Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:02:00 đến ngày 2022-07-04 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,755,712,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III, kết cấu móng gia cố cọc tre, móng băng BTCT, khung – dầm sàn BTCT toàn khối. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.329.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 ,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 ,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 ,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 ,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Trường tiểu học xã Bình Định, huyện Kiến Xương; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Giấy phép hoạt động xây dựng, công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Định, huyện Kiến Xương; Điện thoại: 0984.289.811 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Định, huyện Kiến Xương; Điện thoại: 0984.289.811 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bình Định, huyện Kiến Xương; Điện thoại: 0984.289.811 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,63 | 100m |
| 2 | Tre nẹp ngang giữ phên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 340,16 | m |
| 3 | Phên tre chắn đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,048 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,35 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 309 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,18 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2862 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp nilong lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,59 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,85 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,54 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2545 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,3353 | 100m |
| 13 | Đắp cát den đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,4936 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,4936 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7461 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3463 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,342 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7873 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2585 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1632 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,118 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0948 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1176 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5988 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,5792 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,346 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3838 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,0692 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7863 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0499 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0499 | 100m3/1km |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1828 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,499 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8282 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4927 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6657 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1674 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1082 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4035 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,5758 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6717 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,93 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,7185 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9827 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1733 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4821 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9808 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1352 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,913 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0043 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0446 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0184 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1151 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,884 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2903 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2928 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8302 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,1662 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,9066 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,9144 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0269 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,346 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8754 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9256 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9953 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 458,972 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,6197 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,369 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,046 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 431,2705 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,0225 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,6566 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,0116 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,509 | m2 |
| 80 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,5934 | m2 |
| 81 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,22 | Kg |
| 82 | Chân đế CĐ1 + CĐ2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 83 | Quả cầu inox D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 85 | Vách ngăn phòng học bằng tấm Alumium, phụ kiện INox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,46 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 366,57 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 567,17 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 611,89 | m |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 291,8544 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 294,2295 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 451,8701 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6236 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,969 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,758 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 291,8544 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,6 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,6 | m2 |
| 99 | Tấm xốp cách nhiệt dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,6 | m2 |
| 100 | Làm mũ che khe nún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,54 | m |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2297 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2297 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3059 | 100m2 |
| 104 | Vít tôn 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 477,7988 | Con |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,6225 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 298,4064 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.482,033 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 902,6749 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh+ fic kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ của nhà máy có nan trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,565 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh+ fic kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ của nhà máy có nan trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,6 | m2 |
| 111 | Hít cửa âm dương Size lớn dùng cho cửa nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,165 | m2 cấu kiện |
| 113 | Sản xuất song cửa bằng inox 304 KT 15x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 591,36 | kg |
| 114 | Lắp dựng inox cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,4 | m2 |
| 115 | Sản xuất vách kính ( phụ kiện kimlong đồng bộ kính dán an toàn 6.38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,218 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,218 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4493 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cửa lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0491 | tấn |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 122 | Đai giữ ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 123 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 160 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 161 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 162 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 415 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 910 | m |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 168 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m3 |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 172 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 173 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 174 | Đóng dọc tiếp địa 63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,875 | kg |
| 175 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 177 | Kiểm tra đo lại điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Ca |
| 178 | Bu lông kẹp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | CK |
| 179 | Bình chữa cháy Co2+AB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | CK |
| 180 | Tủ PCCC 600x700x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 181 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | CK |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,68 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9405 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0784 | tấn |
| 186 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6184 | m3 |
| 187 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,7468 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1756 | m2 |
| 189 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,9224 | m2 |
| 190 | Ngâm chống thấm bề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3887 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7524 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0825 | tấn |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 195 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5883 | m3 |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8635 | m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1397 | 100m3/1km |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6569 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1634 | 100m2 |
| 202 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5491 | m3 |
| 203 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,425 | m2 |
| 204 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,628 | m2 |
| 205 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6855 | m3 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2985 | tấn |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2621 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182 | cấu kiện |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,214 | m3 |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 212 | Ni lông lót 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3232 | m2 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8323 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4303 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 217 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4482 | m3 |
| 218 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 219 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,56 | m2 |
| 220 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5379 | m3 |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0475 | tấn |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III, kết cấu móng gia cố cọc tre, móng băng BTCT, khung – dầm sàn BTCT toàn khối. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.329.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1 ,5KW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 ,5KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1 ,5KW | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23KW | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1 ,5KW | 1 |
| 12 | Máy vận thăng (hoặc tương đương) | 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi