Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng phần hệ thống nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677172-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng phần hệ thống nước
Số hiệu KHLCNT 20220126601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 14:19:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,146,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.719804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4396E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất ((có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2 Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng phần hệ thống nước
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Tây Bờ Ao
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông 3D, địa chỉ: Số 121A7 Đinh Công Tráng, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc, ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Kiểm định Xây dựng An Giang, số 06 đường số 20, phường Mỹ Hoà, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu, số 15/15 khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (2021) (ví dụ: Thông báo kết quả đóng bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị Định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có tài liệu theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của tài liệu chưa rõ thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 - Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (ĐOẠN TỪ CẦU ĐÚC THỊ TRẤN PHÚ HOÀ ĐẾN CỐNG BẢN C36+88.5)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw124,83m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II10,1765100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,859,721100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm7,2183100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm30,0348100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm9,3733100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 168mm3,9353100m
8Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 220mm0,28100m
9Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,2100m
10Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm1cái
11Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm2cái
12Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168x114mm1cái
13Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 168mm2cái
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm1cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168mm1cái
16Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168x90mm1cái
17Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mm1cái
18Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm1cái
19Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168mm8cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm4cái
21Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168x90mm1cái
22Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mmm2cái
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm1cái
24Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm2cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,02100m
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm1cái
27Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168mm1cái
28Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168x114mm1cái
29Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 114mm2cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm1cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168mm1cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm2cái
33Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mm1cái
34Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mm2cái
35Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm1cái
36Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x60mm1cái
37Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm2cái
38Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
39Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm1cái
40Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mm1cái
41Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm2cái
42Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
43Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm2cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,02100m
45Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm1cái
46Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm2cái
47Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm2cái
48Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,02100m
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,821m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,32m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC300,5m3
53Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,282100m2
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,25m3
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC401,35m3
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,136tấn
58Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,4035100kg
59Khung nắp hố van75,4kg
60Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố van0,0754tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC400,09m3
62Lắp đặt nắp chụp gang DN1505cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,1561m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,256m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC300,1m3
66Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,0708100m2
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,002100m2
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,05m3
69Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,342m3
70Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0304tấn
71Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,0807100kg
72Khung nắp hố van15,08kg
73Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố van0,0151tấn
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC400,018m3
75Lắp đặt nắp chụp gang DN1501cái
76Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 168mm2,8725100m
77Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mm20,545100m
78Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm4,97100m
79Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm6,475100m
80Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa135,7651m3
81Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm7,1100m
82Khử trùng ống nước - Đường kính 60mm9,25100m
83Khử trùng ống nước - Đường kính 114mm29,35100m
84Khử trùng ống nước - Đường kính 168mm3,83100m
85Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mm70cái
86Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2,8100m
87Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm70cái
88Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mm70cái
89Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm210cái
90Keo non140cuồn
91Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114/27mm315cái
92Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm12,6100m
93Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm315cái
94Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mm315cái
95Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm945cái
96Keo non630cuồn
97Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/27mm130cái
98Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm5,2100m
99Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm130cái
100Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mm130cái
101Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm390cái
102Keo non260cuồn
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40119,15m3
104Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0208100m3
105Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,052100m2
106Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,052100m2
107Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m20,052100m2
108Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,052100m2
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,036100m3
110Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,09100m2
111Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,09100m2
112Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m20,09100m2
113Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,09100m2
B (ĐOẠN TỪ CỐNG BẢN C36+88.5 ĐẾN CỐNG BẢN C64+40)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw70,08m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II5,0952100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,854,9197100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm28,06100m
5Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,04100m
6Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm4cái
7Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm4cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,04100m
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm2cái
10Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mm1cái
11Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm2cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
13Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm2cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm1cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm2cái
16Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mm4cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,2921m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,592m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC300,3m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,1692100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,006100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,15m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,81m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0816tấn
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,2421100kg
26Khung nắp hố van45,24kg
27Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố van0,0452tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC400,054m3
29Lắp đặt nắp chụp gang DN1503cái
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm19,32100m
31Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa34,7175m3
32Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm27,6100m
33Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mm330cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm13,2100m
35Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm330cái
36Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mm330cái
37Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm990cái
38Keo non660cuồn
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC4068m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0208100m3
41Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,052100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,052100m2
43Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m20,052100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,052100m2
C (ĐOẠN TỪ CỐNG BẢN C64+40 ĐẾN CẦU PHÚ THUẬN C99+59)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw77,28m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II6,6318100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,856,4076100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm35,8477100m
5Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,16100m
6Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm6cái
7Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm6cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,06100m
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm3cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm2cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm2cái
12Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mm4cái
13Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm6cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm3cái
15Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mm1cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
17Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm1cái
18Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE - Đường kính 63mm1cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm2cái
20Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mm4cái
21Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm2cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,821m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,32m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC300,5m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,282100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,25m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC401,35m3
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,136tấn
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,4035100kg
31Khung nắp hố van75,4kg
32Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố van0,0754tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC400,09m3
34Lắp đặt nắp chụp gang DN1505cái
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm24,682100m
36Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa39,5881m3
37Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm35,26100m
38Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mm290cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm11,6100m
40Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm290cái
41Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mm290cái
42Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm870cái
43Keo non580cuồn
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC4076m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0128100m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,032100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,032100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m20,032100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,032100m2
50Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này1(Tham khảo)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.719804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4396E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất ((có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,4m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu3
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
4 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt1
7 Ván khuôn m2 Còn sử dụng tốt50
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt3
12 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt3
13 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->