Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 14:17:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,885,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.327995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65559E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất ((có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi thứ 03 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Tây Bờ Ao 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (2021) (ví dụ: Thông báo kết quả đóng bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị Định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có tài liệu theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của tài liệu chưa rõ thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 - Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.854070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TỪ CẦU ĐÚC THỊ TRẤN PHÚ HÒA ĐẾN CỐNG BẢN C36+88.5 | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2) | 16 | Trụ | |
| 2 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 16 | Bộ | |
| 3 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 16 | Bộ | |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | 5 | Bộ | |
| 5 | Bộ tiếp địa thiết bị LA, LBS | 1 | Bộ | |
| 6 | Dây As 70/11 mm2 (*1,05) | 189 | m | |
| 7 | Dây As 50/8 mm2 (*1,05) | 63 | m | |
| 8 | Dây CX-24kV-70 mm2 | 18 | m | |
| 9 | Dây CX-24kV-25 mm2 | 6 | m | |
| 10 | Ong nối dây AC 70 | 6 | Cái | |
| 11 | Ong nối dây AC 50 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 13 | Kẹp đồng nhôm SL3 | 9 | Cái | |
| 14 | Bộ xà lệch kép XIG2-2,0m | 1 | Bộ | |
| 15 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV + khóa néo 3U | 6 | Bộ | |
| 16 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | 2 | Bộ | |
| 17 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ (trụ đôi) | 1 | Bộ | |
| 18 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | 3 | Bộ | |
| 19 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 4 | Bộ | |
| 20 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (lắp xà hiện hữu trên trụ đôi) | 2 | Bộ | |
| 21 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | 9 | Trụ | |
| 22 | Trụ BTLT 10,5m - PC480 (k=2) | 1 | Trụ | |
| 23 | Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ) | 4 | Bộ | |
| 24 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 4 | Bộ | |
| 25 | Dây As 50/8 mm2 (*1,05) | 67 | m | |
| 26 | Dây LV-ABC 3x70mm (*1,05) | 133 | Mét | |
| 27 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm2 | 22 | Cái | |
| 28 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | 100 | mét | |
| 29 | Bulon móc 16x400 + LĐ | 3 | Cái | |
| 30 | Bulon móc 16x500 + LĐ | 5 | Cái | |
| 31 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 15 | Bộ | |
| 32 | Tháo lắp lại dây As95mm2 | 0,927 | km | |
| 33 | Tháo lắp lại dây As70mm2 | 1,7055 | km | |
| 34 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | 0,4655 | km | |
| 35 | Tháo; lắp bộ xà XIG2-2,0m | 2 | Bộ | |
| 36 | Tháo; lắp bộ xà XIG-2,0m | 2 | Bộ | |
| 37 | Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m | 4 | Bộ | |
| 38 | Tháo; lắp bộ xà Composite đa năng đơn 2,4m | 1 | Bộ | |
| 39 | Cách điện treo polymer 24kV | 15 | Bộ | |
| 40 | Cách điện đứng 24kV | 31 | Bộ | |
| 41 | Cách điện đỉnh 24kV | 5 | Bộ | |
| 42 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 11 | Bộ | |
| 43 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 18 | Cái | |
| 44 | LBS | 1 | Cái | |
| 45 | LBFCO | 3 | Cái | |
| 46 | LA | 3 | Cái | |
| 47 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 3x70mm2 | 0,106 | km | |
| 48 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 3x95mm2 | 0,958 | km | |
| 49 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 26 | Bộ | |
| 50 | Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | 2 | Bộ | |
| 51 | Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC | 15 | Bộ | |
| 52 | Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC | 6 | Bộ | |
| 53 | Hộp Domino | 6 | Bộ | |
| 54 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 73 | Cái | |
| 55 | Khách hàng | 48 | Bộ | |
| 56 | Tụ bù hạ thế | 2 | Cái | |
| 57 | Tháo lắp lại dây CV11mm2 | 0,958 | km | |
| 58 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 8 | Bộ | |
| 59 | Đèn chiếu sáng | 11 | Bộ | |
| 60 | Trụ BTLT 12m | 8 | Trụ | |
| 61 | Trụ BTLT 10,5m | 1 | Trụ | |
| 62 | Tháo bộ xà tháp kép | 1 | Bộ | |
| 63 | Cách điện đỉnh đơn | 3 | Bộ | |
| 64 | Bộ dây chằng cách khoảng | 1 | Bộ | |
| 65 | Bộ dây chằng xuống | 8 | Bộ | |
| 66 | Bộ dây chằng hẹp | 3 | Bộ | |
| 67 | Dây As70mm2 | 0,153 | km | |
| 68 | Dây As50mm2 | 0,051 | km | |
| 69 | Trụ BTLT 8,5m | 7 | Trụ | |
| 70 | Trụ BTLT 10,5m | 1 | Trụ | |
| 71 | Bộ dây chằng hẹp | 2 | Bộ | |
| 72 | Tháo dây As50mm2 | 0,06 | km | |
| 73 | Tháo dây LV-ABC 3x70mm2 | 0,12 | km | |
| 74 | Móng M14-bt2 | 4 | Móng | |
| 75 | Móng MT-14 | 4 | Móng | |
| 76 | Móng M8-bt1 | 5 | Móng | |
| 77 | Móng M8-bt2 | 2 | Móng | |
| 78 | Móng M10-bt1 | 1 | Móng | |
| 79 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 80 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 81 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 82 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 83 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 84 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 85 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 86 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 87 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 88 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 89 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 90 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 91 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 92 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 93 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 94 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | 3 | mét | |
| 95 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 96 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 97 | Boulon 16x500 | 2 | cây | |
| 98 | Boulon Þ16x550 | 2 | cây | |
| 99 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 100 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 101 | Boulon răng suốt 16x550 | 2 | cây | |
| 102 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 103 | Lắp kẹp dây các loại | 8 | bộ | |
| 104 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 105 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 106 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 107 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 108 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 109 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 110 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 14 | mét | |
| 111 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 112 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 113 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 2 | cái | |
| 114 | Tháo; lắp LA | 2 | bộ | |
| 115 | Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA | 2 | máy | |
| 116 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 117 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 118 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 4 | cái | |
| 119 | Trạm biến áp 2x37,5kVA tại trụ 473TS/277/4/5A: | 2 | máy | |
| B | ĐOẠN TỪ CỐNG BẢN C36+88.5 ĐẾN C64+40 | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2) | 36 | Trụ | |
| 2 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 28 | Bộ | |
| 3 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 28 | Bộ | |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | 12 | Bộ | |
| 5 | Dây As 50/8 mm2 (*1,05) | 402 | m | |
| 6 | Dây CX-24kV-25 mm2 | 20 | m | |
| 7 | Bộ xà lệch kép XIG2-2,0m | 14 | Bộ | |
| 8 | Xà lệch kép XIG2 -2,4m | 2 | Bộ | |
| 9 | Bộ xà Composite 0,8m | 1 | Bộ | |
| 10 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | 67 | Bộ | |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite (dây bọc) | 6 | sợi | |
| 12 | Thanh chổi chằng hẹp D60 - dài 1,5m | 1 | sợi | |
| 13 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | 3 | Bộ | |
| 14 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 16 | Bộ | |
| 15 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (lắp xà hiện hữu trên trụ đôi) | 2 | Bộ | |
| 16 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | 15 | Trụ | |
| 17 | Dây LV-ABC 3x70mm (*1,05) | 4 | Mét | |
| 18 | Dây LV-ABC 4x95mm (*1,05) | 75 | Mét | |
| 19 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm2 | 16 | Cái | |
| 20 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | 700 | mét | |
| 21 | Bulon móc 16x300 + LĐ | 1 | Cái | |
| 22 | Bulon móc 16x500 + LĐ | 8 | Cái | |
| 23 | Bulon MK 16 x 250 + 2 Long đền | 1 | Bộ | |
| 24 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | 1 | Bộ | |
| 25 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 14 | Bộ | |
| 26 | Ong ép MJPT 95mm2 | 8 | Cái | |
| 27 | Ong ép MJPT 70mm2 | 2 | Cái | |
| 28 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | 8 | Cái | |
| 29 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 30 | Tháo lắp lại dây As70mm2 | 6,411 | km | |
| 31 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | 2,137 | km | |
| 32 | Tháo; lắp bộ xà XIG-2,0m | 4 | Bộ | |
| 33 | Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m | 2 | Bộ | |
| 34 | Tháo; lắp bộ xà Composite đa năng đơn 2,4m | 1 | Bộ | |
| 35 | Tháo; lắp bộ xà đa năng kép 2,4m | 1 | Bộ | |
| 36 | Cách điện treo polymer 24kV | 16 | Bộ | |
| 37 | Cách điện đứng 24kV | 53 | Bộ | |
| 38 | Cách điện đỉnh 24kV | 9 | Bộ | |
| 39 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 26 | Bộ | |
| 40 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 22 | Cái | |
| 41 | LBFCO | 3 | Cái | |
| 42 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 2x95mm2 | 1,7135 | km | |
| 43 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 41 | Bộ | |
| 44 | Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | 16 | Bộ | |
| 45 | Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC | 27 | Bộ | |
| 46 | Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC | 14 | Bộ | |
| 47 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 96 | Cái | |
| 48 | Khách hàng | 125 | Bộ | |
| 49 | Tủ điều khiển, tủ điện kế | 2 | Cái | |
| 50 | Tụ bù hạ thế | 2 | Cái | |
| 51 | Tháo lắp lại dây CV11mm2 | 1,7135 | km | |
| 52 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 31 | Bộ | |
| 53 | Đèn chiếu sáng | 31 | Bộ | |
| 54 | Trụ BTLT 12m | 22 | Trụ | |
| 55 | Trụ BTLT 10,5m | 4 | Trụ | |
| 56 | Tháo bộ xà tháp đơn | 1 | Bộ | |
| 57 | Tháo bộ xà XIT-2m | 14 | Bộ | |
| 58 | Tháo bộ xà đa năng kép 2,4m | 1 | Bộ | |
| 59 | Cách điện đỉnh đơn | 14 | Bộ | |
| 60 | Bộ dây chằng xuống | 14 | Bộ | |
| 61 | Bộ dây chằng hẹp | 2 | Bộ | |
| 62 | Dây As50mm2 | 0,36 | km | |
| 63 | Trụ BTLT 8,5m | 15 | Trụ | |
| 64 | Bộ dây chằng xuống | 3 | Bộ | |
| 65 | Tháo dây LV-ABC 4x95mm2 | 0,06 | km | |
| 66 | Móng M14ba | 1 | Móng | |
| 67 | Móng M14-bt1 | 7 | Móng | |
| 68 | Móng M14-bt2 | 12 | Móng | |
| 69 | Móng MT-14 | 2 | Móng | |
| 70 | Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m | 1 | Móng | |
| 71 | Móng M8-bt1 | 15 | Móng | |
| 72 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 73 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 74 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 75 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 76 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 77 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 78 | Cáp đồng trần M25mm² | 45 | mét | |
| 79 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 80 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 81 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 82 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 83 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 84 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 85 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 86 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 87 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | 3 | mét | |
| 88 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 89 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 90 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét | 2 | cây | |
| 91 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét | 2 | cây | |
| 92 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét | 2 | cây | |
| 93 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 mét | 3 | cây | |
| 94 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét | 2 | cây | |
| 95 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 mét | 1 | bộ | |
| 96 | Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét | 1 | bộ | |
| 97 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét | 2 | cây | |
| 98 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | 1 | bộ | |
| 99 | Xà đa năng composite đơn 2,4m | 1 | bộ | |
| 100 | Coollier trụ đôi lắp tủ điện | 2 | cây | |
| 101 | Boulon răng suốt 16x700 | 6 | cây | |
| 102 | Boulon răng suốt 16x350 | 2 | cây | |
| 103 | Boulon răng suốt 16x450 | 12 | cây | |
| 104 | Boulon răng suốt 16x250 | 12 | cây | |
| 105 | Boulon răng suốt 16x150 | 4 | cây | |
| 106 | Boulon 16x550 | 2 | cây | |
| 107 | Boulon 16x300 | 4 | cây | |
| 108 | Boulon 16x120 | 4 | cây | |
| 109 | Boulon 16x100 | 10 | cây | |
| 110 | Boulon 16x50 | 22 | cây | |
| 111 | Lông đền vuông fi 18 | 78 | cái | |
| 112 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 113 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 114 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 115 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 116 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 117 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 118 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 119 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 120 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 121 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 122 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 123 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 124 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 125 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 126 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 127 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | 3 | mét | |
| 128 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 129 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 130 | Boulon 16x500 | 2 | cây | |
| 131 | Boulon Þ16x550 | 2 | cây | |
| 132 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 133 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 134 | Boulon răng suốt 16x550 | 2 | cây | |
| 135 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 136 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 137 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 138 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 139 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 140 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 141 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 142 | Cáp đồng trần M25mm² | 45 | mét | |
| 143 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 144 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 145 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 146 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 147 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 148 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 149 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 150 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 151 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | 3 | mét | |
| 152 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 153 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 154 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét | 2 | cây | |
| 155 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét | 2 | cây | |
| 156 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét | 2 | cây | |
| 157 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 mét | 3 | cây | |
| 158 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét | 2 | cây | |
| 159 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 mét | 1 | bộ | |
| 160 | Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét | 1 | bộ | |
| 161 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét | 2 | cây | |
| 162 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | 1 | bộ | |
| 163 | Xà đa năng composite đơn 2,4m | 1 | bộ | |
| 164 | Coollier trụ đôi lắp tủ điện | 2 | cây | |
| 165 | Boulon răng suốt 16x700 | 6 | cây | |
| 166 | Boulon răng suốt 16x350 | 2 | cây | |
| 167 | Boulon răng suốt 16x450 | 12 | cây | |
| 168 | Boulon răng suốt 16x250 | 12 | cây | |
| 169 | Boulon răng suốt 16x150 | 4 | cây | |
| 170 | Boulon 16x550 | 2 | cây | |
| 171 | Boulon 16x300 | 4 | cây | |
| 172 | Boulon 16x120 | 4 | cây | |
| 173 | Boulon 16x100 | 10 | cây | |
| 174 | Boulon 16x50 | 22 | cây | |
| 175 | Lông đền vuông fi 18 | 78 | cái | |
| 176 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 177 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 178 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 179 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 180 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 181 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 182 | Cáp đồng trần M25mm² | 45 | mét | |
| 183 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 184 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 185 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 186 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 187 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 188 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 189 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 190 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 191 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | 3 | mét | |
| 192 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 193 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 194 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét | 2 | cây | |
| 195 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét | 2 | cây | |
| 196 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét | 2 | cây | |
| 197 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 mét | 3 | cây | |
| 198 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét | 2 | cây | |
| 199 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 mét | 1 | bộ | |
| 200 | Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét | 1 | bộ | |
| 201 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét | 2 | cây | |
| 202 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | 1 | bộ | |
| 203 | Xà đa năng composite đơn 2,4m | 1 | bộ | |
| 204 | Coollier trụ đôi lắp tủ điện | 2 | cây | |
| 205 | Boulon răng suốt 16x700 | 6 | cây | |
| 206 | Boulon răng suốt 16x350 | 2 | cây | |
| 207 | Boulon răng suốt 16x450 | 12 | cây | |
| 208 | Boulon răng suốt 16x250 | 12 | cây | |
| 209 | Boulon răng suốt 16x150 | 4 | cây | |
| 210 | Boulon 16x550 | 2 | cây | |
| 211 | Boulon 16x300 | 4 | cây | |
| 212 | Boulon 16x120 | 4 | cây | |
| 213 | Boulon 16x100 | 10 | cây | |
| 214 | Boulon 16x50 | 22 | cây | |
| 215 | Lông đền vuông fi 18 | 78 | cái | |
| 216 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 217 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 218 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 219 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 220 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 221 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 222 | Cáp đồng trần M25mm² | 45 | mét | |
| 223 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 224 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 225 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 226 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 227 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 228 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 229 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 230 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 231 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | 3 | mét | |
| 232 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 233 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 234 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét | 2 | cây | |
| 235 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét | 2 | cây | |
| 236 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét | 2 | cây | |
| 237 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 mét | 3 | cây | |
| 238 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét | 2 | cây | |
| 239 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 mét | 1 | bộ | |
| 240 | Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét | 1 | bộ | |
| 241 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét | 2 | cây | |
| 242 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | 1 | bộ | |
| 243 | Xà đa năng composite đơn 2,4m | 1 | bộ | |
| 244 | Coollier trụ đôi lắp tủ điện | 2 | cây | |
| 245 | Boulon răng suốt 16x700 | 6 | cây | |
| 246 | Boulon răng suốt 16x350 | 2 | cây | |
| 247 | Boulon răng suốt 16x450 | 12 | cây | |
| 248 | Boulon răng suốt 16x250 | 12 | cây | |
| 249 | Boulon răng suốt 16x150 | 4 | cây | |
| 250 | Boulon 16x550 | 2 | cây | |
| 251 | Boulon 16x300 | 4 | cây | |
| 252 | Boulon 16x120 | 4 | cây | |
| 253 | Boulon 16x100 | 10 | cây | |
| 254 | Boulon 16x50 | 22 | cây | |
| 255 | Lông đền vuông fi 18 | 78 | cái | |
| 256 | Lắp kẹp dây các loại | 6 | bộ | |
| 257 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 258 | Kéo dây tiếp địa | 48 | mét | |
| 259 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 260 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 261 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%) | 10 | mét | |
| 262 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 263 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) (TT 45%) | 36 | mét | |
| 264 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 265 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 266 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 267 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 268 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 3 | cái | |
| 269 | Tháo; lắp LA | 3 | bộ | |
| 270 | Tháo; lắp MBT 3 pha 100KVA | 1 | máy | |
| 271 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 272 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 273 | Lắp điện năng kế, thiết bị đo đếm các loại | 2 | cái | |
| 274 | Lắp kẹp dây các loại | 10 | bộ | |
| 275 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 276 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 277 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 278 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 279 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%) | 10 | mét | |
| 280 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 281 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) (TT 45%) | 36 | mét | |
| 282 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 283 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 284 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 285 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 286 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 2 | cái | |
| 287 | Tháo; lắp LA | 2 | bộ | |
| 288 | Tháo; lắp MBT 1 pha 50KVA | 2 | máy | |
| 289 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 290 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 291 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 2 | cái | |
| 292 | Lắp kẹp dây các loại | 6 | bộ | |
| 293 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 294 | Kéo dây tiếp địa | 48 | mét | |
| 295 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 296 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 297 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%) | 10 | mét | |
| 298 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 299 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) (TT 45%) | 36 | mét | |
| 300 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 301 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 302 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 303 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 304 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 3 | cái | |
| 305 | Tháo; lắp LA | 3 | bộ | |
| 306 | Tháo; lắp MBT 3 pha 100KVA | 1 | máy | |
| 307 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 308 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 309 | Lắp điện năng kế, thiết bị đo đếm các loại | 2 | cái | |
| 310 | Lắp kẹp dây các loại | 6 | bộ | |
| 311 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 312 | Kéo dây tiếp địa | 48 | mét | |
| 313 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 314 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 315 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%) | 10 | mét | |
| 316 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 317 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) (TT 45%) | 36 | mét | |
| 318 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 319 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 320 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 321 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 322 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 3 | cái | |
| 323 | Tháo; lắp LA | 3 | bộ | |
| 324 | Tháo; lắp MBT 3 pha 100KVA | 1 | máy | |
| 325 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 326 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 327 | Lắp điện năng kế, thiết bị đo đếm các loại | 2 | cái | |
| 328 | Lắp kẹp dây các loại | 6 | bộ | |
| 329 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 330 | Kéo dây tiếp địa | 48 | mét | |
| 331 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 332 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 333 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%) | 10 | mét | |
| 334 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 12 | mét | |
| 335 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) (TT 45%) | 36 | mét | |
| 336 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 337 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 338 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 339 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 340 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 3 | cái | |
| 341 | Tháo; lắp LA | 3 | bộ | |
| 342 | Tháo; lắp MBT 3 pha 100KVA | 1 | máy | |
| 343 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 344 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 345 | Lắp điện năng kế, thiết bị đo đếm các loại | 2 | cái | |
| 346 | Trạm biến áp 1x100kVA tại trụ 473TS/277/67A: | 1 | máy | |
| 347 | Trạm biến áp 2x50kVA tại trụ 473TS/277/68: | 2 | máy | |
| 348 | Trạm biến áp 1x100kVA tại trụ 473TS/277/82A: | 1 | máy | |
| 349 | Trạm biến áp 1x100kVA tại trụ 473TS/277/91A: | 1 | máy | |
| 350 | Trạm biến áp 1x100kVA tại trụ 473TS/277/98A: | 1 | máy | |
| C | ĐOẠN TỪ CỐNG BẢNC64+40 ĐẾN CẦU PHÚ THUẬN C99+59 | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2) | 24 | Trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 18m - PC 1100 (k=2) | 2 | Trụ | |
| 3 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 16 | Bộ | |
| 4 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 16 | Bộ | |
| 5 | Thanh giằng 80x8x999 (liên kết) + 4 boulon VRS 16x450+ LĐ | 4 | Bộ | |
| 6 | Thanh giằng 80x8x1040 (liên kết) + 8 boulon VRS 16x550+ LĐ | 8 | Bộ | |
| 7 | Thanh giằng 80x8x1183 (liên kết) + 4 boulon VRS 16x650+ LĐ | 4 | Bộ | |
| 8 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | 10 | Bộ | |
| 9 | Dây As 70/11 mm2 (*1,05) | 257 | m | |
| 10 | Dây As 50/8 mm2 (*1,05) | 493 | m | |
| 11 | Dây CX-24kV-25 mm2 | 14 | m | |
| 12 | Ong nối dây AC 50 | 2 | Cái | |
| 13 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | Kẹp đồng nhôm SL3 | 9 | Cái | |
| 15 | Bộ xà lệch kép XIG2-2,0m | 6 | Bộ | |
| 16 | Bộ xà lệch kép XIG2-2,4m | 4 | Bộ | |
| 17 | Cách điện treo Polymer kép + khóa néo 3U | 5 | Bộ | |
| 18 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV + khóa néo 3U | 4 | Bộ | |
| 19 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | 41 | Bộ | |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite (dây bọc) | 1 | sợi | |
| 21 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 14 | Bộ | |
| 22 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (lắp xà hiện hữu trên trụ đôi) | 12 | Bộ | |
| 23 | Buolon VRS 16x800 (lắp xà hiện hữu trên trụ đôi 18m) | 4 | Bộ | |
| 24 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | 39 | Trụ | |
| 25 | Trụ BTLT 10,5m - PC480 (k=2) | 4 | Trụ | |
| 26 | Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ) | 2 | Bộ | |
| 27 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 2 | Bộ | |
| 28 | Dây AsV 70 mm2 (*1,05) | 133 | m | |
| 29 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm2 | 30 | Cái | |
| 30 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | 350 | mét | |
| 31 | Bulon móc 16x250 + LĐ | 1 | Cái | |
| 32 | Bulon móc 16x300 + LĐ | 3 | Cái | |
| 33 | Bulon móc 16x500 + LĐ | 9 | Cái | |
| 34 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | 2 | Bộ | |
| 35 | Bulon MK 16 x 400 + 2 Long đền | 3 | Bộ | |
| 36 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 9 | Bộ | |
| 37 | Bộ tiếp địa hạ thế lặp lại | 5 | Bộ | |
| 38 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 5 | Bộ | |
| 39 | Tháo lắp lại dây As70mm2 | 5,088 | km | |
| 40 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | 1,727 | km | |
| 41 | Tháo lắp lại dây ACX50mm2 | 0,031 | km | |
| 42 | Tháo; lắp bộ xà XIG2-2,0m | 1 | Bộ | |
| 43 | Tháo; lắp bộ xà XIG-2,0m | 2 | Bộ | |
| 44 | Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m | 3 | Bộ | |
| 45 | Xà Composite 0,8m | 1 | Bộ | |
| 46 | Xà sắt 0,8m | 1 | Bộ | |
| 47 | Tháo; lắp bộ xà Composite đa năng đơn 2,4m | 2 | Bộ | |
| 48 | Tháo; lắp bộ xà đa năng kép 2,4m | 1 | Bộ | |
| 49 | Cách điện treo polymer 24kV | 20 | Bộ | |
| 50 | Cách điện đứng 24kV | 41 | Bộ | |
| 51 | Cách điện đỉnh 24kV | 4 | Bộ | |
| 52 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 23 | Bộ | |
| 53 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 34 | Cái | |
| 54 | LBFCO | 4 | Cái | |
| 55 | LA | 3 | Cái | |
| 56 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | 0,983 | km | |
| 57 | Tháo lắp lại dây AV70mm2 | 1,966 | km | |
| 58 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 3x70mm2 | 0,098 | km | |
| 59 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 2x95mm2 | 1,3205 | km | |
| 60 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 51 | Bộ | |
| 61 | Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | 10 | Bộ | |
| 62 | Tháo lắp lại Bộ khung 3 + sứ ống chỉ | 29 | Bộ | |
| 63 | Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC | 23 | Bộ | |
| 64 | Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC | 9 | Bộ | |
| 65 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | 169 | Cái | |
| 66 | Khách hàng | 128 | Bộ | |
| 67 | Tủ điều khiển, tủ điện kế | 1 | Cái | |
| 68 | Tháo lắp lại dây CV11mm2 | 2,397 | km | |
| 69 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 55 | Bộ | |
| 70 | Đèn chiếu sáng | 55 | Bộ | |
| 71 | Trụ BTLT 14m | 1 | Trụ | |
| 72 | Trụ BTLT 12m | 16 | Trụ | |
| 73 | Tháo bộ xà tháp kép | 1 | Bộ | |
| 74 | Tháo bộ xà XIT-2m | 8 | Bộ | |
| 75 | Tháo bộ xà XIG-2m | 1 | Bộ | |
| 76 | Tháo bộ xà XIT2-2m | 1 | Bộ | |
| 77 | Cách điện treo Polymer đơn + phụ kiện | 4 | Bộ | |
| 78 | Cách điện đỉnh đơn | 10 | Bộ | |
| 79 | Bộ dây chằng xuống | 17 | Bộ | |
| 80 | Bộ dây chằng hẹp | 1 | Bộ | |
| 81 | Dây As70mm2 | 0,195 | km | |
| 82 | Dây As50mm2 | 0,426 | km | |
| 83 | Trụ BTLT 8,5m | 41 | Trụ | |
| 84 | Trụ BTLT 10,5m | 1 | Trụ | |
| 85 | Trụ BTLT 12m | 2 | Trụ | |
| 86 | Bộ dây chằng xuống | 6 | Bộ | |
| 87 | Dây AsV70mm2 | 0,12 | km | |
| 88 | Móng M14-bt1 | 9 | Móng | |
| 89 | Móng M14-bt2 | 6 | Móng | |
| 90 | Móng MT-14 | 2 | Móng | |
| 91 | Móng M18-bt2 | 1 | Móng | |
| 92 | Móng M8a | 23 | Móng | |
| 93 | Móng M8-bt1 | 14 | Móng | |
| 94 | Móng M8-bt2 | 1 | Móng | |
| 95 | Móng M10-bt1 | 4 | Móng | |
| 96 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 97 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 98 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 99 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 100 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 101 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 102 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 103 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 104 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 105 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 106 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 107 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 108 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 109 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 110 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 111 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | 9 | mét | |
| 112 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | 12 | mét | |
| 113 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 114 | Thùng máy cắt và điện năng kế (400x600x1000) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | 1 | cái | |
| 115 | Boulon 16x300 | 2 | cây | |
| 116 | Boulon Þ16x350 | 2 | cây | |
| 117 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 118 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 119 | Boulon răng suốt 16x450 | 2 | cây | |
| 120 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 121 | Lắp kẹp dây các loại | 10 | bộ | |
| 122 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 123 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 124 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 125 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 126 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%) | 12 | mét | |
| 127 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | 36 | mét | |
| 128 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 129 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 130 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 131 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 2 | cái | |
| 132 | Tháo; lắp LA | 2 | bộ | |
| 133 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | 2 | máy | |
| 134 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 135 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | 1 | cái | |
| 136 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 4 | cái | |
| 137 | Trạm biến áp 2x25kVA tại trụ 471TS/146/89/100/1: | 3 | máy | |
| 138 | Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này | 1 | (Tham khảo) | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.327995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65559E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất ((có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thủy bình | máy | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | máy | 1 |
| 3 | Ô tô tải | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe cẩu thùng | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Xe tải gắn cẩu | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | máy | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | máy | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | máy | 2 |
| 9 | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng | Mỗi thứ 03 cái | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 11 | Ván khuôn | m2 | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi