Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681147-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220644656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 14:19:00 đến ngày 2022-07-08 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,807,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng chứa => 5m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Đường giao thông từ Tỉnh lộ 429 đi thôn Áng Phao, xã Cao Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiến trúc Bình Minh - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng JSC - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Thanh Oai - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát . - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bùn đất cấp 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,06m3
2Đào bùn đất cấp 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,82100m3
3Đào nền đất cấp 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,38m3
4Đào rãnh đất cấp 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,95m3
5Đào rãnh đất cấp 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,85100m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104,97m3
7Đào khuôn đường đất cấp 3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,45100m3
8Đắp trả rãnh bằng đất tận dụng đầm K95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,38100m3
9Đắp nền bằng đất đồi đầm K95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8100m3
10Mua đất đồi đắp đầm K95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt237,72m3
11Đắp hè đất tận dụng đầm K90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,92100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,91100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,91100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,45100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,45100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,69100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,69100m3
18Bù vênh bê tông nhựa BTNC12.5 dày trung bình 5cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,34100m2
19Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,24tấn
20Bù vênh CPĐD loại I (kích cỡ 0/25)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,65100m3
21Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,41100m2
22Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt431,21tấn
23Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0,5.kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,79100m2
24Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,62100m2
25Mặt đường BTXM mác 250# đá 2x4 dày 18cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt369,83m3
26Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 20 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,83100m3
27Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,29100m3
28Đắp nền đường đất đồi đầm K98Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,6100m3
29Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.025,38m3
30Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,2100m2
31Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,27tấn
32Tưới thấm bám nhựa RC70, TC0.5 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,87100m2
33Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,33100m2
34Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27100m3
35Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,33100m3
36Bê tông xi măng mác 250# đá 2x4 dày 18cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,45m3
37Lớp CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 15cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14100m3
38Phá dỡ bê tông mặt đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m3
39Đào khuôn đường đất cấp 3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,38m3
40Đào khuôn đường đất cấp 3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,19100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,19100m3
43Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m3
44Đắp nền đường đất đồi đầm K98Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m3
45Mua đất đồi đắp đầm K98Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,13m3
46Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,65m2
47Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt155,48m2
48Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26m2
49Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
50Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
B HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,59100m2
2Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 8cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,68m3
3Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.158,99m2
4Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,42100m2
5Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,34m3
6Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt486m
7Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt498,15m
8Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m2
9Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,2m3
10Lắp đặt block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,75m
11Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,92m
12Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) và kích thước (30x25x6cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt171,83m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đệm móng đá dăm dày 10cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,7m3
2Đệm móng cát đen dày 10cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,19m3
3Bê tông móng mác 150# đá 2x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,54m3
4Ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,95100m2
5Xây tường gạch VXM mác 75#Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,55m3
6Trát tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt353,83m2
7Cốt thép mũ mốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,63tấn
8Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,02m3
9Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,16100m2
10Lắp đặt bản rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.031cấu kiện
11Ván khuôn bản rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,61100m2
12Cốt thép bản rãnh DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,4tấn
13Cốt thép bản rãnh 10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,96tấn
14Bê tông bản rãnh M250# đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,77m3
15Ván khuôn bản rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2100m2
16Cốt thép bản rãnh DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,95tấn
17Cốt thép bản rãnh 10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,29tấn
18Bê tông bản rãnh M250# đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,66m3
19Ván khuôn thân rãnh lắp ghépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,38100m2
20Cốt thép thân rãnh lắp ghép 10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,77tấn
21Cốt thép thân rãnh lắp ghép DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,36tấn
22Bê tông thân rãnh lắp ghép đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt287,1m3
23Lắp đặt thân rãnh lắp ghépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt714cấu kiện
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt672mối nối
25Ống nhựa D110 thoát nước nhà dânTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,43100m
26Nạo vét rãnh cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,86100m3
27Đào phá rãnh cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt416,54m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,86100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,86100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,17100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,17100m3
32Đệm móng hố ga cát đen dày 10cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,17m3
33Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,25m3
34Ván khuôn móng hố ga M150; đá 2x4cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24100m2
35Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,48m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt73,92m2
37Đổ bê tông thủ công bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,02m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27tấn
39Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,63100m2
40Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,61m3
41Cốt thép bản hố ga DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,42tấn
42Cốt thép bản hố ga 10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,44tấn
43Ván khuôn bản hố gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27100m2
44Lắp đặt bản hố gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cấu kiện
45Lắp đặt nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN.Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cấu kiện
46Mua bộ nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KNTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26bộ
47Cốt thép bản hố gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,47tấn
48Đổ Bê tông tấm đan bản hố ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,43m3
49Ván khuôn bảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14100m2
50Lắp đặt bản BTCTTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cấu kiện
51Lắp đặt nắp ga bằng gang thước 530x960)mm mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
52Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
53Cốt thép đáy hố ga đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,46tấn
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,12m3
55Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m2
56Đệm cát đáy hố ga dày 10cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,32m3
57Cốt thép thân hố ga DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,96tấn
58Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,4m3
59Ván khuôn thân hố gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72100m2
60Ván khuôn máng thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,32100m2
61Cốt thép máng thu nước đường kính DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,43tấn
62Đổ bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,42m3
63Lắp đặt máng thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cấu kiện
64Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN.Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
65Mua nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN.Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26bộ
66Bê tông xi măng chèn bộ nắp song chắn rác cửa thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,56m3
67Ván khuôn máng thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,31100m2
68Cốt thép bản máng thu DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5tấn
69Đổ Bê tông bản máng thu, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,1m3
70Lắp đặt bản thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1Đệm móng hố ga cát đen dày 10cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,08m3
2Bê tông móng hố ga M150#, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,62m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m2
4Xây tường gạch hố ga M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,46m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,12m2
6Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,57m3
7Cốt thép mũ mốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,11100m2
9Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,08m3
10Cốt thép bản hố ga DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,09tấn
11Cốt thép bản hố ga 10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,11tấn
12Ván khuôn bản hố gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m2
13Lắp đặt bản hố gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cấu kiện
14Lắp đặt nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN.Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cấu kiện
15Mua bộ nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KNTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
16Đào phá cống cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,85m3
17Đắp bờ vâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17100m3
18Cọc tre D8-10cm bờ vây dài 3m đóng 3cọc/mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,09100m
19Cọc tre D8-10cm giằng bờ vâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,23100m
20Phên nứa bờ vây cao 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,8m
21Thép buộc 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,76kg
22Phá bờ vây thi côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17100m3
23Đào hố móng đất cấp 3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,59m3
24Đào hố móng đất cấp 3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,68100m3
25Đóng Cọc tre D8-10cm, L=2m tiêu chuẩn 20cọc/m gia cố móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,08100m
26Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,37m3
27Ván khuôn móng cốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m2
28Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,23m3
29Xây móng cống đá hộc VXM mác 100#Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,11m3
30Xây tường cống đá hộc VXM mác 100#Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,63m3
31Bê tông mác 200# đá 1x2 chèn khe phai ti vanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,67m3
32Ván khuôn khe phai tivanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m2
33Máy đóng mở V1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
34Lắp đặt Máy đóng mở V1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
35Thép hình ty van + cánh phaiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,45tấn
36Lắp đặt giàn vanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,45tấn
37Zooăng caoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,2m
38Đinh bulôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
39Sơn chống rỉTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,72m2
40Đắp đất hố móng đất tận dụng đầm K95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,21100m3
41Đắp bù CPĐD loại 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m3
42Đắp nền đường đất đồi đầm K98Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m3
43Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,27m3
44Đào nền đường cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05m3
45Mua cống hộp BTCT 1.5x1.5m mác 300 tải trọng HL93Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,08m
46Lắp đặt cống hộp đơn Quy cách 1500x1500mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8đoạn cống
47Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5mối nối
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,47100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,47100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m3
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30công
2Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt285kg
3Khuyên luồn dây phản quangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt612cái
4Dây phản quangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt500m
5Đèn cảnh báo giao thôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
6Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
7Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt500kw
8Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100m
9Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,38m3
10Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
11Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
12Cột biển báo D88mm cao 3.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
13Lắp dựng cột biển báo+biển báoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy rải Năng suất rải => 360m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
4 Máy lu rung Khối lượng khi gia tải => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
5 Máy lu tĩnh bánh lốp Khối lượng khi gia tải 1
6 Máy ủi Công suất 1
7 Ô tô tưới nước Dung tích thùng chứa => 5m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
8 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy cắt, uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->