Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681614-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + điện
Số hiệu KHLCNT 20220664871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:24:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,966,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.977.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành xây dựng công trình;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + điện
Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Ninh An
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu và ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng dân dụng DT; Địa chỉ: SN 37 phố Minh Khai, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hoa Lư.. + Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tôn nền:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,905,31100m3
2Mua đất đá hỗn hợp về đắp654,9m3
3Mua đất màu trồng cây201m3
B Khu tượng đài:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá29,38m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép4,86m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ66,12m2
4Vận chuyển phế thải44,15m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,86m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB308,75m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3015,29m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,02m3
9Ván khuôn giằng0,19100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,03tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB302,12m3
13Thi công lớp đá dăm7m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB307m3
15Lát nền, sàn đá tự nhiên đá 400x400mm dày 4cm, vữa XM M75, PCB3070m2
16Ốp đá tự nhiên, tiết diện đá 300x175mm dày 4cm, vữa XM M75, XM PCB3047,63m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3013,67m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3031,8m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,67m2
20Mua bậc đá tự nhiên nguyên khối (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt)2,53m3
21Mua lan can đá khu tượng đài (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt)34,49md
22Mua chậu đá trồng cây loại (1,25x1,25)m22cái
23Vệ sinh đánh bóng bề mặt tượng đài, bia đá, hạc đá, lư hương, bàn lễ (nhân công bậc 3/7 nhóm 2)12công
C Mộ đá:
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3077,66m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,49tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,97tấn
4Ván khuôn giằng2,93100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB3032,24m3
6Mua mộ đá tự nhiên (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt)160cái
7Thi công lớp đá dăm125,85m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30125,85m3
9Lát nền, sàn đá tự nhiên đá 400x400mm, vữa XM M75, PCB301.336m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II99,941m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3010,25m3
12Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB3010,25m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3012,38m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30112,5m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan0,56100m2
16Gia công cốt thép lắp đặt tấm đan0,6tấn
17Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB307,75m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg2501 cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu gạch đá1,97m3
20Vận chuyển phế thải1,97m3
21Ván khuôn móng dài0,04100m2
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,5m3
23Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,77m3
24Mua bậc đá cột cờ đá tự nhiên nguyên khối (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt)1,38m3
25Mua cột cờ inox (Đã bao gồm lắp đặt)2cột
D Kè ao:
1Bơm nước hồ cạn phục vụ thi công đào lòng ao máy bơm loại 20CV10ca
2Đào móng - Cấp đất II4,59100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II70,56100m
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3017,64m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB3073,5m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30107,97m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3029,11m3
8Ván khuôn giằng0,74100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,15tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,84tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB3012,13m3
12Mua lan can đá bờ ao (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt)147md
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II4,93100m
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,23m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3013,18m3
16Mua bậc đá tự nhiên nguyên khối (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt)2,7m3
E Tường rào, thành cầu, bo bồn hoa, trụ đá:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá28,33m3
2Vận chuyển phế thải28,33m3
3Đào móng - Cấp đất II2,22100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II44100m
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3011m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3077,29m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3043,56m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,74100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất II1,48100m3
10Ván khuôn giằng0,83100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,22tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,34tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB3013,73m3
14Mua lan can đá tường rào (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt)208md
15Mua lan can đá thành cầu (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt)14,33md
16Bo bồn cây, bồn hoa đá tự nhiên nguyên khối (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt)15,56m3
17Đào móng - Cấp đất II0,16100m3
18Đóng cọc tre - Cấp đất II4,82100m
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,21m3
20Ván khuôn móng dài0,16100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,03tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,25tấn
23Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB309,17m3
24Mua trụ đá nguyên khối (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt)3,35m3
F Tủ điện, rãnh cáp, cáp điện:
1Tủ điện 200x200x1501cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 40A1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 25A2cái
4Đào móng - Cấp đất II0,35100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,35100m3
6Lắp đặt dây dẫn 2x10mm215m
7Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2233m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D32/25235m
9Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2325m
G Đèn cao áp:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II4,161m3
2Ván khuôn móng cột0,16100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB303,2m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,01100m3
5Lắp dựng cột thép liền cần đơn chiều cao cột 9m51 cột
6Lắp đèn cao áp 220V- LED 90W5bộ
7Khung móng cột thép M24x6755khung
8Lắp bảng điện cửa cột5bảng
9Lắp cửa cột5cửa
10Cầu đấu 45A5cái
11ATM 1P-10A:5cái
12Làm tiếp địa cho cột điện51 bộ
H Cột đèn chùm sân vườn:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất II4,681m3
2Ván khuôn móng cột0,24100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB303,6m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,01100m3
5Khung móng cột M16x50010khung
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m101 cột
7Lắp tay đèn 5 bóng101 cần đèn
8Lắp đặt đèn cầu PE D40050bộ
9Lắp đặt bóng Compac 25W50bộ
I Dự phòng
1Dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.977.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
4 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành xây dựng công trình;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,6 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Cần trục Sức nâng ≥ 3T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->