Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Lan Mẫu - Thanh Lâm (đoạn từ QL31 đi xã Lan Mẫu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681489-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Lan Mẫu - Thanh Lâm (đoạn từ QL31 đi xã Lan Mẫu)
Số hiệu KHLCNT 20220304189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:01:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,584,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 670,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3426607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.685321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông,cấp III, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục giao thông, thoát nước, cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục giao thông, thoát nước, cấp III (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.599.083.000 đồng - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án, hoặc phê duyệt thiết kế BVTC + Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.599.083.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.198.166.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III,(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: cao đẳng trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép ≥ 10T (lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
5-Lu bánh lốp ≥ 16T ( lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải thảm BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Lan Mẫu - Thanh Lâm (đoạn từ QL31 đi xã Lan Mẫu)
Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Lan Mẫu - Thanh Lâm (đoạn từ QL31 đi xã Lan Mẫu)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án, thiết kế xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Việt BG. + Tư vấn khảo sát thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Việt BG. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH một thành viên tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Phong. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC: Sở Giao thông tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định dự toán xây dựng công trình: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 670.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát dầu tư- Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát dầu tư- Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,7185100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT457,18510m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km tiếp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT457,18510m³/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,6954100m3
5Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.107,473m3
6Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.481,73m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,4996100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,8173100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,5634100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,2644100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,3963100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT179,591100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT179,591100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT171,7318100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT171,7318100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,6619100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (12km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,6619100tấn
B CỐNG DỌC B50
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,9845100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT432,1845m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,3112100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT432,1845m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT885,3258m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8.894,228m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,5562100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT340,7608m3
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,3841tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,2585tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,7788100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,0936tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,8909tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT407,2096m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4.155,21cấu kiện
C CỐNG TRÒN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,782m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2054100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9935100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,32m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8191100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,47m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,599100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,68m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT351 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32mối nối
D CỐNG BẢN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6476100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2918100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,96m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,944m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,81100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,592m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9986100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,045m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0691tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0155tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1792100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,204tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,238tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,92m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT281cấu kiện
E HỐ GA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1194100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,772m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,366100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,679m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0318100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2641tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0531tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,737m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81cấu kiện
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT851,68m2
2Thi công gờ giảm tốc sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,95m2
3Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
4Biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,36m2
5Biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,8m2
6Cột biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,8m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3426607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.685321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông,cấp III, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục giao thông, thoát nước, cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục giao thông, thoát nước, cấp III (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.599.083.000 đồng - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án, hoặc phê duyệt thiết kế BVTC + Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.599.083.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.198.166.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Kỹ sư xây dựng công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III,(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: cao đẳng trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Lu bánh thép ≥ 10T (lu tĩnh) nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Lu rung ≥ 25T nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
4 Ôtô tự đổ ≥ 10T nhà thầu phải kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực6
5 Lu bánh lốp ≥ 16T ( lu tĩnh) nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy ủi 110CV nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy rải thảm BTN 130-140CV nhà thầu kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít nhà thầu kèm theo hóa đơn1
9 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít nhà thầu kèm theo hóa đơn2
10 Máy phun nhựa đường nhà thầu phải kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy đầm bàn nhà thầu kèm theo hóa đơn2
12 Máy đầm dùi nhà thầu kèm theo hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->