Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ dồn dịch ăc quy và chế tạo 04 bộ khuếch đại Y-60 và Yp-14

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681364-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ dồn dịch ăc quy và chế tạo 04 bộ khuếch đại Y-60 và Yp-14
Số hiệu KHLCNT 20220681228
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT thường xuyên Quân khí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 14:48:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 850,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thay mới hoặc sửa chữa trong vòng 10 ngày đối với các chủng loại vật tư không bảo đảm tính năng. Cung cấp các dịch vụ như hiệu chỉnh, hỗ trợ các vấn đề liên quan đến tối ưu thiết kế cho các linh kiện điện tử

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ dồn dịch ăc quy và chế tạo 04 bộ khuếch đại Y-60 và Yp-14
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ dồn dịch ăc quy và chế tạo 04 bộ khuếch đại Y-60 và Yp-14
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT thường xuyên Quân khí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2. Cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 , địa chỉ: Cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, quận 2
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2. Cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ CO/CQ đối với các chủng loại hàng hóa có tổng giá thành trên 20 triệu
E-CDNT 12.2
Giá chào theo giá vận chuyển đến địa điểm của bên mời thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2. Cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn Mạnh Nghĩa 0989950709. Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2. Cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn Mạnh Nghĩa 0989950709. Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2. Cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp nguồn 1 pha 110V, 400HzТПП278-110-4008CáiTheo đúng thông số NSX công bố
2Biến áp nguồn 1 pha 220V, 400HzТПП278-220-40010CáiTheo đúng thông số NSX công bố
3Resolver 12 bit quân sựRES125CáiTheo đúng thông số NSX công bố
4IC giải mã resolverAD2S90APZ5CáiTheo đúng thông số NSX công bố
5Mạch chuyển đổi 3 pha sensin sang mạch 2 pha resolverU-60-MCD3P-2P4MạchTheo đúng thông số NSX công bố
6Giắc cắm 16 chân đặc chủngU-60GC4GiắcTheo đúng thông số NSX công bố
7Gia công CNC nhôm nguyên khốiU-60TKVH4TKTheo đúng thông số NSX công bố
8Đèn điện tử 6П1П-ЕВ6П1П-ЕВ 18CáiTheo đúng thông số NSX công bố
9Gia công cơ cấu chốt trượtU-60-CCCT4TKTheo đúng thông số NSX công bố
10Synchro CC-404CC-4044CáiTheo đúng thông số NSX công bố
11Biến áp nguồn 220V, 400 HzТР359-220-40010CáiTheo đúng thông số NSX công bố
12Nguồn không nhiễuT1963 LT30154CáiTheo đúng thông số NSX công bố
13Tụ điện Nga 470uFК50-29-63В-47060CáiTheo đúng thông số NSX công bố
14Tụ điện Nga 47uFК50-29-100В-4760CáiTheo đúng thông số NSX công bố
15Diode chỉ báo kiểu Nga3Л341К (LED)19CáiTheo đúng thông số NSX công bố
16Công tắc kiểu NgaПТ8 9В35CáiTheo đúng thông số NSX công bố
17Chuyển mạch kiểu NgaПГ3-5П2НВ50CáiTheo đúng thông số NSX công bố
18Chuyển mạch kiểu NgaПГ2-8-12П4 НВК60CáiTheo đúng thông số NSX công bố
19Transistor xung2SC207S80CáiTheo đúng thông số NSX công bố
20Transistor công suất 100W2SA194360CáiTheo đúng thông số NSX công bố
21Transistor PNP hiệu suất cao BISSPBSS5160T30CáiTheo đúng thông số NSX công bố
22SOT-223 TRANSISTORNZT560A90CáiTheo đúng thông số NSX công bố
23P-MOSFETIRF4905 SMD90CáiTheo đúng thông số NSX công bố
24IC điều khiển mosfetIRS2110S40CáiTheo đúng thông số NSX công bố
25IC Chuyển đổi ADCAD749040CáiTheo đúng thông số NSX công bố
26IC chuyển đổi DAC 12 bitMCP4822 E/P60CáiTheo đúng thông số NSX công bố
27IC điện áp tham chiếuLM4128AMF-2.02CáiTheo đúng thông số NSX công bố
28IC Chiết áp sốMCP410102CáiTheo đúng thông số NSX công bố
29Vi xử lý STM32F407VGT610CáiTheo đúng thông số NSX công bố
30Photo coupleTLP521-120CáiTheo đúng thông số NSX công bố
31IC chuyển đổi điện áp-tần sốADVFC32-KN60CáiTheo đúng thông số NSX công bố
32IC điều khiển động cơ bướcDRV881140CáiTheo đúng thông số NSX công bố
33Tụ điện Tantalum470UF-10V (7343)35CáiTheo đúng thông số NSX công bố
34Tụ điện Tantalum100UF-6V3 (3528)60CáiTheo đúng thông số NSX công bố
35Điện trở dán 1/4W1206 1/4W60CáiTheo đúng thông số NSX công bố
36Cuộn cảm dạng dán 3A12x12x7mm60CáiTheo đúng thông số NSX công bố
37Diode Zener1/2W, 6,8V40CáiTheo đúng thông số NSX công bố
38MOSFET công suất 50 A, 50 kHzGT50J32560CáiTheo đúng thông số NSX công bố
39Ultra-Fast IGBTGA200SA60U60CáiTheo đúng thông số NSX công bố
40Bộ chuyển đổi tín hiệu 2,5V-20mASunyuan ISO20CáiTheo đúng thông số NSX công bố
41Tụ hóa 250V-3300HCG FA60CáiTheo đúng thông số NSX công bố
42IC logic AND-NOT217ЛБ3А20CáiTheo đúng thông số NSX công bố
43IC khuếch đại thuật toán544УД14Р340CáiTheo đúng thông số NSX công bố
44IC nghịch đảo249ЛП810CáiTheo đúng thông số NSX công bố
45IC MOP-rơle249КП4БТ10CáiTheo đúng thông số NSX công bố
46Khuếch đại thuật toán544УД12У321CáiTheo đúng thông số NSX công bố
47Gia công bo mạch2 lớp PR147BoTheo đúng thông số NSX công bố
48Hóa chất tẩyRP730HộpTheo đúng thông số NSX công bố
49Sơn chống gỉEXPO50KgTheo đúng thông số NSX công bố
50Sơn xanhEXPO50KgTheo đúng thông số NSX công bố
51Đệm cao su có bốDày 5 mm5m2Theo đúng thông số NSX công bố
52Giấy nhám mịnKovax200TờTheo đúng thông số NSX công bố
53Chổi lăn sơn các loạiRộng 50 mm10ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
54Đầu cốt điệnPhi 2.510BọcTheo đúng thông số NSX công bố
55Tán inoxM10200ConTheo đúng thông số NSX công bố
56Bulon inoxM10200ConTheo đúng thông số NSX công bố
57Thiếc hàn0,1 kg10CuộnTheo đúng thông số NSX công bố
58Đầu mũi hànLoại 3 mm10CáiTheo đúng thông số NSX công bố
59Dẻ lau sạch40KgTheo đúng thông số NSX công bố
60Băng keo điệnMàu đen, 15 mm50CuộnTheo đúng thông số NSX công bố
61Băng keo trongKhổ 50 mm30CuộnTheo đúng thông số NSX công bố
62Băng keo giấyKhổ 50 mm30CuộnTheo đúng thông số NSX công bố
63Bút dạ quangThiên Long10CáiTheo đúng thông số NSX công bố
64Dây rút40 mm10TúiTheo đúng thông số NSX công bố
65Cana lau chùi250 g10HộpTheo đúng thông số NSX công bố
66Bàn chải chuyên dụng30 x 50 mm10CáiTheo đúng thông số NSX công bố
67Dây coDài 1 m100SợiTheo đúng thông số NSX công bố
68Dây cao su trònD = 50 mm200DâyTheo đúng thông số NSX công bố
69Mỡ hànNC-559-ASM5HộpTheo đúng thông số NSX công bố
70Pin vỏ sắt9 V20QuảTheo đúng thông số NSX công bố
71Pin vỏ sắt1,5 V20QuảTheo đúng thông số NSX công bố
72Bộ cờ lê chuyên dụng bọc cách điện8 - 32 mm1BộTheo đúng thông số NSX công bố
73Mỏ lết chuyên dụng bọc cách điện32 mm1CáiTheo đúng thông số NSX công bố
74Bộ khóa chữ T chuyên dụng bọc cách điện8 -32 mm1BộTheo đúng thông số NSX công bố
75Keo dẫn nhiệtTieako10HộpTheo đúng thông số NSX công bố
76Dung dịch vệ sinh mạch in, đầu tiếp điểmMechanic20HộpTheo đúng thông số NSX công bố
77Dung dịch phủ bo mạch chống oxi hóaUC10015HộpTheo đúng thông số NSX công bố
78Cảm biến nhiệt độDallas100ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
79IC nguồn 5VLM 780550ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
80IC nguồn -5VLM 790550ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
81IC nguồn 12VLM 781250ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
82IC nguồn -12VLM 791250ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
83IC nguồn 3V3LM1117 SMD50ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
84IC nguồn cách lyМПВ3A25ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
85Tụ hóa tatalium106 - 35 V200ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
86Tụ hóa tatalium106 - 12 V200ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
87Điện trở sứ cân bằng1R - 25 W60ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
88Điện trở sứ cân bằng5R6 - 10 W150ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
89IC điều khiển cân bằng nạp ắc quyLTC6803G25ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
90Diot ổn áp2С521А230ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
91Thạch anh16 Mhz20ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
92IC giao tiếpMax 48520ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
93IC chuyển đổi chuẩn giao tiếp cổng comFT23220ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
94TransistorC1815 SMD100ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
95TransistorA0805 SMD100ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
96Điện trở chính xác103, 0805 SMD200ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
97Điện trở chính xác102, 0805 SMD200ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
98Điện trở chính xác501, 0805 SMD200ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
99Điện trở chính xác470, 0805 SMD200ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
100Điện trở chính xác2R7, 0805 SMD200ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
101Điện trở chính xác911, 1206 SMD200ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
102Diot xung4148.0100ChiếcTheo đúng thông số NSX công bố
103Dây tín hiệu mềm1x0,25 mm2300MétTheo đúng thông số NSX công bố
104Dây tín hiệu mềm1x0,75 mm3300MétTheo đúng thông số NSX công bố
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thay mới hoặc sửa chữa trong vòng 10 ngày đối với các chủng loại vật tư không bảo đảm tính năng. Cung cấp các dịch vụ như hiệu chỉnh, hỗ trợ các vấn đề liên quan đến tối ưu thiết kế cho các linh kiện điện tử

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->