Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677153-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20220126601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 14:17:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,885,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.327995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65559E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất ((có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Mỗi thứ 03 cái
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Tây Bờ Ao
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông 3D, địa chỉ: Số 121A7 Đinh Công Tráng, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc, ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Kiểm định Xây dựng An Giang, số 06 đường số 20, phường Mỹ Hoà, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu, số 15/15 khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (2021) (ví dụ: Thông báo kết quả đóng bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị Định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có tài liệu theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của tài liệu chưa rõ thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 - Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.854070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ CẦU ĐÚC THỊ TRẤN PHÚ HÒA ĐẾN CỐNG BẢN C36+88.5
1Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2)16Trụ
2Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)16Bộ
3Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)16Bộ
4Bộ tiếp địa trung thế lặp lại5Bộ
5Bộ tiếp địa thiết bị LA, LBS1Bộ
6Dây As 70/11 mm2 (*1,05)189m
7Dây As 50/8 mm2 (*1,05)63m
8Dây CX-24kV-70 mm218m
9Dây CX-24kV-25 mm26m
10Ong nối dây AC 706Cái
11Ong nối dây AC 502Cái
12Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm26Cái
13Kẹp đồng nhôm SL39Cái
14Bộ xà lệch kép XIG2-2,0m1Bộ
15Bộ cách điện treo Polymer 24kV + khóa néo 3U6Bộ
16Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ2Bộ
17Bộ khung 1 + sứ ống chỉ (trụ đôi)1Bộ
18Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền3Bộ
19Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền4Bộ
20Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (lắp xà hiện hữu trên trụ đôi)2Bộ
21Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2)9Trụ
22Trụ BTLT 10,5m - PC480 (k=2)1Trụ
23Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ)4Bộ
24Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)4Bộ
25Dây As 50/8 mm2 (*1,05)67m
26Dây LV-ABC 3x70mm (*1,05)133Mét
27Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm222Cái
28Cáp Douplex 2x11 mm2100mét
29Bulon móc 16x400 + LĐ3Cái
30Bulon móc 16x500 + LĐ5Cái
31Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền15Bộ
32Tháo lắp lại dây As95mm20,927km
33Tháo lắp lại dây As70mm21,7055km
34Tháo lắp lại dây As50mm20,4655km
35Tháo; lắp bộ xà XIG2-2,0m2Bộ
36Tháo; lắp bộ xà XIG-2,0m2Bộ
37Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m4Bộ
38Tháo; lắp bộ xà Composite đa năng đơn 2,4m1Bộ
39Cách điện treo polymer 24kV15Bộ
40Cách điện đứng 24kV31Bộ
41Cách điện đỉnh 24kV5Bộ
42Bộ khung 1 + sứ ống chỉ11Bộ
43Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…)18Cái
44LBS1Cái
45LBFCO3Cái
46LA3Cái
47Tháo lắp lại dây LV-ABC 3x70mm20,106km
48Tháo lắp lại dây LV-ABC 3x95mm20,958km
49Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ26Bộ
50Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉ2Bộ
51Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC15Bộ
52Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC6Bộ
53Hộp Domino6Bộ
54Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…)73Cái
55Khách hàng48Bộ
56Tụ bù hạ thế2Cái
57Tháo lắp lại dây CV11mm20,958km
58Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ8Bộ
59Đèn chiếu sáng11Bộ
60Trụ BTLT 12m8Trụ
61Trụ BTLT 10,5m1Trụ
62Tháo bộ xà tháp kép1Bộ
63Cách điện đỉnh đơn3Bộ
64Bộ dây chằng cách khoảng1Bộ
65Bộ dây chằng xuống8Bộ
66Bộ dây chằng hẹp3Bộ
67Dây As70mm20,153km
68Dây As50mm20,051km
69Trụ BTLT 8,5m7Trụ
70Trụ BTLT 10,5m1Trụ
71Bộ dây chằng hẹp2Bộ
72Tháo dây As50mm20,06km
73Tháo dây LV-ABC 3x70mm20,12km
74Móng M14-bt24Móng
75Móng MT-144Móng
76Móng M8-bt15Móng
77Móng M8-bt22Móng
78Móng M10-bt11Móng
79Vis 3x3010cây
80Vis 6x6010cây
81Băng keo nhựa2cuộn
82Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
83Kẹp đồng nhôm SL22cái
84Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
85Cáp đồng trần M25mm²35mét
86Kẹp đồng nhôm SL22cái
87Đầu coss ép M25mm22cái
88Ong PVC D214m
89Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
90Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
91Cáp đồng trần M25mm²3mét
92Ong PVC D212m
93Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
94Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²3mét
95Cáp đồng bọc CV25mm212mét
96Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
97Boulon 16x5002cây
98Boulon Þ16x5502cây
99Boulon Þ16x1502cây
100Boulon 16x402cây
101Boulon răng suốt 16x5502cây
102Long đền vuông fi 1820cây
103Lắp kẹp dây các loại8bộ
104Đóng cọc tiếp địa5cọc
105Kéo dây tiếp địa38mét
106Tháo dây đồng xuống thiết bị (3mét
107Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (3mét
108Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)12mét
109Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)36mét
110Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê14mét
111Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
112Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO1bộ
113Tháo; lắp FCO (35[22]KV)2cái
114Tháo; lắp LA 2bộ
115Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA2máy
116Tháo tủ điện bằng TC2bộ
117Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ 1cái
118Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại4cái
119Trạm biến áp 2x37,5kVA tại trụ 473TS/277/4/5A:2máy
B ĐOẠN TỪ CỐNG BẢN C36+88.5 ĐẾN C64+40
1Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2)36Trụ
2Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)28Bộ
3Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)28Bộ
4Bộ tiếp địa trung thế lặp lại12Bộ
5Dây As 50/8 mm2 (*1,05)402m
6Dây CX-24kV-25 mm220m
7Bộ xà lệch kép XIG2-2,0m14Bộ
8Xà lệch kép XIG2 -2,4m2Bộ
9Bộ xà Composite 0,8m1Bộ
10Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ67Bộ
11Giáp buộc đầu sứ đơn composite (dây bọc)6sợi
12Thanh chổi chằng hẹp D60 - dài 1,5m1sợi
13Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền3Bộ
14Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền16Bộ
15Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (lắp xà hiện hữu trên trụ đôi)2Bộ
16Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2)15Trụ
17Dây LV-ABC 3x70mm (*1,05)4Mét
18Dây LV-ABC 4x95mm (*1,05)75Mét
19Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm216Cái
20Cáp Douplex 2x11 mm2700mét
21Bulon móc 16x300 + LĐ1Cái
22Bulon móc 16x500 + LĐ8Cái
23Bulon MK 16 x 250 + 2 Long đền1Bộ
24Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền1Bộ
25Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền14Bộ
26Ong ép MJPT 95mm28Cái
27Ong ép MJPT 70mm22Cái
28Đầu cosse ép Cu-Al 95mm28Cái
29Đầu cosse ép Cu-Al 70mm22Cái
30Tháo lắp lại dây As70mm26,411km
31Tháo lắp lại dây As50mm22,137km
32Tháo; lắp bộ xà XIG-2,0m4Bộ
33Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m2Bộ
34Tháo; lắp bộ xà Composite đa năng đơn 2,4m1Bộ
35Tháo; lắp bộ xà đa năng kép 2,4m1Bộ
36Cách điện treo polymer 24kV16Bộ
37Cách điện đứng 24kV53Bộ
38Cách điện đỉnh 24kV9Bộ
39Bộ khung 1 + sứ ống chỉ26Bộ
40Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…)22Cái
41LBFCO3Cái
42Tháo lắp lại dây LV-ABC 2x95mm21,7135km
43Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ41Bộ
44Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉ16Bộ
45Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC27Bộ
46Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC14Bộ
47Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…)96Cái
48Khách hàng125Bộ
49Tủ điều khiển, tủ điện kế2Cái
50Tụ bù hạ thế2Cái
51Tháo lắp lại dây CV11mm21,7135km
52Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ31Bộ
53Đèn chiếu sáng31Bộ
54Trụ BTLT 12m22Trụ
55Trụ BTLT 10,5m4Trụ
56Tháo bộ xà tháp đơn1Bộ
57Tháo bộ xà XIT-2m14Bộ
58Tháo bộ xà đa năng kép 2,4m1Bộ
59Cách điện đỉnh đơn14Bộ
60Bộ dây chằng xuống14Bộ
61Bộ dây chằng hẹp2Bộ
62Dây As50mm20,36km
63Trụ BTLT 8,5m15Trụ
64Bộ dây chằng xuống3Bộ
65Tháo dây LV-ABC 4x95mm20,06km
66Móng M14ba1Móng
67Móng M14-bt17Móng
68Móng M14-bt212Móng
69Móng MT-142Móng
70Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m1Móng
71Móng M8-bt115Móng
72Vis 3x3010cây
73Vis 6x6010cây
74Băng keo nhựa2cuộn
75Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
76Kẹp đồng nhôm SL22cái
77Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
78Cáp đồng trần M25mm²45mét
79Kẹp đồng nhôm SL22cái
80Đầu coss ép M25mm22cái
81Ong PVC D214m
82Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
83Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
84Cáp đồng trần M25mm²3mét
85Ong PVC D212m
86Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
87Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²3mét
88Cáp đồng bọc CV25mm212mét
89Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
90Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét2cây
91Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét2cây
92Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét2cây
93Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 mét3cây
94Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét2cây
95Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 mét1bộ
96Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét1bộ
97Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét2cây
98Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),1bộ
99Xà đa năng composite đơn 2,4m1bộ
100Coollier trụ đôi lắp tủ điện2cây
101Boulon răng suốt 16x7006cây
102Boulon răng suốt 16x3502cây
103Boulon răng suốt 16x45012cây
104Boulon răng suốt 16x25012cây
105Boulon răng suốt 16x1504cây
106Boulon 16x5502cây
107Boulon 16x3004cây
108Boulon 16x1204cây
109Boulon 16x10010cây
110Boulon 16x5022cây
111Lông đền vuông fi 1878cái
112Vis 3x3010cây
113Vis 6x6010cây
114Băng keo nhựa2cuộn
115Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
116Kẹp đồng nhôm SL22cái
117Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
118Cáp đồng trần M25mm²35mét
119Kẹp đồng nhôm SL22cái
120Đầu coss ép M25mm22cái
121Ong PVC D214m
122Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
123Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
124Cáp đồng trần M25mm²3mét
125Ong PVC D212m
126Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
127Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²3mét
128Cáp đồng bọc CV25mm212mét
129Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
130Boulon 16x5002cây
131Boulon Þ16x5502cây
132Boulon Þ16x1502cây
133Boulon 16x402cây
134Boulon răng suốt 16x5502cây
135Long đền vuông fi 1820cây
136Vis 3x3010cây
137Vis 6x6010cây
138Băng keo nhựa2cuộn
139Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
140Kẹp đồng nhôm SL22cái
141Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
142Cáp đồng trần M25mm²45mét
143Kẹp đồng nhôm SL22cái
144Đầu coss ép M25mm22cái
145Ong PVC D214m
146Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
147Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
148Cáp đồng trần M25mm²3mét
149Ong PVC D212m
150Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
151Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²3mét
152Cáp đồng bọc CV25mm212mét
153Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
154Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét2cây
155Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét2cây
156Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét2cây
157Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 mét3cây
158Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét2cây
159Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 mét1bộ
160Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét1bộ
161Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét2cây
162Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),1bộ
163Xà đa năng composite đơn 2,4m1bộ
164Coollier trụ đôi lắp tủ điện2cây
165Boulon răng suốt 16x7006cây
166Boulon răng suốt 16x3502cây
167Boulon răng suốt 16x45012cây
168Boulon răng suốt 16x25012cây
169Boulon răng suốt 16x1504cây
170Boulon 16x5502cây
171Boulon 16x3004cây
172Boulon 16x1204cây
173Boulon 16x10010cây
174Boulon 16x5022cây
175Lông đền vuông fi 1878cái
176Vis 3x3010cây
177Vis 6x6010cây
178Băng keo nhựa2cuộn
179Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
180Kẹp đồng nhôm SL22cái
181Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
182Cáp đồng trần M25mm²45mét
183Kẹp đồng nhôm SL22cái
184Đầu coss ép M25mm22cái
185Ong PVC D214m
186Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
187Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
188Cáp đồng trần M25mm²3mét
189Ong PVC D212m
190Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
191Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²3mét
192Cáp đồng bọc CV25mm212mét
193Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
194Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét2cây
195Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét2cây
196Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét2cây
197Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 mét3cây
198Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét2cây
199Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 mét1bộ
200Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét1bộ
201Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét2cây
202Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),1bộ
203Xà đa năng composite đơn 2,4m1bộ
204Coollier trụ đôi lắp tủ điện2cây
205Boulon răng suốt 16x7006cây
206Boulon răng suốt 16x3502cây
207Boulon răng suốt 16x45012cây
208Boulon răng suốt 16x25012cây
209Boulon răng suốt 16x1504cây
210Boulon 16x5502cây
211Boulon 16x3004cây
212Boulon 16x1204cây
213Boulon 16x10010cây
214Boulon 16x5022cây
215Lông đền vuông fi 1878cái
216Vis 3x3010cây
217Vis 6x6010cây
218Băng keo nhựa2cuộn
219Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
220Kẹp đồng nhôm SL22cái
221Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
222Cáp đồng trần M25mm²45mét
223Kẹp đồng nhôm SL22cái
224Đầu coss ép M25mm22cái
225Ong PVC D214m
226Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
227Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
228Cáp đồng trần M25mm²3mét
229Ong PVC D212m
230Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
231Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²3mét
232Cáp đồng bọc CV25mm212mét
233Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
234Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét2cây
235Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét2cây
236Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét2cây
237Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 mét3cây
238Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét2cây
239Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 mét1bộ
240Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét1bộ
241Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét2cây
242Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),1bộ
243Xà đa năng composite đơn 2,4m1bộ
244Coollier trụ đôi lắp tủ điện2cây
245Boulon răng suốt 16x7006cây
246Boulon răng suốt 16x3502cây
247Boulon răng suốt 16x45012cây
248Boulon răng suốt 16x25012cây
249Boulon răng suốt 16x1504cây
250Boulon 16x5502cây
251Boulon 16x3004cây
252Boulon 16x1204cây
253Boulon 16x10010cây
254Boulon 16x5022cây
255Lông đền vuông fi 1878cái
256Lắp kẹp dây các loại6bộ
257Đóng cọc tiếp địa5cọc
258Kéo dây tiếp địa48mét
259Tháo dây đồng xuống thiết bị (3mét
260Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (3mét
261Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%)10mét
262Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)12mét
263Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) (TT 45%)36mét
264Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)36mét
265Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
266Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
267Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO1bộ
268Tháo; lắp FCO (35[22]KV)3cái
269Tháo; lắp LA 3bộ
270Tháo; lắp MBT 3 pha 100KVA1máy
271Tháo tủ điện bằng TC2bộ
272Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ 1cái
273Lắp điện năng kế, thiết bị đo đếm các loại2cái
274Lắp kẹp dây các loại10bộ
275Đóng cọc tiếp địa5cọc
276Kéo dây tiếp địa38mét
277Tháo dây đồng xuống thiết bị (3mét
278Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (3mét
279Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%)10mét
280Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)12mét
281Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) (TT 45%)36mét
282Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)36mét
283Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
284Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
285Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO1bộ
286Tháo; lắp FCO (35[22]KV)2cái
287Tháo; lắp LA 2bộ
288Tháo; lắp MBT 1 pha 50KVA2máy
289Tháo tủ điện bằng TC2bộ
290Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ 1cái
291Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại2cái
292Lắp kẹp dây các loại6bộ
293Đóng cọc tiếp địa5cọc
294Kéo dây tiếp địa48mét
295Tháo dây đồng xuống thiết bị (3mét
296Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (3mét
297Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%)10mét
298Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)12mét
299Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) (TT 45%)36mét
300Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)36mét
301Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
302Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
303Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO1bộ
304Tháo; lắp FCO (35[22]KV)3cái
305Tháo; lắp LA 3bộ
306Tháo; lắp MBT 3 pha 100KVA1máy
307Tháo tủ điện bằng TC2bộ
308Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ 1cái
309Lắp điện năng kế, thiết bị đo đếm các loại2cái
310Lắp kẹp dây các loại6bộ
311Đóng cọc tiếp địa5cọc
312Kéo dây tiếp địa48mét
313Tháo dây đồng xuống thiết bị (3mét
314Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (3mét
315Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%)10mét
316Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)12mét
317Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) (TT 45%)36mét
318Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)36mét
319Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
320Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
321Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO1bộ
322Tháo; lắp FCO (35[22]KV)3cái
323Tháo; lắp LA 3bộ
324Tháo; lắp MBT 3 pha 100KVA1máy
325Tháo tủ điện bằng TC2bộ
326Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ 1cái
327Lắp điện năng kế, thiết bị đo đếm các loại2cái
328Lắp kẹp dây các loại6bộ
329Đóng cọc tiếp địa5cọc
330Kéo dây tiếp địa48mét
331Tháo dây đồng xuống thiết bị (3mét
332Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (3mét
333Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%)10mét
334Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)12mét
335Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) (TT 45%)36mét
336Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)36mét
337Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
338Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
339Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO1bộ
340Tháo; lắp FCO (35[22]KV)3cái
341Tháo; lắp LA 3bộ
342Tháo; lắp MBT 3 pha 100KVA1máy
343Tháo tủ điện bằng TC2bộ
344Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ 1cái
345Lắp điện năng kế, thiết bị đo đếm các loại2cái
346Trạm biến áp 1x100kVA tại trụ 473TS/277/67A:1máy
347Trạm biến áp 2x50kVA tại trụ 473TS/277/68:2máy
348Trạm biến áp 1x100kVA tại trụ 473TS/277/82A:1máy
349Trạm biến áp 1x100kVA tại trụ 473TS/277/91A:1máy
350Trạm biến áp 1x100kVA tại trụ 473TS/277/98A:1máy
C ĐOẠN TỪ CỐNG BẢNC64+40 ĐẾN CẦU PHÚ THUẬN C99+59
1Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2)24Trụ
2Trụ BTLT 18m - PC 1100 (k=2)2Trụ
3Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)16Bộ
4Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)16Bộ
5Thanh giằng 80x8x999 (liên kết) + 4 boulon VRS 16x450+ LĐ4Bộ
6Thanh giằng 80x8x1040 (liên kết) + 8 boulon VRS 16x550+ LĐ8Bộ
7Thanh giằng 80x8x1183 (liên kết) + 4 boulon VRS 16x650+ LĐ4Bộ
8Bộ tiếp địa trung thế lặp lại10Bộ
9Dây As 70/11 mm2 (*1,05)257m
10Dây As 50/8 mm2 (*1,05)493m
11Dây CX-24kV-25 mm214m
12Ong nối dây AC 502Cái
13Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm26Cái
14Kẹp đồng nhôm SL39Cái
15Bộ xà lệch kép XIG2-2,0m6Bộ
16Bộ xà lệch kép XIG2-2,4m4Bộ
17Cách điện treo Polymer kép + khóa néo 3U5Bộ
18Bộ cách điện treo Polymer 24kV + khóa néo 3U4Bộ
19Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ41Bộ
20Giáp buộc đầu sứ đơn composite (dây bọc)1sợi
21Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền14Bộ
22Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (lắp xà hiện hữu trên trụ đôi)12Bộ
23Buolon VRS 16x800 (lắp xà hiện hữu trên trụ đôi 18m)4Bộ
24Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2)39Trụ
25Trụ BTLT 10,5m - PC480 (k=2)4Trụ
26Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ)2Bộ
27Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)2Bộ
28Dây AsV 70 mm2 (*1,05)133m
29Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm230Cái
30Cáp Douplex 2x11 mm2350mét
31Bulon móc 16x250 + LĐ1Cái
32Bulon móc 16x300 + LĐ3Cái
33Bulon móc 16x500 + LĐ9Cái
34Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền2Bộ
35Bulon MK 16 x 400 + 2 Long đền3Bộ
36Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền9Bộ
37Bộ tiếp địa hạ thế lặp lại5Bộ
38Bộ khung 1 + sứ ống chỉ5Bộ
39Tháo lắp lại dây As70mm25,088km
40Tháo lắp lại dây As50mm21,727km
41Tháo lắp lại dây ACX50mm20,031km
42Tháo; lắp bộ xà XIG2-2,0m1Bộ
43Tháo; lắp bộ xà XIG-2,0m2Bộ
44Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m3Bộ
45Xà Composite 0,8m1Bộ
46Xà sắt 0,8m1Bộ
47Tháo; lắp bộ xà Composite đa năng đơn 2,4m2Bộ
48Tháo; lắp bộ xà đa năng kép 2,4m1Bộ
49Cách điện treo polymer 24kV20Bộ
50Cách điện đứng 24kV41Bộ
51Cách điện đỉnh 24kV4Bộ
52Bộ khung 1 + sứ ống chỉ23Bộ
53Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…)34Cái
54LBFCO4Cái
55LA3Cái
56Tháo lắp lại dây As50mm20,983km
57Tháo lắp lại dây AV70mm21,966km
58Tháo lắp lại dây LV-ABC 3x70mm20,098km
59Tháo lắp lại dây LV-ABC 2x95mm21,3205km
60Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ51Bộ
61Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉ10Bộ
62Tháo lắp lại Bộ khung 3 + sứ ống chỉ29Bộ
63Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC23Bộ
64Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC9Bộ
65Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…)169Cái
66Khách hàng128Bộ
67Tủ điều khiển, tủ điện kế1Cái
68Tháo lắp lại dây CV11mm22,397km
69Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ55Bộ
70Đèn chiếu sáng55Bộ
71Trụ BTLT 14m1Trụ
72Trụ BTLT 12m16Trụ
73Tháo bộ xà tháp kép1Bộ
74Tháo bộ xà XIT-2m8Bộ
75Tháo bộ xà XIG-2m1Bộ
76Tháo bộ xà XIT2-2m1Bộ
77Cách điện treo Polymer đơn + phụ kiện4Bộ
78Cách điện đỉnh đơn10Bộ
79Bộ dây chằng xuống17Bộ
80Bộ dây chằng hẹp1Bộ
81Dây As70mm20,195km
82Dây As50mm20,426km
83Trụ BTLT 8,5m41Trụ
84Trụ BTLT 10,5m1Trụ
85Trụ BTLT 12m2Trụ
86Bộ dây chằng xuống6Bộ
87Dây AsV70mm20,12km
88Móng M14-bt19Móng
89Móng M14-bt26Móng
90Móng MT-142Móng
91Móng M18-bt21Móng
92Móng M8a23Móng
93Móng M8-bt114Móng
94Móng M8-bt21Móng
95Móng M10-bt14Móng
96Vis 3x3010cây
97Vis 6x6010cây
98Băng keo nhựa2cuộn
99Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
100Kẹp đồng nhôm SL22cái
101Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
102Cáp đồng trần M25mm²35mét
103Kẹp đồng nhôm SL22cái
104Đầu coss ép M25mm22cái
105Ong PVC D214m
106Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
107Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
108Cáp đồng trần M25mm²3mét
109Ong PVC D212m
110Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
111Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²9mét
112Cáp đồng bọc CV25mm212mét
113Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
114Thùng máy cắt và điện năng kế (400x600x1000) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),1cái
115Boulon 16x3002cây
116Boulon Þ16x3502cây
117Boulon Þ16x1502cây
118Boulon 16x402cây
119Boulon răng suốt 16x4502cây
120Long đền vuông fi 1820cây
121Lắp kẹp dây các loại10bộ
122Đóng cọc tiếp địa5cọc
123Kéo dây tiếp địa38mét
124Tháo dây đồng xuống thiết bị (3mét
125Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (3mét
126Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) (TT 45%)12mét
127Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)36mét
128Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
129Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
130Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO1bộ
131Tháo; lắp FCO (35[22]KV)2cái
132Tháo; lắp LA 2bộ
133Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA2máy
134Tháo tủ điện bằng TC2bộ
135Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ 1cái
136Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại4cái
137Trạm biến áp 2x25kVA tại trụ 471TS/146/89/100/1:3máy
138Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này1(Tham khảo)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.327995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65559E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất ((có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thủy bình máy1
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc máy1
3 Ô tô tải (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe cẩu thùng (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Xe tải gắn cẩu (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy trộn bê tông máy2
7 Máy đầm đất máy2
8 Máy đầm dùi máy2
9 Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng Mỗi thứ 03 cái3
10 Máy bơm nước máy1
11 Ván khuôn m250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->