Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681447-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220661534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 14:39:00 đến ngày 2022-07-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,287,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng khu tái định cư tại xã Đông Phương, huyện Kiến Thuỵ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thuy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn xây dựng Á Đông – Địa chỉ: Số 5B/492 Đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCN nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thuy


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thuy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển cây bụiTheo yêu cầu kỹ thuật99,884100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 90%M)Theo yêu cầu kỹ thuật26,9685100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I ( 10%TC)Theo yêu cầu kỹ thuật299,65m3
4Đào xúc bùn đất lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật29,965100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật29,965100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật29,965100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật38,64100m
8Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaTheo yêu cầu kỹ thuật150,0552tấn
9Vật liệu cát đen đóng baoTheo yêu cầu kỹ thuật125,046m3
10Công đắp bao tải cát bờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật125,046m3
11Phên nứa gia cố bờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật209,3m2
12Cọc BTCT đúc sẵn 200x200mm ( chiều dài l=5000mm)Theo yêu cầu kỹ thuật125md
13Chuẩn bị mặt bằng, gia cố vị trí ép cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1công trình
14Vận chuyển cọc đến vị trí ép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật25cọc
15Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc l=5m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,25100m
16Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0231tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1256tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m3
21Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,125100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,187tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,75m3
24Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật25cấu kiện
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật182,456100m3
B Hạng mục 2: Cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,0418100m3
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (Tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật12,8069m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2548m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,3498m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng hố đồng hồTheo yêu cầu kỹ thuật0,0053100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1057m3
7Trát tường hố đồng hồ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,38m2
8Láng hố đồng hồ, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,27m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0451m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Nắp đậy đồng hồ KT 1,19 x 0,84mTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van 2 chiều BB D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ống thép chảy rối D40Theo yêu cầu kỹ thuật0,002100m
15Đồng hồ BB D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van 1 chiều BB D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt BU HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Couplinhs BE D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Đắp cát (tận dụng) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,1699100m3
20Lắp đặt họng cứu hoảTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật4,32100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,32100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,56100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,56100m
25Lắp đặt cút góc HDPE d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
26Lắp đặt măng sông HDPE d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
27Lắp đặt tê HDPE d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật31cái
28Nút bịt nhựa d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
C Hạng mục 3: Thoát nước mặt
1Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, (90% đào máy)Theo yêu cầu kỹ thuật7,2687100m3
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật80,7637m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật200,4345100m
4Đắp cát đầu cọc ( tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật37,5391m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật32,3976m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,5534100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cống, ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,258m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0866tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6574tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
12Ván khuôn lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,3628100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1991tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6168tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,1016tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,3078m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật28cái
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,554m3
19Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật106,506m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,864m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật73đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật49đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật72mối nối
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật48mối nối
25Đế cống D1000Theo yêu cầu kỹ thuật147cái
26Đế cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật219cái
27Đấu nối hệ thống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2mối
28Đấu nối cống vào hệ thống hạ tầng kỹ thuật chungTheo yêu cầu kỹ thuật1điểm
29Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite tải trọng 25TTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
30Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite ( KT 1000x1000mm) tải trọng 12,5TTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite ( KT: 850x850mm) tải trọng 12,5TTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
32Đắp đất ( tận dụng )công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật7,3981100m3
D Hạng mục 4: Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1978100m3
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, (20% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật4,9452m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1382100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,1664m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,728m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,2522m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1274100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0128tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0832tấn
10Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,7009m3
11Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật45,792m2
12Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,1472m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0426100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0785tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,8568m3
16Lắp dựng tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
17Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật2,81100m
18Tê nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
19Lắp nút bịt nhựa D200Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
20Đấu nối hệ thống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2mối
21Đắp đất ( tận dụng) công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0667100m3
E Hạng mục 5: Nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè
1Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật221,19m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật19,9071100m3
3Đắp cát ( tận dụng) công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật9,5546100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật5,269100m3
5Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật605,935m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật2,9877100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu kỹ thuật2,0649100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật13,456100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,2061100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,2061100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật13,456100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,16m3
13Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,808100m2
14Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật161,6m2
15Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật24,644m3
16Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,5652100m2
17Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật404m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,1m3
19Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật101m2
20Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,06m3
21Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,7272100m2
22Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật808cái
23Lớp nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật11,384100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật113,84m3
25Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.138,4m2
26Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật26,3716m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó gáy, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật8,6621m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,9123m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật67,61m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,7905m3
F Hạng mục 6: Lắp đặt điện trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật64,3168m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật1,58100m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật170m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1,7100m
5Đắp cát tận dụng nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật23,2901m3
6Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo yêu cầu kỹ thuật1.350viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật1,351000v
8Đắp đất tận dụng nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật23,3399m3
9Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật150m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
11Viên báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật9viên
12Lắp đặt viên báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật81kg
13Đầu cáp co ngótTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Đầu cáp T-plugTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
16Cảnh báo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Chống sét van 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Cầu dao phụ tảiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Tủ điện hạ thế tổngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4098100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4098100m3/1km
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0874100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,3049m3
25Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật84,6m2
G Hạng mục 7: Lắp đặt điện hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,7618m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,744m3
4Lắp đặt ống nhựa D42Theo yêu cầu kỹ thuật6m
5Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,74m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0156100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0156100m3/1km
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0629100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
12Bulong M12*100Theo yêu cầu kỹ thuật24bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật44,6589m3
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật3100m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật3,69100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật0,09100m
17Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật346m
18Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
19Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x185mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,46100m
21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật16,1683m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật28,1547m3
24Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật104m
25Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,416100m2
26Viên báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật21viên
27Lắp đặt viên báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật189kg
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1651100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1651100m3
30Tủ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật6tủ
31Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật61 tủ
32Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
35Cáp Cu/PVC/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật12m
36Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
37Thép dẹt 40X4Theo yêu cầu kỹ thuật15,12kg
38Lắp thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,1512100kg
39Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
42Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
44Dây thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật7,44kg
45Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0744100kg
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
H Hạng mục 8: Lắp đặt điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,86m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3316100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,83m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,35m3
5Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
6Khung móng tủ 4M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,79m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật105,1011m3
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật2,69100m
10Lắp đật ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật39,0416m3
12Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật249m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,996100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật66,5235m3
15Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật8cột
16Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần cao 9m vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật8cột
17Lắp pha đèn 100wTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
18Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật291m
19Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật12m
20Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật291m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,94100m
22Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật18đầu cáp
24Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật18đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8bảng
26Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,810 cột
27Cọc tiếp địa lặp lại L63x63x5 dài 2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cọc
28Cọc tiếp địa chạm mát L63x63x5 dài 2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cọc
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật110 cọc
30Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật101 vị trí
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4465100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4465100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->