Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế trang thiết bị dụng cụ cấp dưỡng tại các bếp của Bệnh viện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế trang thiết bị dụng cụ cấp dưỡng tại các bếp của Bệnh viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 14:54:00 đến ngày 2022-07-10 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,437,306,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54404E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 04 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.369.816 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 3.007.109.448 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị bếp hoặc cung cấp hàng hóa dịch vụ thiết bị nhà bếp. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản gốc hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hàng hóa; hóa đơn giá trị gia tăng.- Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và đối với hợp đồng thầu phụ: Nhà thầu nộp kèm theo bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu. Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.369.816 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.007.109.448 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý chung yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện-tự động hóa, Điện tử, Kỹ thuật Điện tử, công nghệ thông tin, Cơ điện, Cơ điện tử, cơ khí, hàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do cục cảnh sát PCCC cấp.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ (Scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện-tự động hóa, Điện tử, Kỹ thuật Điện tử, công nghệ thông tin, Cơ điện, Cơ điện tử, cơ khí, hàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình(Nhà thầu cung cấp các tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ (Scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đào tạo chuyển giao, hướng dẫn sử dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Kỹ thuật Điện tử, công nghệ thông tin, Cơ điện, Cơ điện tử;(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ (Scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận đào tào nghề các chuyên ngành: điện, hàn, cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế trang thiết bị dụng cụ cấp dưỡng tại các bếp của Bệnh viện năm 2022 Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế trang thiết bị dụng cụ cấp dưỡng tại các bếp của Bệnh viện năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) để chứng minh tư cách thực hiện gói thầu. 2- Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Scan bản gốc). 3- Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2022. 4- Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị bếp hoặc cung cấp hàng hóa dịch vụ thiết bị nhà bếp. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hàng hóa; hóa đơn giá trị gia tăng. + Đối với hợp đồng có nguồn vốn tư nhân và đối với hợp đồng thầu phụ: Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc, tài liệu công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), tờ khai hải quan đối với vật tư nhập khẩu, hóa đơn tài chính và chứng nhận kiểm tra chất lượng theo quy định khi giao hàng. - Có năng lực tự sản xuất hàng hóa, chứng minh: +Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, các thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, năm sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Bệnh viện Trung ương Quân đội 108) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT đã xuất. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: (+84) 69.698.720 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Địa chỉ: Số 1A, Phố Trần Hưng Đạo - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Địa chỉ: Số 1A, Phố Trần Hưng Đạo - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa (1 bộ gồm 4 bánh xe) | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Xe dàn để bát | |
| 2 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Xe thùng | |
| 3 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 4 | Cái | Chương V, E-HSMT | Xe đẩy cơm | |
| 4 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Xe bệt | |
| 5 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Xe 2 tầng | |
| 6 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 3 | Cái | Chương V, E-HSMT | Xe đẩy nhỏ | |
| 7 | Bào phẳng, nhẵn 2 mặt thớt | 4 | Cái | Chương V, E-HSMT | Thớt nghiến | |
| 8 | Thay AT 3 pha | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Tủ cơm 1 cánh | |
| 9 | Bảo dưỡng, vật tư phụ, phụ phí, sửa chữa | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Tủ cơm 1 cánh | |
| 10 | Thay mai so nồi nấu cháo, vật tư, nhân công | 5 | Cái | Chương V, E-HSMT | Nồi nấu cháo | |
| 11 | Thay công tắc, đèn báo, zơ le, nồi nấu cháo, vật tư, nhân công | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Nồi nấu cháo | |
| 12 | Thay át tô mát chống giật nồi nấu cháo | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Nồi nấu cháo | |
| 13 | Thay mai so nồi nấu phở, vật tư, nhân công | 5 | Cái | Chương V, E-HSMT | Nồi nấu phở | |
| 14 | Thay công tắc, đèn báo, zơ le, nồi nấu phở, vật tư, nhân công | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Nồi nấu phở | |
| 15 | Thay át tô mát chống giật nồi nấu phở | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Nồi nấu phở | |
| 16 | Thay vòi nước hỏng, thay mới vòi nước trên bếp | 6 | Cái | Chương V, E-HSMT | Bếp gas | |
| 17 | Thay mặt kính bếp từ | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Bếp từ | |
| 18 | Thay mạch bếp từ | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Bếp từ | |
| 19 | Thay lốc | 5 | Cái | Chương V, E-HSMT | Tủ lạnh | |
| 20 | Thay giàn lạnh | 5 | Cái | Chương V, E-HSMT | Tủ lạnh | |
| 21 | Nạp ga làm lạnh | 5 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Tủ lạnh | |
| 22 | Thay cục nguồn, làm lại mạch | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Lò vi sóng | |
| 23 | Xử lý lại mạch, bảo dưỡng, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Lò vi sóng | |
| 24 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 11 | Xe | Chương V, E-HSMT | Xe đẩy thực phẩm 1 sàn | |
| 25 | Hàn lại khung bị gãy, cánh, giá để đồ và tay cầm | 12 | Xe | Chương V, E-HSMT | Xe thùng rửa rau | |
| 26 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 12 | Xe | Chương V, E-HSMT | Xe thùng rửa rau | |
| 27 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 21 | Xe | Chương V, E-HSMT | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng | |
| 28 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 8 | Xe | Chương V, E-HSMT | Xe 1 tầng loại nhỏ | |
| 29 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 6 | Cái | Chương V, E-HSMT | Giá úp cặp lồng có bánh xe | |
| 30 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 10 | Xe | Chương V, E-HSMT | Xe đẩy thực phẩm 3 tầng | |
| 31 | Hàn lại nắp thùng rác bị bung | 15 | Cái | Chương V, E-HSMT | Thùng đựng rác tròn | |
| 32 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 15 | Xe | Chương V, E-HSMT | Xe nhỏ để cơm, canh | |
| 33 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 15 | Xe | Chương V, E-HSMT | Xe thu dụng cụ sau ăn | |
| 34 | Nhân công tháo lắp, sửa chữa, thay thế | 15 | Công | Chương V, E-HSMT | Hệ thống quầy ăn tự chọn | |
| 35 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 10 | Cái | Chương V, E-HSMT | Bàn pha thái có bánh xe | |
| 36 | Thay mô tơ van xả nước | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy giặt loại 08kg | |
| 37 | Thay van cấp | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Máy giặt loại 08kg | |
| 38 | Thay hộp số máy giặt | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Máy giặt loại 08kg | |
| 39 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 5 | Xe | Chương V, E-HSMT | Xe đựng xuất cơm ủ nóng | |
| 40 | Thay dàn lạnh | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Tủ lạnh làm sữa chua | |
| 41 | Thay lốc | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Tủ lạnh làm sữa chua | |
| 42 | Nạp ga | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Tủ lạnh làm sữa chua | |
| 43 | Thay mai so thanh nhiệt, mâm nhiệt nồi phở, nồi cháo | 35 | Cái | Chương V, E-HSMT | Bếp nấu cháo, nấu nồi phở | |
| 44 | Thay AT 3 pha nồi cháo, nồi phở | 15 | Cái | Chương V, E-HSMT | Bếp nấu cháo, nấu nồi phở | |
| 45 | Thay mạch mới bếp từ | 5 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Bếp từ đơn | |
| 46 | Thay cục nguồn mới bếp từ | 5 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Bếp từ đơn | |
| 47 | Bảo dưỡng, nhân công tháo lắp, sửa chữa bếp từ | 5 | Công | Chương V, E-HSMT | Bếp từ đơn | |
| 48 | Thay lưỡi dao inox máy thái thịt | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy thái thịt | |
| 49 | Thay át tô mát chống giật máy thái thịt | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Máy thái thịt | |
| 50 | Thay lưỡi dao inox máy thái rau củ quả | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy thái rau củ quả | |
| 51 | Thay át tô mát chống giật máy thái rau củ quả | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy thái rau củ quả | |
| 52 | Bào phẳng, nhẵn 2 mặt thớt | 25 | Cái | Chương V, E-HSMT | Thớt nghiến (bào phẳng, nhẵn mặt) | |
| 53 | Thay AT 3 pha | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Tủ cơm loại 1 cánh | |
| 54 | Bảo dưỡng, vật tư phụ, phụ phí, sửa chữa | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Tủ cơm loại 1 cánh | |
| 55 | Thay AT 3 pha | 6 | Cái | Chương V, E-HSMT | Tủ cơm loại 2 cánh | |
| 56 | Bảo dưỡng, vật tư phụ, phụ phí, sửa chữa | 6 | Tủ | Chương V, E-HSMT | Tủ cơm loại 2 cánh | |
| 57 | Thay cục nguồn, làm lại mạch | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Lò vi sóng | |
| 58 | Xử lý lại mạch, bảo dưỡng, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Lò vi sóng | |
| 59 | Thay bóng đèn máy sấy | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy sấy (loại 9kg) | |
| 60 | Thay công tắc điện tử | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Lò nướng | |
| 61 | Thay khởi động từ | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Lò nướng | |
| 62 | Hàn lại bên quai cặp lồng bị hỏng, nhân công vật tư phụ, phụ phí sửa chữa | 2.000 | Cái | Chương V, E-HSMT | Cặp lồng inox loại mới | |
| 63 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 40 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Xe chở suất ăn cho bệnh nhân | |
| 64 | Thay chốt cánh cửa xe, hàn chốt inox cho xe chở đồ vải các loại | 40 | Xe | Chương V, E-HSMT | Xe chở suất ăn cho bệnh nhân | |
| 65 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 71 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Các loại xe đẩy thực phẩm | |
| 66 | Xe gẫy khung, bật mối hàn, hàn và gia cố lại khung xe | 71 | Xe | Chương V, E-HSMT | Các loại xe đẩy thực phẩm | |
| 67 | Thay lưỡi dao inox máy thái rau củ quả | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy thái rau củ quả | |
| 68 | Thay dây cuzoa máy thái củ qu | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy thái rau củ quả | |
| 69 | Thay mô tơ | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy thái rau củ quả | |
| 70 | Thay át tô mát chống giật máy thái thịt xào | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy thái thịt xào | |
| 71 | Thay lưỡi dao inox máy thái thịt xào | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy thái thịt xào | |
| 72 | Thay lưỡi dao inox máy xay giò | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy xay giò | |
| 73 | Thay dây cuzoa máy xay giò | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy xay giò | |
| 74 | Quấn lại mô tơ bị cháy | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy xay giò | |
| 75 | Thay át tô mát chống giật máy xay OT | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy xay OT | |
| 76 | Thay lưỡi dao inox máy xay OT | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy xay OT | |
| 77 | Thay mô tơ | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy xay OT | |
| 78 | Thay át tô mát chống giật máy xay bột nước | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy xay bột nước | |
| 79 | Thay lưỡi dao inox máy xay bột nước | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy xay bột nước | |
| 80 | Thay át tô mát chống giật máy thái thịt | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy xay thịt | |
| 81 | Thay lưỡi đá máy thái thịt | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy xay thịt | |
| 82 | Thay mạch điều chỉnh | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | Máy xay sinh tố | |
| 83 | Thay vòi nước nồi nấu OT | 7 | Cái | Chương V, E-HSMT | Nồi nấu cháo - OT | |
| 84 | Thay mai so nồi nấu cháo OT | 21 | Cái | Chương V, E-HSMT | Nồi nấu cháo - OT | |
| 85 | Thay át tô mát chống giật nồi nấu cháo OT | 7 | Cái | Chương V, E-HSMT | Nồi nấu cháo - OT | |
| 86 | Thay zơ le | 14 | Cái | Chương V, E-HSMT | Nồi nấu cháo - OT | |
| 87 | Thay đèn báo | 28 | Cái | Chương V, E-HSMT | Nồi nấu cháo - OT | |
| 88 | Thay bánh xe mới, vật tư phụ, phụ phí sửa chữa(1 bộ gồm 4 bánh xe ) | 120 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Xe chở đồ vải các loại | |
| 89 | Thay chốt cánh cửa xe, hàn chốt inox cho xe chở đồ vải các loại | 120 | Xe | Chương V, E-HSMT | Xe chở đồ vải các loại |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54404E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 04 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.369.816 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 3.007.109.448 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị bếp hoặc cung cấp hàng hóa dịch vụ thiết bị nhà bếp. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản gốc hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hàng hóa; hóa đơn giá trị gia tăng.- Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và đối với hợp đồng thầu phụ: Nhà thầu nộp kèm theo bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu. Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.369.816 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.007.109.448 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Quản lý chung yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện-tự động hóa, Điện tử, Kỹ thuật Điện tử, công nghệ thông tin, Cơ điện, Cơ điện tử, cơ khí, hàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do cục cảnh sát PCCC cấp.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ (Scan bản gốc) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện-tự động hóa, Điện tử, Kỹ thuật Điện tử, công nghệ thông tin, Cơ điện, Cơ điện tử, cơ khí, hàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình(Nhà thầu cung cấp các tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ (Scan bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Đào tạo chuyển giao, hướng dẫn sử dụng. | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Kỹ thuật Điện tử, công nghệ thông tin, Cơ điện, Cơ điện tử;(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ (Scan bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 3 | - Bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận đào tào nghề các chuyên ngành: điện, hàn, cơ khí. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi