Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680802-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220680577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 333/NQHĐND ngày 28/10/2021 của Hội đồng nhân dân thị xã Nghi Sơn về việc Quyết định chủ trương đầu tư dự án Mở rộng Nghĩa trang Thọ Cửu, phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 14:56:00 đến ngày 2022-07-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,298,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2947183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.589436E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tối thiểu hạng mục công việc thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.708.686.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Mở rộng Nghĩa trang Thọ Cửu, phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Theo Nghị quyết số 333/NQHĐND ngày 28/10/2021 của Hội đồng nhân dân thị xã Nghi Sơn về việc Quyết định chủ trương đầu tư dự án Mở rộng Nghĩa trang Thọ Cửu, phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 11 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH công nghệ xây dựng SUNRISE. Địa chỉ: P523 N3D2 Mai Xuân Dương, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất san nền + san ủi cỏ rác, bùnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT26,61100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT26,61100m3
3Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT312,64100m3
4Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT41.612,93m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT82,89100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT73,54100m3
3Đào nền, đào khuôn bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT22,61m3
4Đào nền, đào khuôn, đào cấp bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,29100m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,52100m3
6Đào rãnh, cải mương bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT178,051m3
7Đào rãnh, cải mương bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT33,83100m3
8Vận chuyển đất C3 đổ đi sau khi tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT12,73100m3
9Đắp trả rãnh, mương K95 (tận dụng đất C3)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT20,25100m3
10Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT145,45100m3
11Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT48,27100m3
12Đắp đất dải cách ly (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9,35100m3
13Đắp lề cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,92100m3
14Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT19.888,05m3
15Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6.774,85m3
16Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT23,17100m3
17Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT14,48100m3
18Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT54,3100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT42,23100m2
C GIA CỐ MÁI KÊNH
1Đào đất bằng thủ công đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT43,23151m3
2Đào đất thi công bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,214100m3
3Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,6463100m3
4Rải lớp nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT55,837100m2
5Bê tông gia cố mái M200Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT820,07m3
6Cắt khe mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9,12100m
D TRỒNG CÂY XANH
1Trồng cây xanh vỉa hè (Sao đen hoặc sấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT194cây
2Trồng cây xanh dải cách ly (Sao đen hoặc sấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT36cây
3Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT41,4m3
4Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT41,4m3
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT100,8072m3
2Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT151,2108m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,9079100m2
4Xây gạch VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT319,869m3
5Trát VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1.453,95m2
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT40,185m3
7Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT60,2775m3
8Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,0575100m2
9Xây gạch VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT108,57m3
10Trát VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT493,5m2
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT59,2548m3
12Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT88,8822m3
13Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,3266100m2
14Xây gạch VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT153,8856m3
15Trát VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT698,676m2
16Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,8m3
17Bê tông thân rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT11,2m3
18Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5118tấn
19Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,239100m2
20Ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10,5m
21Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT351cấu kiện
22Bê tông tấm đan M300Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,85m3
23Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3764tấn
24Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,225tấn
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1824100m2
26Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT35tấm
27Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,41m3
28Bê tông thân rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT16,415m3
29Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7377tấn
30Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,7493100m2
31Ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT14,7m
32Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT491cấu kiện
33Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6,125m3
34Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5481tấn
35Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3565tấn
36Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,27100m2
37Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT49tấm
38Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,74m3
39Bê tông thân rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT12,41m3
40Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5547tấn
41Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,2342100m2
42Ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10,2m
43Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT341cấu kiện
44Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5,27m3
45Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,458tấn
46Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3048tấn
47Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2077100m2
48Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT34tấm
F THOÁT NƯỚC NGANG
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT12,09m3
2Bê tông móng thân cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT38,28m3
3Bê tông thân cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT27,65m3
4Ván khuôn móng, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,551100m2
5Bê tông mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5,28m3
6Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,214tấn
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2736100m2
8Bê tông khớp nối M250Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6m3
9Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0138tấn
10Bê tông sân cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6,32m3
11Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2953100m2
12Bê tông tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT18,95m3
13Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4864100m2
14Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10,4m3
15Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2613tấn
16Cốt thép tấm bản ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,3296tấn
17Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3579100m2
18Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT331cấu kiện
19Bê tông phủ mặt cống M250 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,38m3
20Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT12m3
21Bê tông bản chuyển tiếp M250Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT28,8m3
22Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,8542tấn
23Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,0083tấn
24Ván khuôn bản chuyển tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,936100m2
25Lắp đặt bản chuyển tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT401cấu kiện
26Đào đất bằng thủ công đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,16851m3
27Đào đất thi công bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,552100m3
28Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,6337100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,1434100m3
30Mua Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT156,3371m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2947183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.589436E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tối thiểu hạng mục công việc thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.708.686.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình cấp thoát nước31
4 Cán bộ KCS và ATLĐ 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m32
2 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 16 T2
3 Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25 T1
4 Máy ủi công suất: 110 CV1
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T2
6 Ô tô cẩu tự hành Tải trọng hàng ≥ 5 T1
7 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50 m3/h1
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥70 kg2
10 Máy trộn bê tông dung tích: ≥250 lít2
11 Máy trộn vữa dung tích: ≥80 lít1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: ≥1,0 kW2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥1,5 kW3
14 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW2
15 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥5 kW1
16 Máy cắt gạch đá công suất: ≥ 1,0 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->