Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 15:21:00 đến ngày 2022-07-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,941,873,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hãm dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô V/c vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1,5T-15T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250L trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Di chuyển đường dây tải điện 35kV và 0,4kV phục vụ công tác GPMB xây dựng Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Bắc Quang - Xín Mần (ĐT.177), Đoạn km0 - km55, tỉnh Hà Giang (Giai đoạn I) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSTW hỗ trợ từ nguồn dự phòng trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020. Nguồn vốn NSTW, cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025. Dự phòng chung NSTW kế hoạch đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng Bồi thường hỗ trợ tái định cư huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Tầng 1 Phòng TN-MT huyện Bắc Quang (Tổ 4, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Lệnh Thi; Địa chỉ: Tầng 1 Phòng TN-MT huyện Bắc Quang (Tổ 4, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên Chi Long; Địa chỉ: Tổ 3 Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 35KV, TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-7 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-7 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Móng |
| 5 | Cột điện PC.I-14-190-9.2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cột |
| 6 | Cột điện PC.I-16-190-11.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột |
| 7 | Xà néo XN35-2L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 8 | Xà néo XNK-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo II-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 10 | Xà lắp dao cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Đai ôm cột đúp ĐÔ-16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Dây tiếp địa xà, sàn DCL | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Dây néo TK70-16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 16 | Dây néo TK70-14 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 17 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15.168,81 | m |
| 18 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV+PK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Chuỗi |
| 19 | Cách điện chuỗi néo kép Polymer 35kV+PK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | Chuỗi |
| 20 | Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Quả |
| 21 | Cách điện đứng gốm PI35kV (cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Quả |
| 22 | Tiếp địa phên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa tia | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | Cái |
| 25 | Vị trí bẻ góc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | VT |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dao cách ly 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV | |||
| 1 | Dao cách ly 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột MT1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột MDT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cột |
| 4 | Dây dẫn AV-70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 852,84 | M |
| 5 | Xà 402-CS | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Xà 402-CSK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X402-CS | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Cách điện A30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Quả |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulong A70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRƯỚC VÀ SAU LẮP ĐẶT - THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng gốm PI35kV (cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV+PK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Chuỗi |
| G | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRƯỚC VÀ SAU LẮP ĐẶT - THÍ NGHIỆM DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15.168,81 | sợi |
| 2 | Dây dẫn AV-70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 852,84 | sợi |
| H | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRƯỚC VÀ SAU LẮP ĐẶT - THÍ NGHIỆM TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC: THÁO HẠ THU HỒI VẬT TƯ ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1 cột |
| 2 | Thay tháo hạ thu hồi xà thép. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 3 | Thay tháo hạ thu hồi xà thép. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Hình II; A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ di chuyển dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ (1 pha) |
| 5 | Di chuyển chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công/bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,932 | 1km / 1dây |
| J | HẠNG MỤC: THÁO HẠ THU HỒI VẬT TƯ ĐIỆN - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 2 | Tháo hạ, di chuyển máy biến áp. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 180KVA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 3 | Tháo hạ thu hồi thanh cái ống D ≤ 80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 4 | Tháo hạ di chuyển chống sét van. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công/bộ |
| 5 | Tháo hạ, di chuyển cầu trì ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| K | HẠNG MỤC: THÁO HẠ THU HỒI VẬT TƯ ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột bê ông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà thép. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 4 | Vận chuyển cơ giới vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 5 | Vận chuyển thủ công vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| L | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi (bổ sung cáp quang) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0301 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FO | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ MX |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8389 | 1 km |
| 5 | Néo cáp ADSS-12 1 hướng 500 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tải gắn cẩu | ≥5T trở lên | 1 |
| 2 | Tó dựng cột | Dựng cột | 1 |
| 3 | Pa lăng xích | Kéo | 1 |
| 4 | Máy tời | Tời kéo | 1 |
| 5 | Máy kéo dây | Kéo dây | 1 |
| 6 | Máy hãm dây | Hãm dây | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Ôtô V/c vật liệu | (1,5T-15T) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu | 1 |
| 11 | Máy trộn 250L trở lên | Trộn vữa, bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi