Gói thầu: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn, dụng cụ, vật tư tiêu hao của các chỉ tiêu được công nhận và mở rộng theo tiêu chuẩn ISO IEC 17025:2017
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, chất chuẩn, dụng cụ, vật tư tiêu hao của các chỉ tiêu được công nhận và mở rộng theo tiêu chuẩn ISO IEC 17025:2017 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653434 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 14:44:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,630,820 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, chất chuẩn, dụng cụ, vật tư tiêu hao của các chỉ tiêu được công nhận và mở rộng theo tiêu chuẩn ISO IEC 17025:2017 cung cấp hàng hóa, dịch vụ duy trì hệ thống quản lý chất lượng được công nhận và nâng cao năng lực kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC17025:2017 năm 2022 cho Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm và thủy sản 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pesticide-Mix 323 in Isooctane; LGC - Germany/DRE-XA18000323I0; 1ml/ vial | 1 | Vial | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 2 | QueRChERS Extract Pouch, Original; Agilent Technologies- Mỹ/5982-7550; 200 gói/ hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 3 | dSPE; CNW Technologies- Trung Quốc/2.CA8642.H001; 100 cái/hộp | 2 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 4 | Acetonitrile HPLC grade, (ACN); Fisher- Mỹ/A998-4; 4 lit/ chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 5 | Ống chuẩn H2SO4 0.1 N; Merck- Đức/1.09984.0001; 1 ống/hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 6 | Ống chuẩn NaOH 0.1 N; Merck- Đức/1.09959.0001; 1 ống/hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 7 | NaOH tinh thể; Scharlau- Tây Ban Nha/SO0425; 1kg/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 8 | Cột ái lực miễn dịch Aflatest WB; Vicam- Mỹ/#G1024; 25 cây/hộp | 3 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 9 | Chuẩn Aflatoxin G1 25µg/ml Acetonitrile ; Pribolab (Singapore)/std≠1061; 1.2 ml/lọ | 1 | Lọ | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 10 | dSPE ( MgSO4:150mg; C18: 50mg; PSA:50mg; 2ml); CNW-Trung Quốc/2.CA8448.H001; 100 cái/hộp | 2 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 11 | Chỉ thị sinh học Crosstex-Mỹ; SCS-05; 50 ống/hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 12 | Chỉ thị nhận biết kỵ khí Anaero-indicator MGC-Nhật; 25 viên/hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 13 | Túi tạo điều kiện kỵ khí MGC-Nhật, 10 túi/hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 14 | Potassium Tellurite 3.5%, Himedia-Ấn Độ, FD047-5vail/hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 15 | Urea 40%; Himedia-Ấn Độ; FD048; 5vial x 5ml/hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 16 | Urea agar base (CHRISTENSEN) (Autoclavable); Himedia-Ấn Độ; M112-100G; 100g/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 17 | Thioglycolate broth for microbiology; Himedia-Ấn Độ; LQ007, 10x20ML/hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 18 | Oxidase discs; Himedia-Ấn Độ; DD018; 50 discs/hộp | 3 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 19 | ONPG Disscs; Himedia-Ấn Độ; DD008; 50disc/hộp | 2 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 20 | MKTT Novobiocin Supplement; Himedia-Ấn Độ; FD203; 5 vial/hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 21 | Egg yolk tellurite emulsion, 20%; Merck-Đức; 1.03785.0001; 50ml/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 22 | Huyết tương thỏ đông khô; Nam Khoa-Việt Nam; 10 lọ/hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 23 | Brilliant-green bile lactose broth; Himedia-Ấn Độ; M121S-100G; 100g/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 24 | Membranes filter 0.45 µm; Advantec-Nhật/A045H047A-P; 100 cái/hộp | 1 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 25 | Dung dịch pH 10; Hana-Ý/HI7010L; 500ml/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 26 | Hydrogen peroxide 30%; Merck-Đức;1072090500; 500ml/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 27 | Mercury - Hg @ 1000 µg/mL in 5% HNO3; LGC-Anh, VHG-PHGN-50; 50ml/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 28 | Arsenic - As @ 1000 µg/mL in 5% HNO3; LGC-Anh,VHG-PASN-50; 50ml/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 29 | Selenium - Se @ 1000 µg/mL in 5% HNO3; LGC-Anh,VHG-PSEN-50; 50ml/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 30 | Zinc - Zn @ 1000 µg/mL in 5% HNO3; LGC-Anh, VHG-PZNN-50; 50ml/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 31 | Manganese - Mn @ 1000 µg/mL in 5% HNO3; LGC-Anh, VHG-PMNN-50; 50ml/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 32 | Tin - Sn @ 1000 µg/mL in 5% HNO3; LGC-Anh, VHG-PSNNF-50; 50ml/chai | 1 | Chai | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 33 | Cột ái lực - Ochrarhone Wide; R-Biopharm- Scotland; P119/25; 25 cây/hộp | 4 | Hộp | Hóa chất, chất chuẩn | ||
| 34 | Ống Falcol 50ml; CNW (Trung Quốc)/73,300,002,500; 25 cái/gói | 11 | Gói | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 35 | Ống Falcol 15ml; CNW Trung Quốc; 7.330000.6500; 25 ống/bịch | 2 | Gói | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 36 | Đầu lọc mẫu màu xanh, nylon,13mm, 0.22 µm; CNW Trung Quốc /2.CF2102.0001; 100 cái/hộp | 1 | Hộp | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 37 | Đầu lọc mẫu màu tím, PTFE, 13mm, 0.22 µm; CNW Trung Quốc /2.CF3102.0001; 100 cái/hộp | 8 | Hộp | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 38 | Lọ thủy tinh trong, 1,5mL (9mm,32*11,6mm); AZV Chrom- Trung Quốc/32009.1232.M0; 100 cái/hộp | 3 | Hộp | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 39 | Nắp vặn+màng đệm PTFE/silicone; AZV Chrom- Trung Quốc/3595.09.FB; 100 cái/gói | 3 | Gói | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 40 | Kim tiêm 1cc (disposable syringe); Vina hankook- Việt Nam; 100 cái/hộp | 6 | Hộp | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 41 | Giấy lọc sợi thủy tinh; Whatman-Anh; 1822-110; 100 tờ/ hộp | 1 | Hộp | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 42 | Ống Class Insert; AZV Chrom- Trung Quốc /4025.631.F; 100 cái/gói | 3 | Gói | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 43 | Đầu lọc PTFE, 0.45μm, 13mm (Orange); CNW Technologies/2.CF3101.0001, 100 cái/hộp | 2 | Hộp | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 44 | Ủ chỉ thị sinh học Bionova-Mỹ; IC10/20 26 vị trí | 1 | Cái | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 45 | Bao dập mẫu vi sinh tiêu chuẩn có lọc; GRADE - UK, SSEPERATOR 400, 400ml, 180x350mm; 200 túi/hộp | 1 | Hộp | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 46 | Găng tay không bột TOP GLOVE-Malaysia; màu xanh, size S: 8 hộp; size M: 3 hộp, size L: 3 hộp (Mỗi hộp 50 đôi) | 14 | hộp | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 47 | Khẩu trang y tế- Việt Nam (50 cái/hộp) | 9 | Hộp | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 48 | Micropipet 10ml; Cleaver Scientific Ltd- Anh; Cat.No.10000 | 1 | Cái | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 49 | Đầu típ Micropipet 10ml; Cleaver Scientific Ltd- Anh; 100 típ/bịch | 1 | Bịch | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 50 | Micropipet 10-100µl; Corning – Mỹ; Corning - Lambda Plus Single- channel Pipettor, Autoclavable; 4073 | 1 | Cái | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 51 | Đầu típ Micropipet 10-100µl; Corning – Mỹ ; Corning - Lambda Plus Single; 4073; 1000 típ/bịch | 1 | Bịch | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 52 | Micropipet 20-200µl; Corning – Mỹ; Corning- Lambda Plus Single- channel Pipettor, Autoclavable; 4074 | 1 | Cái | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 53 | Đầu típ Micropipet 20-200µl; Corning – Mỹ ; Corning- Lambda Plus Single; 4074; 1000 típ/bịch | 1 | Bịch | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 54 | Micropipet 100-1000µl; Corning – Mỹ ; Corning- Lambda Plus Single- channel Pipettor, Autoclavable; 4075 | 1 | Cái | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 55 | Đầu típ Micropipet 100-1000µl; Corning – Mỹ; 4075; 1000 típ/bịch | 1 | Bịch | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 56 | Micropipet 2000-10000µl; AHN- Đức; Pipet4U@ Performance; 785539; Cat.No 8-108-00-9 | 1 | Cái | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 57 | Cuvet Thuỷ tinh (Sample sell); Hana- Ý; Matched Cat.2495402; pk/2 | 2 | Cái | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 58 | Bình định mức 200ml Duran- Đức; Code 216783204-A14/23/200ml nút nhựa CX:0.15 | 4 | Cái | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 59 | Lõi lọc nước Kangaru số 1 LLS1KG - USA | 4 | Lõi | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 60 | Lõi lọc nước Kangaru số 2 LLS2KG - USA | 4 | Lõi | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 61 | Lõi lọc nước Kangaru số 3 LLS3KG - USA | 4 | Lõi | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 62 | Lõi lọc nước RO Kangaru số 4 - USA | 2 | Lõi | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 63 | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | 2 | Lõi | Dụng cụ, vật tư tiêu hao | ||
| 64 | Bộ dẫn khí nén (Ti đồng; Nối ty đồng ra ống 1/4 "FMNPT-1/4" OD; Ống nối vuông và Ống dẫn cao áp bọc lưới Inox) Tiếp nối hệ thống GC-MS/MS và LC-MS/MS. | 2 | Bộ | Dụng cụ, vật tư tiêu hao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi