Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679583-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220662738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:28:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,188,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - tải trọng >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND và UBND huyện Cát Hải
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Cát Hải
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND huyện. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.888232. Fax: 02253.888432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Việt C.C.N. Địa chỉ: Tổ 34, khu 3, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH cơ khí và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 366 Trần Nhân Tông, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà - H.Cát Hải - TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải.


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 - đường Hà Sen - thị trấn Cát Bà - huyện Cát Hải - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.888232. Fax: 02253.888432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 2019÷2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019÷2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); + Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: + Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); + Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; c/ Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.888232. Fax: 02253.888432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887354
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT906,89m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,084m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT906,89m2
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,084m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,325m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,85m
7Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính (cả công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,295m2
8Tiền vật liệu cửa sổ nhôm kính (cả công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,03m2
9Lắp bản lề cho cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51Bộ
10Lắp bản lề cho cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42Bộ
11Lắp khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12Bộ
12Lắp chốt, tay cài cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7Cái
13Lắp bàn nề hãm chữ A cho cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14Cái
14Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,38m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,38m2
16Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,778m
17Gia công lắp dựng lan can cầu thang INOX hộp 20x20x2.0, tay vị INOX D76x2.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,778md
18Gia công lắp dựng trụ INOX cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
19Phá dỡ nền lát đá bậc cầu thang và bậc cấp lên sảnh tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,207m2
20Lát đá bậc cầu thang và bậc cấp lên sảnh tầng 1, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,207m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,554100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,554100m3/1km
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT927,031m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.992,594m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.988,788m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT953,411m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.942,199m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,146100m2
29Lắp đặt đèn trang trí âm trần phòng chánh VPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
31Cung cấp lắp đặt mặt công tắc và mặt ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2, NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (cho các phòng phó trưởng phòng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT188,8m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT590m2
3Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường (Trong nhà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.374,803m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.374,803m2
5Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT778,792m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.513,603m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,688100m2
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT396bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66bộ
10Cung cấp lắp đặt mặt công tắc và mặt ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT297cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.980m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.980m
C SỬA CHỮA NHÀ WC NỮ TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi xịt vệ sinh, ga thoát sàn...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
6Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
7Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
8Lắp đặt ga thoát sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
9Xử lý chống thấm dột nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1trọn gói
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ SỐ 7 (NHÀ CÔNG VỤ)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT332,467m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,643m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT333,363m2
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,672m2
5Đục tẩy lớp vữa láng sê nô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,345m2
6Chống thấm mái, sê nô bằng tấm nhựa polime thi công bằng phương pháp khò đốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,345m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,345m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,752m3
9Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,178100m3
10Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,178100m3/1km
11Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT787,388m2
12Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt trần (Trần hành lang, thang bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT640,277m2
13Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ hành lang (trong nhà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.623,316m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.411,543m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT641,172m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT787,388m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.265,327m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,156100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,102100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT221,561m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,479m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,512m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
9Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
10Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
12Lắp đặt ga thoát sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT219,521m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,482m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,512m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,064m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,32m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,751m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,66m
21Gia công khuôn cửa đơn 150X60, gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,66m
22Gia công lắp dựng nẹp cửa 40x6, gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,66m
23Gia công, lắp đặt cửa đi trên gỗ kính, dưới pano gỗ N3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,071m2
24Gia công, lắp đặt cửa sổ gỗ kính N3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,68m2
25Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,66m cấu kiện
26Lắp bản lề cho cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15Bộ
27Lắp bản lề cho cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36Bộ
28Cung cấp và lắp đặt khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5Bộ
29Lắp chốt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,312m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,312m2
32Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,564m2
33Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,792m2
34Chống thấm mái, sê nô bằng tấm nhựa polime thi công bằng phương pháp khò đốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,792m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,792m2
36Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,668m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036100m3/1km
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT939,272m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT246,903m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,569m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,506m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.068,777m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT431,035m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.186,174m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT313,638m2
47Vệ sinh, sơn bả con tiện xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT297Cái
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,708100m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,088100m2
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
52Cung cấp lắp đặt mặt công tắc và mặt ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN CẦU LÔNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT216m2
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,4m3
3Dải lớp Nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT216m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,4m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT216m2
6Sơn phủ mặt sân bằng sơn chuyên dụng, sơn 2 lớp lót 3 lớp phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT216m2
7Sơn line kẻ trắng 2 lớp, độ rộng đường line 4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT210,28md
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,88m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,8m3
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ ĐA NĂNG HUYỆN
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,66m2
2Chống thấm mái, sê nô bằng tấm nhựa polime thi công bằng phương pháp khò đốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,66m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,66m2
4Cung cấp và lắp đặt khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65cái
5Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1201 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Hoạt động bình thường2
2 Máy đầm bàn ≥1,0KW Hoạt động bình thường1
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Hoạt động bình thường1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động bình thường1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Hoạt động bình thường1
6 Ô tô tự đổ - tải trọng >=7 tấn Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->