Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 15:13:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 627,768,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.42E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.881.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng Sửa chữa trung tâm văn hóa xã Túc Trưng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Túc Trưng - Đ/c: xã Túc Trưng, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,9 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,9 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,9 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | m2 |
| 8 | Thay chốt khóa cửa đi | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Gia công cửa song sắt | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Tẩy rửa nền gạch nhà vệ sinh | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,48 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144,065 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 31 | Cung cấp đất nền nhà công trình | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144,558 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,08 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,1 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,1 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135,36 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 163,42 | m2 |
| 60 | Gia công cửa song sắt | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,03 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,836 | m3 |
| 67 | Đèn cao áp 250w ánh sáng vàng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Ghế tựa gỗ KT 40x40cm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 69 | Bàn gỗ KT 120x60cm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Trụ đèn chiếu sáng cao 6m fi 60/150 (đế gắn bulong chôn sẵn trong móng BTXM) | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 71 | Hệ thống âm thanh (2 loa + 1 amply + 2 micro) | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Xà đơn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Xà kép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Cầu trượt cho trẻ em | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.42E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.881.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá, bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW. | 2 |
| 7 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi