Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây 0.4kV; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây 0.4kV; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 14:49:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,777,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm phần xây dựng và hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.935.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc có lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng (hoặc tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (hoặc tời điện); còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây 0.4kV; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở bảo hiểm xã hội huyện Ninh Giang tỉnh Hải Dương 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương; Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | GIA CỐ NỀN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 158,3906 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 6,592 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 16,8488 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,279 | tấn |
| 5 | Thép tấm làm bản mã đầu cọc | Chương V | 3.095,82 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,9484 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,9484 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 12,6994 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 25,226 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,88 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 270 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,875 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc ra vị trí đổ | Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 19,5561 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,2116 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,489 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2922 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,9386 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4569 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 63,1076 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,0444 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,5572 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7084 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,5958 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,559 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,8654 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5516 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1239 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2549 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,3889 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 53,838 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,8193 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3297 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2499 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,4233 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 25,1732 | m3 |
| 24 | Rải lớp nilong lót bê tông nền tầng 1 | Chương V | 2,5173 | 100m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 28,3685 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,7656 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6457 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,2401 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,4206 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 44,1201 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,342 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4435 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,403 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,985 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V | 24,3926 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,7991 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,019 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 109,7602 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,7 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 11,29 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,4409 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,8358 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1933 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1648 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,0791 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,2281 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4723 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,7076 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,3861 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1994 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2725 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,998 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1582 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2336 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0187 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9529 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,9529 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,9396 | m2 |
| 37 | Bu lông M12 | Chương V | 372 | bộ |
| E | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 291,267 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,1901 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,1197 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm | Chương V | 1,9908 | 100m2 |
| 2 | Tôn tấp ốp, máng nước rộng 400 dày 0,42mm | Chương V | 40 | md |
| 3 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V | 1,3354 | 100m2 |
| 4 | Hệ cầu phong lợp mái, Cầu phong TC40.75 | Chương V | 162,8 | md |
| 5 | Hệ lito lợp mái, lito TS40.50 | Chương V | 434 | md |
| 6 | Bản mã L63x5 | Chương V | 196 | kg |
| 7 | Phụ kiện bu lông nở thép chuyên dụng và vít tự khoan | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.649,5954 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 301,3976 | m2 |
| 10 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,9486 | m2 |
| 11 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,012 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.183,7464 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 1.738,6074 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 360,3462 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.098,9536 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.183,7464 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột, đá rối màu ghi đậm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 40,44 | m2 |
| 18 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 219,225 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,4032 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 234,9444 | m2 |
| 21 | Quét2 lớp chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 94,4032 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,32 | m |
| 23 | Kẻ chỉ tường, soi lõm | Chương V | 5,499 | công |
| 24 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Chương V | 604,065 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) tấm thạch cao kháng ẩm, dày 9mm | Chương V | 53,3766 | m2 |
| 26 | Vách thạch cao 2 mặt tấm thạch cao dày 9mm | Chương V | 43,29 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chương V | 87,966 | m2 |
| 28 | Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,966 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 606,2796 | m2 |
| 30 | Lát đá granít tự nhiên cửa đi thông phòng, vữa mác 75 | Chương V | 7,3216 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75 | Chương V | 53,3767 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 212,742 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,3767 | m2 |
| 34 | Quét chống thấm sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái | Chương V | 45,8565 | m2 |
| 35 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 48,93 | m2 |
| 36 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc, dày 18-20mm | Chương V | 7,821 | m2 |
| 37 | Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V | 0,155 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,992 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V | 0,155 | tấn |
| 40 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 95,8981 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng thanh đứng lan can cầu thang Inox 304, thanh Inox tròn đặc D15 | Chương V | 0,6425 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng thanh đứng lan can cầu thang Inox 304, thanh chéo Inox D76.2 dày 1.5mm | Chương V | 0,1715 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 58,3395 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm | Chương V | 21,552 | m2 |
| 45 | Bộ tời , đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Bộ lưu điện | Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Xích chống nâng cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | Chương V | 6 | m |
| 49 | Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goog | Chương V | 10,8 | m |
| 50 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại | Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm) | Chương V | 6 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 21,552 | m2 |
| 54 | Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khung bao hệ nhôm , kính cường lực 12mm | Chương V | 11,76 | m2 |
| 55 | Bản lề 2 chiều VPP | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Kẹp kính trên dưới VVP | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Kẹp góc L VVP | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Khóa sàn VVP | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Tay nắm Inox (4 cái/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 61,344 | m2 |
| 61 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,44 | m2 |
| 62 | Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6 | m2 |
| 63 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính mờ dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,52 | m2 |
| 64 | Vách nhôm kính cố định, vách nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 43,784 | m2 |
| 65 | Vách nhôm kính mặt dựng, vách kết hợp cửa sổ mở hất, vách nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 10.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,05 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 83,924 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,7 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 1,0103 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,8992 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 95,624 | m2 |
| 71 | Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim, đường kính lo go D900mm | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1178 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,492 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1602 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0172 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0245 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,8122 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông giằng tường, chiều cao | Chương V | 0,66 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng sảnh | Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng sảnh chính, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0251 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng sảnh chính, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,1636 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,8775 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,484 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột sảnh chính | Chương V | 16,484 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,484 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,5503 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,335 | m2 |
| 94 | Tạo rãnh trống trơn trượt đường dốc tàn tật | Chương V | 1 | công |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,4711 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 15,1766 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 15,5786 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng thanh lan can đường dốc Inox 304, thanh chéo Inox D60 dày 1.5mm | Chương V | 0,0193 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng thanh lan can đường dốc Inox 304, thanh đứng Inox D30 dày 0.8mm | Chương V | 0,0105 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can đường dốc | Chương V | 3,208 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,8055 | m3 |
| 102 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 19,0282 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,0282 | m2 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4173 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,4146 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0656 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0772 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,6916 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,366 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,0894 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 10,896 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,3751 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,158 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| H | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 600x600 âm trần, bóng đèn led 40W, lắp chìm | Chương V | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | Chương V | 73 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 36W, máng lắp nổi | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220V | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Chương V | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module (E4FC 4/8LA) | Chương V | 8 | hộp |
| 9 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mm | Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh - Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVA | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-CB tép LS 3P-16A-500V, Icu 36KVA - LS hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | Chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 | Chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 | Chương V | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) | Chương V | 50 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 600 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 | Chương V | 27 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | Chương V | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Chương V | 650 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Chương V | 850 | m |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 | Chương V | 430 | m |
| 2 | Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 | Chương V | 230 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Đào móng tiếp địa | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| K | PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm -PN16 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN16 | Chương V | 0,51 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,5mm | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/25/50 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2' | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN50 90 độ | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độ | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN32 90 độ | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độ | Chương V | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x20 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2'' | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Đai giữ ống theo trục đứng | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN20 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Máy bơm nước đẩy cao panasonic gp-350ja 350w Q=3m3/h; H=32m | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Rơ le phao | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D40x32 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng) | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | Chương V | 3 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D125x110 | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x110 | Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x48 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Chương V | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 | Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn hợp cút D48xD34 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Xi phông D60 | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PVC D110x75 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Chương V | 20 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | Chương V | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D150 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Chương V | 27 | cái |
| P | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi xịt | Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | ống thải chữa P | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Bộ xả cảm ứng | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Si phông con thỏ D60 | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V | 6 | cái |
| Q | SAN NỀN, KÈ CÔNG TRÌNH | |||
| R | SAN NỀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp I | Chương V | 5,028 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp I | Chương V | 4,278 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,9342 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1038 | 100m3 |
| S | KÈ ĐÁ H=0,7M, L=111M (MỐC M1-M2-M3-M4-M5) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp I | Chương V | 0,444 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 35,52 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,975 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 12 | Nhét vữa trèn khe lún mác 50 | Chương V | 0,77 | m2 |
| T | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| U | HÀNG RÀO SẮT THOÁNG TRÊN KÈ ĐÁ (MỐC M1-M2-M3-M4-M5-M6) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Chương V | 0,2808 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc | Chương V | 0,72 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,807 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0324 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,1868 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 11,2778 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6851 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2939 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5317 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,991 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3604 | 100m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,329 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,3793 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 8,68 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Chương V | 32,6305 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,1101 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,8741 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 209,9842 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 10,8297 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 70 | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN NINH GIANG" cao 210 | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: HUYỆN NINH GIANG, TỈNH HẢI DƯƠNG" cao 60 | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: FAX:....." cao 60 | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V | 2,417 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | Chương V | 1,9462 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,7368 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 126,553 | m2 |
| V | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cổng Inox xếp, thân cổng cao 1,6m; hộp inox 51mmx50mm; Thanh chéo hộp 36mmx48mm | Chương V | 6,5 | md |
| 2 | Động cơ trụ cổng Inox xếpTrọng lượng tối đa :1000kgCông suất đầu vào : 370WĐiện áp : 220V – 240VNhiệt độ bảo vệ : 120oCTốc độ quay motor : 1400 vòng/phútTốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờHộp số vật liệu : Hợp kim nhôm | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ray cổng inox xếp | Chương V | 6,5 | md |
| 4 | Màn hình cổng inox xếp + phần mềm cài đặt nội dung hiển thị | Chương V | 1 | chiếc |
| W | SƠN LẠI HÀNG RÀO TẬN DỤNG (MỐC M6-M1) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 124,1987 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hiện trạng | Chương V | 124,1987 | m2 |
| X | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| Y | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,2266 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 122,6625 | m3 |
| 3 | Rải vải lớp nilong lót bê tông sân | Chương V | 8,1775 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co, khe dãn của mặt sân | Chương V | 29,226 | 10m |
| 5 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chương V | 292,26 | m |
| Z | BỒN HOA CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,5 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Chương V | 82,5 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45 | m2 |
| 6 | Cỏ nhật | Chương V | 368 | m2 |
| AA | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cột thép côn mạ kẽm và cần đèn 1 nhánh cao 8 mét kèm chóa đèn CS 05/250 lắp sodium cao áp 250W-250V | Chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V | 188 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 8 | đầu cáp |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Chương V | 8 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 4 | bảng |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | Chương V | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,704 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 20 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | Chương V | 1.700 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,7 | 1000v |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Chương V | 2,3716 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,196 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột M24x300x300x675 | Chương V | 4 | bộ |
| AB | BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC, BỂ PHỐT | |||
| AC | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc | Chương V | 5,9299 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,9657 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1148 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1091 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,1581 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,42 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,42 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,5138 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,532 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 30,42 | m2 |
| 16 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | Chương V | 49,3594 | kg |
| 17 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Chương V | 1 | công |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7989 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 8 | cái |
| AD | BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,5343 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6894 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc | Chương V | 44,744 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,159 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 48,4009 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,6862 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,4743 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1533 | tấn |
| 11 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,49 | m2 |
| 12 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 84,49 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,2 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầm | Chương V | 105,6 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm thành trong bể và đáy bể | Chương V | 135,18 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,6 | m2 |
| 17 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng (5KG/M3 nước ngâm) | Chương V | 661,5 | kg |
| 18 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Chương V | 1 | công |
| 19 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 70,4 | m |
| AE | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AF | GA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,5222 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4613 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5008 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,992 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,08 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4867 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga thu nước thải | Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0216 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| AG | GA, RÃNH B300, CỐNG BTCT ĐÚC SẴN D300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,8408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,3445 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,456 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,27 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng rãnh và hố ga, chiều cao | Chương V | 1,122 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh và hố ga | Chương V | 0,2461 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,4978 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1687 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,2039 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 13 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính = 300mm | Chương V | 6 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Chương V | 0,13 | 100m |
| AH | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| AI | XÂY LẮP NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 0,8986 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,1335 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc | Chương V | 6,3825 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,229 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,0976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2137 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,0515 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,542 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0146 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,9835 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2994 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1809 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4884 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0252 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,0075 | m3 |
| 25 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp) | Chương V | 24,6008 | m2 |
| 26 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 12,3004 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,8827 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 9,222 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,654 | m2 |
| 30 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,336 | m2 |
| 31 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,7022 | m2 |
| 32 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,8024 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 30,654 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 16,0382 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,6922 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,6851 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,9396 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 9,6604 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,5 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,8 | m2 |
| 42 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,92 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,0652 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,7698 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,3 | m2 |
| AJ | ĐIỆN NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Chương V | 50 | m |
| AK | NHÀ SINH HOẠT CHUNG, ĐA NĂNG; GARA Ô TÔ, NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN (NHÀ PHỤ TRỢ) | |||
| AL | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 2,352 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,2947 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc | Chương V | 20,251 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,7946 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,9743 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3445 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1758 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,68 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,8299 | m3 |
| 15 | Rải vải lớp nilong lót bê tông nền tầng 1 | Chương V | 0,6444 | 100m2 |
| AM | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,5972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0346 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2813 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,6682 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3469 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0604 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4855 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,0084 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,2032 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5757 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8192 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô | Chương V | 0,0543 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,7007 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0445 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0142 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,291 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,291 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,136 | m2 |
| AN | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,2511 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1063 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,3012 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6463 | m3 |
| AO | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,7297 | 100m2 |
| 2 | Tôn tấp ốp, máng nước rộng 400 dày 0,42mm | Chương V | 11,62 | md |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V | 20,9528 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 20,9528 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,3972 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,868 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,6224 | m2 |
| 8 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 55 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,3596 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,294 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,794 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 122,3972 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 85,982 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 208,3792 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 190,088 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 27,5264 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 26,3398 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300mm vữa M75 | Chương V | 5,9024 | m2 |
| 19 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 5,586 | m2 |
| 20 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc | Chương V | 1,0065 | m2 |
| 21 | Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V | 0,0129 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,416 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V | 0,0129 | tấn |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,4896 | m2 |
| 25 | Tạo rãnh chống trượt | Chương V | 1 | công |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,44 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2244 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0154 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8762 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12 | m2 |
| 32 | Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính mờ dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,76 | m2 |
| 34 | Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304 | Chương V | 5,232 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) | Chương V | 8,96 | m2 |
| 36 | Bộ tời , đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ lưu điện | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Xích chống nâng cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | Chương V | 2,8 | m |
| 40 | Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goog | Chương V | 4,8 | m |
| 41 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm) | Chương V | 2,8 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 8,96 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,1284 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4498 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12 | m2 |
| AP | PHẦN ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220V | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220V | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp tủ điện sino nhựa chứa 9 apstomat | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-500V, Icu 36KVA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Chương V | 75 | m |
| AQ | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2' | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2'' | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN25 90 độ | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN20 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương V | 2 | cái |
| AR | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x60 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| AS | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rọ thu nước mưa DN60 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V | 4 | cái |
| AT | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | ống thải chữa P | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vời chậu rửa Inox | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi xịt | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xả cảm ứng | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Si phông con thỏ D60 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V | 1 | cái |
| AU | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, KHÁCH | |||
| AV | NHÀ XE KHÁCH (01 BLOCK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Chương V | 0,93 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,1169 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,5752 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0351 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0892 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1146 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,0506 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1448 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1146 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,0506 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1448 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,7038 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,3652 | 100m2 |
| 20 | Bu lông M14- bu lông móng | Chương V | 20 | cái |
| AW | NHÀ ĐỂ XE CBCNV (01 BLOCK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Chương V | 0,93 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,1411 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9116 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,9093 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0373 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,095 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0353 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2557 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,0445 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2838 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2557 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,0445 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2838 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,0115 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 20 | Bu lông M14- bu lông móng | Chương V | 20 | cái |
| 21 | Tôn tấm ốp, máng nước rộng 400 dày 0,42mm | Chương V | 11,2 | md |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,0795 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 3 | cái |
| AX | ĐIỆN NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40W | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Chương V | 80 | m |
| AY | ĐIỆN NHÀ ĐỂ XE CBCNV | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Chương V | 130 | m |
| AZ | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 3 lít dung dịch/m2 | Chương V | 222,52 | 1m2 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 | Chương V | 49,112 | m3 |
| 3 | Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trình | Chương V | 49,112 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 0,4911 | 100m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 15 lít dung dịch/m3 | Chương V | 30,688 | m3 |
| 6 | Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trình | Chương V | 30,688 | m3 |
| 7 | Đắp đất hào phòng mối bên trong bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3069 | 100m3 |
| BA | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| BB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 18 | máy |
| BC | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 1,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V | 1,55 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng | Chương V | 107 | bộ |
| BD | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG NƯỚC NGƯNG VÀ BẢO ÔN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1 | Chương V | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1 | Chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 | Chương V | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1 | Chương V | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 | Chương V | 92 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1 | Chương V | 92 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 | Chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1 | Chương V | 23 | cái |
| 9 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm | Chương V | 0,92 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mm | Chương V | 0,92 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Chương V | 0,92 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Chương V | 0,92 | 100m |
| 13 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng | Chương V | 123 | bộ |
| BE | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 | Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =35A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa SP D25 | Chương V | 400 | m |
| 19 | Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) | Chương V | 287 | bộ |
| BF | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BG | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 24Vdc | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 600 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường | Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Hộp chia dây | Chương V | 50 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Nối ống PVC D16 | Chương V | 300 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V | 600 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | Chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt Điện trở cuối đường dây | Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| BH | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Dây chống cháy 2x1,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không chỉ hướng | Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Hộp chia dây | Chương V | 30 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Chương V | 150 | cái |
| 9 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V | 250 | cái |
| BI | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=15l/s, H=45m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm động cơ Diezel chữa cháy Q=15l/s, H=45m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm 3*6+1*4 | Chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN80 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D80 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D100 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D80 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D65 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D15 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Khớp nối mềm D65 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thép hàn D80/65 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn thép hàn D100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bích rỗng D100 | Chương V | 6 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Bích rỗng D80 | Chương V | 16 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt Bích rỗng D65 | Chương V | 12 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt Bích rỗng D50 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt gioăng cao su D80 | Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt gioăng cao su D65 | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt gioăng cao su D50 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Bulon+Ecu M18 | Chương V | 300 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102 | m2 |
| 40 | Đổ bệ bơm | Chương V | 0,6 | m3 |
| 41 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà 1200x700x200 (không tính chiều cao chân) | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Hộp đựng 3 bình chữa cháy 700x500x200 | Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V | 20 | bình |
| 49 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Chương V | 10 | bình |
| 50 | Lắp đặt bảng cấm thuốc, cấm lửa | Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V | 10 | cái |
| BJ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí | Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt Còi báo xả khí | Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp chia dây | Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 56 kg kèm van đầu bình. | Chương V | 2 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống mềm xả khí | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D25 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Giá đỡ 02 bình khí | Chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Tê thép D50 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thép hàn D50x25 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút thép ren D25 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ống đồng điều khiển D6 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8 | m2 |
| BK | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cửa chống cháy bằng thép EI 60 phút, khung thép chống cháy dày 1,4mm, kính chống cháy E70, phụ kiện đồng bộ kèm theo (Giá đã bao gồm chi phí kiểm định cửa) | Chương V | 8,46 | m2 |
| BL | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy Q=15l/sh, H=50m. | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezen Q=15l/sh, H=50m. | Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Máy bơm điện bù áp Q=1 l/s, H=60 h.c.m | Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bình FM200, loại 68L nạp 56 kg kèm van đầu bình. | Chương V | 2 | bình |
| BM | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| BN | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhà | Chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu thu camera 24 kênh | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 port | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch 24 port | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hình | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Đấu nối cáp vào thanh Patch Panel | Chương V | 10 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt cáp HDMI,dài 5 mét | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 | Chương V | 633 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V | 545 | m |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ống | Chương V | 10 | hộp |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V | 10 | 1 đầu |
| 14 | Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống Swtich | Chương V | 10 | 1 node |
| 15 | Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệ | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| BO | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V | 0,2 | 5 cái |
| 2 | Lắp đặt Đầu Báo hồng ngoại | Chương V | 2,6 | 5 cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V | 1 | 1 kênh |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, | Chương V | 570 | m |
| 6 | Lắp đặt còi báo động | Chương V | 0,2 | 5 cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V | 540 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V | 80 | m |
| BP | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera bán cầu IP 2MP | Honeywell hoặc tương đương | 5 | Cái |
| 2 | Camera thân trụ IP 2MP Honeywell hoặc tương đương | Honeywell hoặc tương đương | 5 | Cái |
| 3 | Đầu ghi 24 kênh IP | Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương. | 2 | Cái |
| 4 | Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/s | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch | Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 6 | Màn hình Tivi Ultra HD 4K, 55 inch | Samsung (Hoăc tương đương); Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi; Cổng HDMI: 3 cổng; Công nghệ hình ảnh: HDR 10+, Bộ xử lý Crystal Processor 4K, Game mode, Dynamic Crystal Color, Mega Contrast, UHD Dimming | 2 | Cái |
| 7 | Nút nhấn khẩn | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Còi báo động 12VDC, | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Đầu báo hồng ngoại gốc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 mét | Chương V | 13 | Cái |
| 10 | "Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) | Chương V | 1 | Cái |
| BQ | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu đến chân công trình) | Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Chương V | 100 | m |
| BR | THIẾT BỊ | |||
| BS | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | Chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | Chương V | 1 | Bộ |
| BT | THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 1 | |||
| 1 | Bàn cơ chế 1 cửa phòng một cửa và khu vực đợi | Chương V | 8,48 | m |
| 2 | Ghế đơn phòng một cửa và khu vực đợi | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Ghế đơn ghép phòng một cửa và khu vực đợi | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Ghế xoay lưng cao phòng một cửa và khu vực đợi | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu phòng một cửa và khu vực đợi | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Bảng công khai thủ tục phòng một cửa và khu vực đợi | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ghế xoay lưng cao tổ nghiệp vụ 1 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bàn tổ nghiệp vụ 1 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu tổ nghiệp vụ 1 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ghế làm việc phòng phó giám đốc | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bàn làm việc phòng phó giám đốc | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ tài liệu phòng phó giám đốc | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bàn tiếp khách phòng phó giám đốc | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ghế tiếp khách phòng phó giám đốc | Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Ghế phòng tổ nghiệp vụ 2 | Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Bàn phòng tổ nghiệp vụ 2 | Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Tủ tài liệu phòng tổ nghiệp vụ 2 | Chương V | 3 | Cái |
| BU | THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 2 | |||
| 1 | Ghế phòng tổ nghiệp vụ 3 | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bàn phòng tổ nghiệp vụ 3 | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu phòng tổ nghiệp vụ 3 | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghế phòng tổ nghiệp vụ 4 | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Bàn phòng tổ nghiệp vụ 4 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu phòng tổ nghiệp vụ 4 | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Ghế phòng tổ nghiệp vụ 5 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bàn phòng tổ nghiệp vụ 5 | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu phòng tổ nghiệp vụ 5 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Ghế làm việc phòng phó giám đốc | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn làm việc phòng phó giám đốc | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ tài liệu phòng phó giám đốc | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bàn tiếp khách phòng phó giám đốc | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ghế tiếp khách phòng phó giám đốc | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Ghế làm việc phòng giám đốc | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bàn làm việc phòng giám đốc | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ tài liệu phòng giám đốc | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bàn tiếp khách phòng giám đốc | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ghế tiếp khách phòng giám đốc | Chương V | 4 | Cái |
| BV | THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn phòng đa năng | Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ghế phòng đa năng | Chương V | 30 | Cái |
| 3 | Bục tượng Bác phòng đa năng | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bục phát biểu phòng đa năng | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ quốc hiệu phòng đa năng | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phông rèm sân khấu | Chương V | 25 | m2 |
| 7 | Dàn âm thanh phòng đa năng | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá tài liệu kho hồ sơ | Chương V | 24 | Cái |
| 9 | Rèm cửa sổ cản nắng kho hồ sơ | Chương V | 90,255 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm phần xây dựng và hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.935.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc có lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy vận thăng (hoặc tời điện) | Máy vận thăng (hoặc tời điện); còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi