Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 15:24:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,966,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.977.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành xây dựng công trình;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + điện Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Ninh An 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu và ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hoa Lư.. + Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tôn nền: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,31 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | 654,9 | m3 | |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | 201 | m3 | |
| B | Khu tượng đài: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 29,38 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,86 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 66,12 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 44,15 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,86 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,75 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,29 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,02 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn giằng | 0,19 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,03 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,12 | m3 | |
| 13 | Thi công lớp đá dăm | 7 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | 7 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn đá tự nhiên đá 400x400mm dày 4cm, vữa XM M75, PCB30 | 70 | m2 | |
| 16 | Ốp đá tự nhiên, tiết diện đá 300x175mm dày 4cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 47,63 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 13,67 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 31,8 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,67 | m2 | |
| 20 | Mua bậc đá tự nhiên nguyên khối (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt) | 2,53 | m3 | |
| 21 | Mua lan can đá khu tượng đài (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt) | 34,49 | md | |
| 22 | Mua chậu đá trồng cây loại (1,25x1,25)m2 | 2 | cái | |
| 23 | Vệ sinh đánh bóng bề mặt tượng đài, bia đá, hạc đá, lư hương, bàn lễ (nhân công bậc 3/7 nhóm 2) | 12 | công | |
| C | Mộ đá: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 77,66 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,49 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,97 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn giằng | 2,93 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 32,24 | m3 | |
| 6 | Mua mộ đá tự nhiên (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt) | 160 | cái | |
| 7 | Thi công lớp đá dăm | 125,85 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 125,85 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn đá tự nhiên đá 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 1.336 | m2 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | 99,94 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,25 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | 10,25 | m3 | |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,38 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 112,5 | m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | 0,56 | 100m2 | |
| 16 | Gia công cốt thép lắp đặt tấm đan | 0,6 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 7,75 | m3 | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | 250 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,97 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải | 1,97 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,04 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5 | m3 | |
| 23 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,77 | m3 | |
| 24 | Mua bậc đá cột cờ đá tự nhiên nguyên khối (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt) | 1,38 | m3 | |
| 25 | Mua cột cờ inox (Đã bao gồm lắp đặt) | 2 | cột | |
| D | Kè ao: | |||
| 1 | Bơm nước hồ cạn phục vụ thi công đào lòng ao máy bơm loại 20CV | 10 | ca | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | 4,59 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 70,56 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 17,64 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 73,5 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | 107,97 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 29,11 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng | 0,74 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,15 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,84 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,13 | m3 | |
| 12 | Mua lan can đá bờ ao (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt) | 147 | md | |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 4,93 | 100m | |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,23 | m3 | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 13,18 | m3 | |
| 16 | Mua bậc đá tự nhiên nguyên khối (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt) | 2,7 | m3 | |
| E | Tường rào, thành cầu, bo bồn hoa, trụ đá: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 28,33 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 28,33 | m3 | |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | 2,22 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 44 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 11 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 77,29 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,56 | m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,74 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 1,48 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn giằng | 0,83 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,22 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,34 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 13,73 | m3 | |
| 14 | Mua lan can đá tường rào (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt) | 208 | md | |
| 15 | Mua lan can đá thành cầu (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt) | 14,33 | md | |
| 16 | Bo bồn cây, bồn hoa đá tự nhiên nguyên khối (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt) | 15,56 | m3 | |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | 0,16 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | 4,82 | 100m | |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,21 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 0,16 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,25 | tấn | |
| 23 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 9,17 | m3 | |
| 24 | Mua trụ đá nguyên khối (đã bao gồm chế tác, vận chuyển và lắp đặt) | 3,35 | m3 | |
| F | Tủ điện, rãnh cáp, cáp điện: | |||
| 1 | Tủ điện 200x200x150 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 2 | cái | |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | 0,35 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,35 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 233 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D32/25 | 235 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 325 | m | |
| G | Đèn cao áp: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 4,16 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,16 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột thép liền cần đơn chiều cao cột 9m | 5 | 1 cột | |
| 6 | Lắp đèn cao áp 220V- LED 90W | 5 | bộ | |
| 7 | Khung móng cột thép M24x675 | 5 | khung | |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | 5 | bảng | |
| 9 | Lắp cửa cột | 5 | cửa | |
| 10 | Cầu đấu 45A | 5 | cái | |
| 11 | ATM 1P-10A: | 5 | cái | |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | 5 | 1 bộ | |
| H | Cột đèn chùm sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất II | 4,68 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,24 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 3,6 | m3 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 5 | Khung móng cột M16x500 | 10 | khung | |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | 10 | 1 cột | |
| 7 | Lắp tay đèn 5 bóng | 10 | 1 cần đèn | |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu PE D400 | 50 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bóng Compac 25W | 50 | bộ | |
| I | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.977.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành xây dựng công trình;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,6 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần trục | Sức nâng ≥ 3T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi