Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 14:39:00 đến ngày 2022-07-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,287,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng khu tái định cư tại xã Đông Phương, huyện Kiến Thuỵ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thuy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển cây bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,884 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 90%M) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,9685 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I ( 10%TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 299,65 | m3 |
| 4 | Đào xúc bùn đất lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,965 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,965 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,965 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,64 | 100m |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,0552 | tấn |
| 9 | Vật liệu cát đen đóng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,046 | m3 |
| 10 | Công đắp bao tải cát bờ chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,046 | m3 |
| 11 | Phên nứa gia cố bờ chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 209,3 | m2 |
| 12 | Cọc BTCT đúc sẵn 200x200mm ( chiều dài l=5000mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125 | md |
| 13 | Chuẩn bị mặt bằng, gia cố vị trí ép cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
| 14 | Vận chuyển cọc đến vị trí ép bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cọc |
| 15 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc l=5m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 16 | Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1256 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,456 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0418 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (Tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8069 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2548 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3498 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng hố đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1057 | m3 |
| 7 | Trát tường hố đồng hồ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m2 |
| 8 | Láng hố đồng hồ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Nắp đậy đồng hồ KT 1,19 x 0,84m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều BB D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép chảy rối D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 15 | Đồng hồ BB D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều BB D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Couplinhs BE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Đắp cát (tận dụng) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1699 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt họng cứu hoả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút góc HDPE d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông HDPE d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê HDPE d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 28 | Nút bịt nhựa d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, (90% đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2687 | 100m3 |
| 2 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,7637 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200,4345 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc ( tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,5391 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,3976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5534 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cống, ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,258 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6574 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3628 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1991 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6168 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3078 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,554 | m3 |
| 19 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,506 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,864 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | mối nối |
| 25 | Đế cống D1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 147 | cái |
| 26 | Đế cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219 | cái |
| 27 | Đấu nối hệ thống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 28 | Đấu nối cống vào hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | điểm |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite tải trọng 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite ( KT 1000x1000mm) tải trọng 12,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite ( KT: 850x850mm) tải trọng 12,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Đắp đất ( tận dụng )công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3981 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1978 | 100m3 |
| 2 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, (20% đào TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9452 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1382 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1664 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2522 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1274 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7009 | m3 |
| 11 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,792 | m2 |
| 12 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1472 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8568 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | 100m |
| 18 | Tê nhựa U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 20 | Đấu nối hệ thống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 21 | Đắp đất ( tận dụng) công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 221,19 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,9071 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát ( tận dụng) công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5546 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,269 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 605,935 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9877 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0649 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,456 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2061 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2061 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,456 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m2 |
| 14 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,6 | m2 |
| 15 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,644 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5652 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 404 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 19 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101 | m2 |
| 20 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7272 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 808 | cái |
| 23 | Lớp nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,384 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,84 | m3 |
| 25 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.138,4 | m2 |
| 26 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,3716 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó gáy, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6621 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,9123 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,61 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7905 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Lắp đặt điện trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,3168 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 5 | Đắp cát tận dụng nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,2901 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.350 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 1000v |
| 8 | Đắp đất tận dụng nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,3399 | m3 |
| 9 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 11 | Viên báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | viên |
| 12 | Lắp đặt viên báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81 | kg |
| 13 | Đầu cáp co ngót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Đầu cáp T-plug | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cảnh báo sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cầu dao phụ tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện hạ thế tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4098 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4098 | 100m3/1km |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3049 | m3 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,6 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Lắp đặt điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7618 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0629 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 12 | Bulong M12*100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,6589 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 17 | Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 346 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,1683 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,1547 | m3 |
| 24 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 26 | Viên báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | viên |
| 27 | Lắp đặt viên báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 189 | kg |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1651 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1651 | 100m3 |
| 30 | Tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 35 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Thép dẹt 40X4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | kg |
| 38 | Lắp thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100kg |
| 39 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 42 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 44 | Dây thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | kg |
| 45 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | 100kg |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3316 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ 4M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,1011 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | 100m |
| 10 | Lắp đật ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,0416 | m3 |
| 12 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,5235 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần cao 9m vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 17 | Lắp pha đèn 100w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 291 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 20 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 291 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | 100m |
| 22 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 26 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cột |
| 27 | Cọc tiếp địa lặp lại L63x63x5 dài 2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 28 | Cọc tiếp địa chạm mát L63x63x5 dài 2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4465 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4465 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi