Gói thầu: Gói thầu số 47 Cung cấp vật tư sửa chữa thiết bị Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 47 Cung cấp vật tư sửa chữa thiết bị Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất Kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:08:00 đến ngày 2022-06-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 544,643,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 47 Cung cấp vật tư sửa chữa thiết bị Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 Gói thầu số 47 Cung cấp vật tư sửa chữa thiết bị Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất Kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lốp xe ô tô 34 chỗ | 6 | Cái | Lốp xe Brigetone 245/70R195Bao gồm lắp đặt hoàn thiện vào xe Nhà máy | ||
| 2 | Bảng chính sách môi trường | 35 | bảng | Chữ màu đen, nền trắng, logo Nhà máy và logo được chứng nhận ISO, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in màu (giấy cứng, A3) kẹp vào khung mica có độ dày từ 5-20mm làm bằng chất liệu mica trong suốt, nhẹ và bền. Khung mica được tạo thành bởi hai mảnh mica ghép lại với nhau bằng bốn (04) ốc vít bắt gọn bốn (04) góc cố định treo lên tường, có thể tháo lắp dễ dàng, có thể thay đổi nội dung bên trong hàng năm hoặc khi có nội dung mới cần cập nhật.Bao gồm tháo bảng cũ, lắp đặt hoàn thiện bảng mới tại vị trí của Nhà máy yêu cầu | ||
| 3 | Bảng mục tiêu môi trường | 102 | bảng | Chữ màu đen, nền trắng, logo Nhà máy và logo được chứng nhận ISO, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in màu (giấy cứng, A3) kẹp vào khung mica có độ dày từ 5-20mm làm bằng chất liệu mica trong suốt, nhẹ và bền. Khung mica được tạo thành bởi hai mảnh mica ghép lại với nhau bằng bốn (04) ốc vít bắt gọn bốn (04) góc cố định treo lên tường, có thể tháo lắp dễ dàng, có thể thay đổi nội dung bên trong hàng năm hoặc khi có nội dung mới cần cập nhật.Bao gồm tháo bảng cũ, lắp đặt hoàn thiện bảng mới tại vị trí của Nhà máy yêu cầu | ||
| 4 | Trục ép máy photocopy | 1 | Cái | Máy photocopy Toshiba E-Studio 3008ABao gồm lắp đặt hoàn thiện | ||
| 5 | Trục sấy máy photocopy | 1 | Cái | Máy photocopy Toshiba E-Studio 3008ABao gồm lắp đặt hoàn thiện | ||
| 6 | Cò tách giấy máy photocopy | 1 | Cái | Máy photocopy Toshiba E-Studio 3008ABao gồm lắp đặt hoàn thiện | ||
| 7 | Boad mạch dàn nóng máy lạnh | 1 | Cái | Thông số của máy lạnh:Công suất 12000BTUModel: FTKS35CTVSerie: E084930 NSX: Daikin | ||
| 8 | Bu lông kết nối xích truyền động di chuyển | 4 | Cái | Mã : 14X-32-11350 lắp đặt tương thích cho xe ủi Komatsu D65EX-16Bao gồm lắp đặt hoàn thiện | ||
| 9 | Dây curoa làm mát két nước | 2 | Cái | Mã: RECMF-9850 Lắp đặt tương thích cho xe ủi có cày Liugong B230 số 01Bao gồm lắp đặt hoàn thiện | ||
| 10 | Bạc đạn con tang căng dây curoa | 2 | Cái | Mã LM48548 NSX: Nachi Lắp đặt tương thích cho xe ủi có cày Liugong B230 số 01 Bao gồm lắp đặt hoàn thiện | ||
| 11 | Bạc đạn cần căng dây curoa | 1 | Cái | Mã 21B0028 Lắp đặt tương thích cho xe ủi có cày Liugong B230 số 01Bao gồm lắp đặt hoàn thiện | ||
| 12 | Cao su non | 4 | Cuộn | Cao su non lót cáp thép kích thước: B500x1x16400mm, thông số kỹ thuật: Polymer basis: NR/BR/SBR, Specific weight: 1.18 g/cm³, Hardness : 65 Shore A, Colour : Black - Mã 538 0611 NSX: Rema TipTop | ||
| 13 | Cao su non | 16 | Hộp | Cao su non chèn cáp kích thước 2,5x8x6800mm, (Hộp 2kg/12 cuộn), thông số kỹ thuật: Polymer basis: NR/BR/SBR, Specific weight: 1.18 g/cm³, Hardness : 65 Shore A, Colour : Black Mã 544 0283 NSX: Rema TipTop | ||
| 14 | Cao su non | 24 | Cuộn | Cao su non kích thước B500x6x2800mm, thông số kỹ thuật: Polymer basis: NR/IR/BR, Specific weight: 1.11 g/cm³ Hardness : 63 Shore A, Electric resistance: Antistatic, Colour : Black - Mã 538 0048; NSX: Rema TipTop | ||
| 15 | Dung dịch rửa CF-R4 | 9 | Chai | Dung dịch rửa CF-R4 800ml/ Lọ - Mã 595 9125; NSX: Rema TipTop | ||
| 16 | Giấy chống dính | 8 | Cuộn | Giấy chống dính khuôn ( Silicone paper ) B1200x5000mm - Mã 538 1078;NSX: Rema TipTop | ||
| 17 | Keo dán lưu hóa | 12 | Thùng | Keo dán lưu hoá băng tải lõi thép STL-NL4 - Mã 538 0762 (2 kg/Thùng) NSX: Rema TipTop |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi