Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị thay thế, bảo quản sửa chữa trang thiết bị phòng làm việc Cục Chính trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, thiết bị thay thế, bảo quản sửa chữa trang thiết bị phòng làm việc Cục Chính trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669561 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 15:04:00 đến ngày 2022-06-30 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,350,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, thiết bị thay thế, bảo quản sửa chữa trang thiết bị phòng làm việc Cục Chính trị Mua vật tư, thiết bị thay thế, bảo quản sửa chữa trang thiết bị phòng làm việc Cục Chính trị 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột từ máy photo | Ricoh 3053 hoặc tương đương | 3 | Hộp | Đúng chủng loại, đảm bảo được bản in sắc nét đẹp và chuẩn xác. | |
| 2 | Bột từ máy photo | Shap 5726 hoặc tương đương | 1 | Hộp | Đúng chủng loại, đảm bảo được bản in sắc nét đẹp và chuẩn xác. | |
| 3 | Lô ép máy Photo | SHARP AR5051N hoặc tương đương | 1 | Cái | Lô ép: Loại ép đen trắng; số bản in 30.000 trang in tiêu chuẩn. Đúng chủng loại. | |
| 4 | Lô ép máy Photo | Ricoh 3053 hoặc tương đương | 1 | Cái | Lô ép: Loại ép đen trắng; số bản in 100.000 trang in tiêu chuẩn. Đúng chủng loại. | |
| 5 | Băng tải máy photo | Ricoh 3053 hoặc tương đương | 1 | Cái | Đúng chủng loại, số bản in 500.000 trang in tiêu chuẩn. Có tác dụng chuyển nội dung sang giấy và tách giấy ra khỏi trống in | |
| 6 | Băng tải C8000 dùng cho máy Photo | SHARP 5726 C8000 hoặc tương đương | 2 | Cái | Đúng chủng loại, số bản in 500.000 trang in tiêu chuẩn. Có tác dụng chuyển nội dung sang giấy và tách giấy ra khỏi trống in | |
| 7 | Bo mạch chủ máy photo | Ricoh MP 3055 hoặc tương đương | 2 | Cái | Bo mạch đúng chủng loại máy photo Ricoh. Định mức sử dụng 1 triệu bản in. | |
| 8 | Bo nguồn chính máy photo | Sharp 5051D hoặc tương đương | 1 | Cái | Đúng chủng loại | |
| 9 | Cụm trống máy photo | Ricoh 3055 hoặc tương đương | 2 | Cụm | Đúng chủng loại | |
| 10 | Cụm trống máy photo | Sharp 6020D hoặc tương đương | 3 | Cụm | Đúng chủng loại | |
| 11 | Màn hình điều khiển máy photo | Ricoh 3353 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Đúng chủng loại | |
| 12 | Bóng cao áp máy photo | Ricoh 3353 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Đúng chủng loại | |
| 13 | Cụm sấy máy photo | Ricoh 3353 hoặc tương đương | 2 | Cái | tạo hình ảnh sắc nét với chất lượng cao trên giấy. Đúng chủng loại | |
| 14 | Bảng điều khiển máy photo | Sharp 6226D hoặc tương đương | 2 | Cái | đúng chủng loại, Màn hình cảm ứng đa sắc LCD 9, 220-240v, 50/60Hz | |
| 15 | Cụm lô sấy máy photo | Sharp 6226D hoặc tương đương | 2 | Cụm | Tạo hình ảnh sắc nét với chất lượng cao trên giấy. Đúng chủng loại | |
| 16 | Cụm lô sấy máy photo | Sharp 5726 hoặc tương đương | 1 | Cụm | Tạo hình ảnh sắc nét với chất lượng cao trên giấy. Đúng chủng loại | |
| 17 | Cụm tạo ảnh máy photo | Sharp 6026 hoặc tương đương | 1 | Cụm | Tạo hình ảnh sắc nét với chất lượng cao trên giấy. Đúng chủng loại | |
| 18 | Bo mạch máy photo | Shap 5051 hoặc tương đương | 1 | Cái | Đúng chủng loại | |
| 19 | Màn hình máy tính | HP xách tay hoặc tương đương | 3 | Cái | loại màn hình phẳng tỉ lệ 16:9 KT18.5inch, độ phân giải: HD (1366x768@60Hz) thời gian đáp ứng: 5ms. Cổng kết nối: VGA. Phụ kiện Cáp nguồn, cáp VGA | |
| 20 | Màn hình máy tính | Sam sung C27F397FHE hoặc tương đương | 3 | Cái | LCD 17 inch 740/E1720CH vuông, màu sắc đen, có loa bên ngoài màn hình, âm thanh to rõ. | |
| 21 | Ổ cứng | SSd King ston hoặc tương đương | 3 | Cái | dung lượng 480Gb SATA tốc độ đọc 550MB/ tốc độ ghi 500MB/s | |
| 22 | Main máy tính xách tay | Corei3 hoặc tương đương | 2 | Cái | Main board Acer E1- 532 và E1- 572 Corei3 gen -E1-532. Đúng chủng loại | |
| 23 | Nguồn máy tính | Input Voltage hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Input Voltage 100-240 Vac, điện áp vào 10A,điện áp ra 700W | |
| 24 | Chíp máy tính | CPU -Intel Core i74770 Pro cessor hoặc tương đương | 5 | Chiếc | 3.4 Ghz có thể tăng lên 3.9 Ghz khi xử lý các tác vụ nặng ( Thông qua công nghệ Turbo Boo st)/8M Cache L3) Socket 1150, 5GT/sDMI | |
| 25 | Card màn hình máy tính | BIOSTARGT7 30 2GbDDR5 hoặc tương đương | 3 | Cái | Xử lý thông tin về hình ảnh trong máy tính; màu sắc, độ phân giải, độ tương phản; @Gb-DDR5 | |
| 26 | Ram máy tính | KingSton 16Gb 2400MHZ hoặc tương đương | 2 | Cái | DDR4-16Gb-2400MHz. đúng chủng loại | |
| 27 | Pin máy tính xách tay | HP EliteBook 745G6 hoặc tương đương | 2 | Cái | Đúng chủng loại. | |
| 28 | Vỏ máy tính laptop | Dell pellPre cision M5480 hoặc tương đương | 2 | Cái | Màu xám, chất liệu bằng sắt chống rỉ, đồng thời cũng có vai trò tản nhiệt cho máy tính; KT:42 x 42 cm. | |
| 29 | Ổ đĩa máy tính xách tay | Core i5 | 3 | Cái | Đúng chủng loại |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi