Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn hệ thống quan trắc nước thải tự động và hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn hệ thống quan trắc nước thải tự động và hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680324 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 15:28:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 323,978,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là485.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định/hiệu chuẩn các phương tiện đo - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hồ sơ sau đây (đính kèm khi nộp E-HSDT trên hệ thống) để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, bao gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 452.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kiểm định |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là viên chức hoặc lao động hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên;-Cung cấp bản sao (có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) giấy chứng nhận, thẻ kiểm định viên đo lường cho các nhân viên trong lĩnh vực hoạt động kiểm định được chỉ định và phù hợp với yêu cầu của Phạm vi cung cấp trong E-HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn hệ thống quan trắc nước thải tự động và hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn tự động Thuê dịch vụ kiểm định/hiệu chuẩn hệ thống quan trắc nước thải tự động và hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn tự động 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản cam kết thực hiện gói thầu 2. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường còn hiệu lực trong đó có thiết bị phù hợp với yêu cầu của Phạm vi cung cấp theo quy định của Nghị định 105/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016; 3. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 còn hiệu lực đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; 4. Quyết định chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường còn hiệu lực trong đó có thiết bị phù hợp với yêu cầu của Phạm vi cung cấp theo quy định của Luật Đo lường; Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giải mạo tài liệu cung cấp thì: - Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); - Dừng hợp đồng, tịch thu bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu đang trong thời gian thực hiện hợp đồng); Cấm tham gia đấu thầu tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn Điện Lực Việt Nam. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần;
Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252 3962 677 Fax: 0252 3962 678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 2 | Nhiệt độ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 3 | Lưu lượng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 4 | DO | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 5 | Clo dư | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 6 | COD | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 7 | TSS | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 8 | Amoni | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 9 | pH | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 12 | |
| 10 | Nhiệt độ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 12 | |
| 11 | Lưu lượng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 12 | |
| 12 | COD | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 12 | |
| 13 | TSS | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 12 | |
| 14 | pH | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 15 | Nhiệt độ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 16 | Lưu lượng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 17 | Clo dư | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 18 | pH | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 19 | Nhiệt độ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 20 | Lưu lượng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 21 | COD | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 22 | TSS | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 23 | Amoni | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 24 | pH | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 25 | Nhiệt độ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 26 | Lưu lượng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 27 | COD | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 28 | TSS | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 29 | Amoni | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 30 | Báo cáo kiểm soát chất lượng trạm nước làm mát chung | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 31 | Báo cáo kiểm soát chất lượng trạm xả lò S1, S2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Báo cáo | 2 | |
| 32 | Báo cáo kiểm soát chất lượng trạm nước làm mát | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 33 | Báo cáo kiểm soát chất lượng trạm nước sau FGD | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 34 | Báo cáo kiểm soát chất lượng trạm nước lọc nước biển thành nước ngọt | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 35 | Kiểm định Thiết bị đo DOKiểu/Số hiệu: CM444-1934/0 M60CC605G00 & M602B605O00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 36 | Kiểm định Thiết bị đo pHKiểu/Số hiệu: CM444-1934/0 M60CC605G00 & R202EB17W00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 37 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng kênh hở Kiểu/Số hiệu: PULSAR dB 6/164370 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 38 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng kênh hở Kiểu/Số hiệu: PULSAR dB 6/164371 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 39 | Hiệu chuẩn Bộ UV 500 (COD,TSS,Amonia) Kiểu/Số hiệu: F200315 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 40 | Kiểm định Thiết bị đo nhiệt độ tích hợp trong pH Kiểu/Số hiệu: CM444-1934/0- M60CC505G00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 41 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo Clo dưKiểu/Số hiệu: CCS142D/M500BD05C00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 42 | Kiểm định Thiết bị đo pHKiểu/Số hiệu: CM444-1934/0 M60CC105G00 & R075517W00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 43 | Kiểm định Thiết bị đo pHKiểu/Số hiệu: CM444-1934/0 M60CC405G00 & R2074817W00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 44 | Kiểm định Thiết bị đo pHKiểu/Số hiệu: CM444-1934/0 M60CC205G00 & R2074917W00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 45 | Kiểm định Thiết bị đo pHKiểu/Số hiệu: CM444-1934/0 M60CC305G00 & R2074C17W00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 46 | Hiệu chuẩn Thiết bị CODKiểu/Số hiệu: Viomax CAS51D/ R2006605H00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 47 | Hiệu chuẩn Thiết bị CODKiểu/Số hiệu: Viomax CAS51D/ R2006905H00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 48 | Hiệu chuẩn Thiết bị TSS TurbimaxKiểu/Số hiệu: CUS51D/ R400A605T00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 49 | Hiệu chuẩn Thiết bị TSS TurbimaxKiểu/Số hiệu: CUS51D/ R302A705T00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 50 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nhiệt độ Kiểu/Số hiệu: RTD Thermometer TR10/ R3071314152 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 51 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nhiệt độ Kiểu/Số hiệu: RTD Thermometer TR10/ R3070E14152 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 52 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nhiệt độKiểu/Số hiệu: RTD Thermometer TR10/ R3070F14152 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 53 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nhiệt độ Kiểu/Số hiệu: RTD Thermometer TR10/R3071214152 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 54 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS F704/07418954 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 55 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS F704/07418955 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 56 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS F704/07418956 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 57 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS F704/07418957 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 58 | Kiểm định Thiết bị đo pHKiểu/Số hiệu: CPS11D-7BA21 S103B705E00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 59 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo Clo dư Kiểu/Số hiệu: CCS51D-AA11BF+NC RC01E605C00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 60 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nhiệt độ tích hợp trong pHKiểu/Số hiệu: CYK10-A031 RC05D817KA0 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 61 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng kênh hở PULSARKiểu/Số hiệu: dB 10/160A0017S | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 62 | Kiểm định Thiết bị đo pH Kiểu/Số hiệu: CPF81D-7LH11 RB045017W00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 63 | Hiệu chuẩn Bộ UV 500 (COD,TSS,Amonia) Kiểu/Số hiệu: F201208 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 64 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nhiệt độ tích hợp trong pHKiểu/Số hiệu: CYK10-A031 RC05DA17KA0 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 65 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng kênh hở Kiểu/Số hiệu: PULSAR dB 10/160A0017S | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 66 | Kiểm định Thiết bị đo pHKiểu/Số hiệu: CPF81D-7LH11 RB045016W00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 67 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS AWA-WD040-1A1MLX-MVC | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 68 | Hiệu chuẩn Bộ UV 500 (COD,TSS,Amonia) Kiểu/Số hiệu: F201207 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 69 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nhiệt độ tích hợp trong pHKiểu/Số hiệu: CYK10-A031 RC05DA16KA0 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 70 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS AWA-WD650-2A1MLX-VVC | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 71 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS AWA-WD650-2A1MLX-VVC | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 72 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS AWA-WD650-2A1MLX-VVC | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 73 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS AWA-WD650-2A1MLX-VVC | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 74 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS AWA-WD040-2A1MLX-TVC | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 75 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS AWA-WD040-2A1MLX-TVC | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 76 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS AWA-WD040-2A1MLX-TVC | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 77 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/Số hiệu: FLUXUS AWA-WD040-2A1MLX-TVC | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 78 | Hiệu chuẩn Cảm biến đo tốc độ gió và hướng gió | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 79 | Hiệu chuẩn Cảm biến đo nhiệt độ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 80 | Hiệu chuẩn Cảm biến đo độ ẩm | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 81 | Hiệu chuẩn Cảm biến đo lưu lượng mưa | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 82 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo tốc độ gió và đo hướng gió | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 83 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ ẩm | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 84 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nhiệt độ môi trường | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 85 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lượng mưa | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 86 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nhiệt độ nước biển | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 87 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo tốc độ dòng hải lưu | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 88 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo áp suất khí quyển | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 89 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo sóng và thủy triều (cảm biến đo mực nước) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 90 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo tầm nhìn | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 91 | Hiệu chuẩn Cảm biến đo tốc độ gió | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.85E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là485.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định/hiệu chuẩn các phương tiện đo - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hồ sơ sau đây (đính kèm khi nộp E-HSDT trên hệ thống) để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, bao gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 452.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kiểm định | 2 | -Là viên chức hoặc lao động hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên;-Cung cấp bản sao (có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) giấy chứng nhận, thẻ kiểm định viên đo lường cho các nhân viên trong lĩnh vực hoạt động kiểm định được chỉ định và phù hợp với yêu cầu của Phạm vi cung cấp trong E-HSMT; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi