh M250# đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,77 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản rãnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản rãnh D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,95 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản rãnh 10| Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,29 | tấn | |
| 18 | Bê tông bản rãnh M250# đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,66 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân rãnh lắp ghép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,38 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép thân rãnh lắp ghép 10| Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,77 | tấn | |
| 21 | Cốt thép thân rãnh lắp ghép D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,36 | tấn |
| 22 | Bê tông thân rãnh lắp ghép đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 287,1 | m3 |
| 23 | Lắp đặt thân rãnh lắp ghép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 714 | cấu kiện |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 672 | mối nối |
| 25 | Ống nhựa D110 thoát nước nhà dân | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,43 | 100m |
| 26 | Nạo vét rãnh cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,86 | 100m3 |
| 27 | Đào phá rãnh cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 416,54 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,86 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,86 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,17 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,17 | 100m3 |
| 32 | Đệm móng hố ga cát đen dày 10cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,17 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng hố ga M150; đá 2x4cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,48 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,92 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,02 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,61 | m3 |
| 41 | Cốt thép bản hố ga D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản hố ga 10| Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,44 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn bản hố ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt bản hố ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cấu kiện |
| 46 | Mua bộ nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 47 | Cốt thép bản hố ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 48 | Đổ Bê tông tấm đan bản hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bản | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt bản BTCT | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt nắp ga bằng gang thước 530x960)mm mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 53 | Cốt thép đáy hố ga đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 56 | Đệm cát đáy hố ga dày 10cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,32 | m3 |
| 57 | Cốt thép thân hố ga D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,96 | tấn |
| 58 | Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thân hố ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn máng thu nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép máng thu nước đường kính D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,43 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,42 | m3 |
| 63 | Lắp đặt máng thu nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 65 | Mua nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 66 | Bê tông xi măng chèn bộ nắp song chắn rác cửa thu nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 67 | Ván khuôn máng thu nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép bản máng thu D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 69 | Đổ Bê tông bản máng thu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1 | m3 |
| 70 | Lắp đặt bản thu nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đệm móng hố ga cát đen dày 10cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga M150#, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch hố ga M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,46 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,57 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản hố ga D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản hố ga 10| Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,11 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn bản hố ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt bản hố ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 15 | Mua bộ nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Đào phá cống cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 17 | Đắp bờ vây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 18 | Cọc tre D8-10cm bờ vây dài 3m đóng 3cọc/m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,09 | 100m |
| 19 | Cọc tre D8-10cm giằng bờ vây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 20 | Phên nứa bờ vây cao 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,8 | m |
| 21 | Thép buộc 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,76 | kg |
| 22 | Phá bờ vây thi công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 23 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,59 | m3 |
| 24 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 25 | Đóng Cọc tre D8-10cm, L=2m tiêu chuẩn 20cọc/m gia cố móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,08 | 100m |
| 26 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,37 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,23 | m3 |
| 29 | Xây móng cống đá hộc VXM mác 100# | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,11 | m3 |
| 30 | Xây tường cống đá hộc VXM mác 100# | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,63 | m3 |
| 31 | Bê tông mác 200# đá 1x2 chèn khe phai ti van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 32 | Ván khuôn khe phai tivan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Máy đóng mở V1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Máy đóng mở V1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Thép hình ty van + cánh phai | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 36 | Lắp đặt giàn van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 37 | Zooăng cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,2 | m |
| 38 | Đinh bulông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 39 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,72 | m2 |
| 40 | Đắp đất hố móng đất tận dụng đầm K95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 41 | Đắp bù CPĐD loại 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường đất đồi đầm K98 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 43 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,27 | m3 |
| 44 | Đào nền đường cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 45 | Mua cống hộp BTCT 1.5x1.5m mác 300 tải trọng HL93 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,08 | m |
| 46 | Lắp đặt cống hộp đơn Quy cách 1500x1500mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | đoạn cống |
| 47 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,47 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,47 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | công |
| 2 | Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 285 | kg |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 612 | cái |
| 4 | Dây phản quang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 500 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 500 | kw |
| 8 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 9 | Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 10 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột biển báo+biển báo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy rải | Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Khối lượng khi gia tải => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh lốp | Khối lượng khi gia tải | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng chứa => 5m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi