Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Hồ Na Hiên; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667402-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Hồ Na Hiên; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối
Số hiệu KHLCNT 20220503800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thủy lợi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 14:56:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,386,255,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,700,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15876E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương đương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.194.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi (ưu tiên chuyên nghành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi, (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≤1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông, dung tích 250lít - 500 lit
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Hồ Na Hiên; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối
Hồ Na Hiên; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối.
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thủy lợi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A - Tổ 4 - Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên, Số điện thoại/fax: 02803.652.551
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng cơ sở hạ tầng Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 4, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 28, phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ giúp việc triển khai thực hiện các dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi năm 2021 do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên quản lý, địa chỉ số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KHKT - Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A - Tổ 4 - Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên, Số điện thoại/fax: 02803.652.551


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cấp III trở lên. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên. SĐT liên hệ: 0985.928.362 (Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A - Tổ 4 - Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên, Số điện thoại/fax: 02803.652.551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083 751789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Số 18 - Đường Nha Trang - Phường Trưng Vương - TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Số 18 - Đường Nha Trang - Phường Trưng Vương - TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250
Theo HS TKKT TC được duyệt
218,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC được duyệt 7,628m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HS TKKT TC được duyệt 0,675100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC được duyệt 0,525100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS TKKT TC được duyệt 23,5m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HS TKKT TC được duyệt 0,74m2
7Nilon lót tái sinhTheo HS TKKT TC được duyệt 470m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Theo HS TKKT TC được duyệt 20,213m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC được duyệt 67,375m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC được duyệt 84,744m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC được duyệt 27,016m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS TKKT TC được duyệt 5,65100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC được duyệt 2,505100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HS TKKT TC được duyệt 3,474tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HS TKKT TC được duyệt 0,681tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo HS TKKT TC được duyệt 1,155tấn
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Theo HS TKKT TC được duyệt 42,38m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS TKKT TC được duyệt 42,38m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HS TKKT TC được duyệt 2.354ck
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HS TKKT TC được duyệt 1m2
21Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HS TKKT TC được duyệt 4,807100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Theo HS TKKT TC được duyệt 8,616m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Theo HS TKKT TC được duyệt 23,38m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC được duyệt 77,934m2
25Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HS TKKT TC được duyệt 224m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Theo HS TKKT TC được duyệt 28m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS TKKT TC được duyệt 29,68m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC được duyệt 18,398m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC được duyệt 0,755100m2
30Vạch thủy chíTheo HS TKKT TC được duyệt 11m
B Cống lấy nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200
Theo HS TKKT TC được duyệt 16,701m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC được duyệt 9,702m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC được duyệt 1,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo HS TKKT TC được duyệt 2,199m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100Theo HS TKKT TC được duyệt 3,52m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC được duyệt 50,24m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HS TKKT TC được duyệt 0,36100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC được duyệt 0,723100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC được duyệt 0,153100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC được duyệt 0,132tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HS TKKT TC được duyệt 0,723tấn
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HS TKKT TC được duyệt 2,34m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HS TKKT TC được duyệt 50,24m2
14Gia công lan canTheo HS TKKT TC được duyệt 0,021tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS TKKT TC1,3m2
16Cửa ra vào bằng thép Theo HS TKKT TC được duyệt 2,28m2
17Ống PVC D50 thoát nướcỐng PVC D50 thoát nước0,5m
18Khoá cửa Việt TiệpTheo HS TKKT TC được duyệt 1bộ
19Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D <= 400mmTheo HS TKKT TC được duyệt 8đoạn
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmTheo HS TKKT TC được duyệt 1cái
21Lắp đặt BU đường kính 400mmTheo HS TKKT TC được duyệt 1cái
22Lắp đặt BE đường kính 400mmTheo HS TKKT TC được duyệt 1cái
23Ca xe vận chuyển ống gangTheo HS TKKT TC được duyệt 1ca
24Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo HS TKKT TC được duyệt 1rọ
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HS TKKT TC được duyệt 9,136m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HS TKKT TC được duyệt 227,854m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HS TKKT TC được duyệt 18,13100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HS TKKT TC được duyệt 20,804100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HS TKKT TC được duyệt 18,13100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo HS TKKT TC được duyệt 12,22100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS TKKT TC được duyệt 14,034100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HS TKKT TC được duyệt 4,8100m3
33Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2Theo HS TKKT TC được duyệt 16,426100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HS TKKT TC được duyệt 4,8100m3
35Đất đắp đập đủ tiêu chuẩn mua từ nơi khácTheo HS TKKT TC được duyệt 2.682,21m3
C Đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Theo HS TKKT TC được duyệt 19,902100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIITheo HS TKKT TC được duyệt 51,16m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo HS TKKT TC được duyệt 19,902100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15876E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương đương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.194.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi (ưu tiên chuyên nghành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi, (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu2
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≤1,25 m3 Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu2
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu4
5 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu4
6 Máy đầm cóc Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu4
7 Máy trộn bê tông, dung tích 250lít - 500 lit Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu3
8 Máy trộn vữa Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu1
9 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu1
10 Máy đầm bàn Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụgói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->