Gói thầu: Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669562-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220658522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 65/TANDTC-KHTC ngày 23/03/2022 của Toà án nhân dân tối cao về việc phê duyệt chủ trương sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc của đơn vị thuộc hệ thống Toà án nhân dân năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:05:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,797,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng. Hình thức: Sửa chữa, nâng cấp; Gửi kèm theo các tài liệu sau:- Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT;- Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu,- Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp;- Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, * Với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình:- Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ  huy trưởng 
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 04 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nâng cấp toàn bộ trụ sở Toà án nhân dân huyện Kỳ Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 65/TANDTC-KHTC ngày 23/03/2022 của Toà án nhân dân tối cao về việc phê duyệt chủ trương sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc của đơn vị thuộc hệ thống Toà án nhân dân năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Kỳ Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; Điện thoại. 02383875152
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán, tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm  tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Kỳ Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; Điện thoại. 02383875152


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên); 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng. Hình thức: Sửa chữa, nâng cấp; - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, * Với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: - Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Kỳ Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; Điện thoại. 02383875152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Hữu Lộc, Địa chỉ: Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chánh án. Điện thoại: 2383875152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây Thanh Huyền”. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An: Điện thoại: 0348.077.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Toà án nhân dân tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Đường Phạm Đình Toái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại:(0238) 3.844.173 Fax: 0238.3847249
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,3632100m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,7791100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,5973tấn
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,6734m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,5442m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,4273m3
7Đục bậc cấp để ốp đáMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5công
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,384m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt114,193m2
10Vận chuyển bàn ghế ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8công
11Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5công
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt665,084m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.057,683m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.107,676m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt159,1853m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt63,07m2
17Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,5973tấn
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt54,2697m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt54,2697m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt54,2697m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,0543m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,1064m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30,5595m3
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,6265tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,6265tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,2157100m2
27Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11cái
28Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11cái
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt125m
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20m
31Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10cọc
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt363,456m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt877,168m2
35Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18,592m
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt665,084m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,29m2
38Lát gạch thẻ trang trí, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt37,728m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,18m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,1393m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.184,816m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.107,676m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt364,356m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.928,136m2
45Cạo lớp sơn cũ và sơn mới lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4công
46Làm lô gô ngành Toà án bằng mê caMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
47Làm chữ "TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN KỲ SƠN" bằng mê caMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
48Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt159,1853m2
49Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt63,07m2
50Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt114,193m2
51Vách kính cố định, nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt77,262m2
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2hộp
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15hộp
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25cái
57Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trònMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt42bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
59Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt43bảng
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt39cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt60m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt300m
63Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt800m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt650m
65Ống luồn dây diện đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30cuộn
66Phá dỡ hàng rào sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt31,68m2
67Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt13,77m2
68Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,6923m3
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,5574m3
70Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,2497m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,2497m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,644m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,588m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,06100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0489tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1027tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,35m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1829100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0574m3
80Xây gạch đất sét nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,8105m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0918100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0963tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4726100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2133tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,9728m3
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt35,7632m2
87Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9,18m2
88Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18,65m2
89Đắp đầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3công
90Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3203100m2
91Đắp chữ '' TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN KỲ SƠN"Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt63,5932m2
93Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt63,5932m2
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
95Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3bộ
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30m
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
98Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2731tấn
99Tấm sắt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,0632m2
100Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8cái
101Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2cái
102Đinh tán D18Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt186cái
103Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15,722m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15,722m2
105Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3134m3
106Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,1286m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,2673m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1155100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0215tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1081tấn
111Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,27m3
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,0032m2
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt80,7972m2
114Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,55m2
115Đắp đầu cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cái
116Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt92,2m
117Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt80,7972m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,5532m2
119Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt104,3504m2
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt562,8m2
121Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt562,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng. Hình thức: Sửa chữa, nâng cấp; Gửi kèm theo các tài liệu sau:- Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT;- Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu,- Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp;- Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, * Với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình:- Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ  huy trưởng  1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 04 năm43
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 02 năm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Đang sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa 150L Đang sử dụng tốt2
3 Máy tời vật liệu Đang sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Đang sử dụng tốt2
6 Ô tô 5 tấn Đang sử dụng tốt2
7 Máy hàn 23KW Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->