Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Trực Thanh. Hạng mục: Xây mới nhà 02 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679592-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Trực Thanh. Hạng mục: Xây mới nhà 02 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220622211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:00:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,211,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, đã phụ trách kế toán công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,3kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công xuất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê ; được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Trực Thanh. Hạng mục: Xây mới nhà 02 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Trực Thanh. Hạng mục: Xây mới nhà 02 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh , địa chỉ: Xã Trực Thanh - huyện Trực Ninh - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trực Thanh, địa chỉ: Xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ: Số 31, khu 2 thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh , địa chỉ: Xã Trực Thanh - huyện Trực Ninh - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trực Thanh, địa chỉ: Xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án tương tự. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trực Thanh, địa chỉ: Xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thực - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; SĐT: 0228…..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ 2 TẦNG
1Đào móng công trình, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt336,8441m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt125,65100m
3Ván khuôn lót móngTheo thiết kế được duyệt0,2561100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế được duyệt20,8427m3
5Ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt0,8268100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1,3164tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt1,5863tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt3,2932tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4Theo thiết kế được duyệt76,9958m3
10Ván khuôn cộtTheo thiết kế được duyệt0,4435100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0818tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,9145tấn
13Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt3,8681m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt49,3708m3
15Xây bể chứa bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt2,9778m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt1,9689100m3
17Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt1,0589100m3
18Vận chuyển đất Cấp đất II đến nơi quy địnhTheo thiết kế được duyệt1,3995100m3/1km
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,3845100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,214tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,3686tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2655tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt5,6105m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo thiết kế được duyệt5,4618m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt40,504m2
26Đánh màu bể phốtTheo thiết kế được duyệt40,504m2
27Mua sẵn, lắp đặt bộ ống thông hơi bể phốtTheo thiết kế được duyệt2bộ
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo thiết kế được duyệt0,0818100m2
29Gia công, lắp đặt thép tấm đan bể phốtTheo thiết kế được duyệt0,1535tấn
30Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt1,5657m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt201cấu kiện
32Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổTheo thiết kế được duyệt229,9107m2
33Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt22,9911m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt1,6646100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,6046tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,9469tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,3317tấn
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt10,55m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt3,2051100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,0982tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,6608tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3,0772tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt24,805m3
44Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt4,9801100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt7,4423tấn
46Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt67,7079m3
47Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiTheo thiết kế được duyệt305,6464m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt93,468m2
49Ván khuôn gỗ lanh tôTheo thiết kế được duyệt0,74100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1943tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,2294tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô , bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt4,2691m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt132,997m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt10,2821m3
55Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt13,5187m3
56Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt5,1054m3
57Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt31,9088m2
58Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt2,2336m3
59Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt320,54m2
60Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt498m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt538,9136m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt656,3756m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt69,08m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt169,6263m2
65Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt12,2065m2
66Sản xuất lan can bằng inoxTheo thiết kế được duyệt248,25kg
67Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt28,385m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt182,62m
69Đắp phào kép, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt487,58m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt175,5m
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt363,6338m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt83,1336m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo thiết kế được duyệt21,552m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt44,7888m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt206,093m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo thiết kế được duyệt12,264m2
77Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt2.230,926m2
78Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kin Long: 6 bản lề 4D + 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm hoặc tương đương (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt21,12m2
79Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xing fa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D + 1 khóa đa điểm hoặc tương đương (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt21,12m2
80Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài hoặc tương đương (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt22,4m2
81Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xing fa, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió hoặc tương đương (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt2,88m2
82Mua sẵn và lắp dựng thông phong, vách kính cửa nhôm xing fa, kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đương (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt17,76m2
83Sản xuất sen hoa INOX 304Theo thiết kế được duyệt471,24kg
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt41,44m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt6,6636100m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt4,4677100m2
87Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt0,2999100m2
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,3198tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1441tấn
90Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt3,0986m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt0,8761m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt28,4224m2
93Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Theo thiết kế được duyệt26,6538m2
94Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo thiết kế được duyệt49,8m
95Trụ cầu thang inoxTheo thiết kế được duyệt1cái
96Sản xuất, gia công lan can bằng inoxTheo thiết kế được duyệt82,41kg
97Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt9,2502m2
98Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt28,4224m2
99Mua sẵn, lắp đặt thang thăm máiTheo thiết kế được duyệt1cái
100Mua săn, lắp đặt tôn ốp nóc thang thăm máiTheo thiết kế được duyệt1cái
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt5,6072m3
102Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt5,23m3
103Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,2541100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,2153tấn
105Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt2,332m3
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt49,304m2
107Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt49,304m2
108Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1,1358tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1,1358tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt2,6668100m2
111Mua sẵn, lắp đặt ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt1.860,85cái
112Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo thiết kế được duyệt3,1122100m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt0,5100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt10cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt5cái
116Đai giữ ống inox D90Theo thiết kế được duyệt30cái
117Cầu chắn rác D90Theo thiết kế được duyệt5cái
B Tam cấp và bồn hoa
1Đào móng - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt5,65311m3
2Ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt0,0216100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Theo thiết kế được duyệt2,7832m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt10,6999m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt0,6489m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0188100m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt1,522m2
8Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Theo thiết kế được duyệt41,7498m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo thiết kế được duyệt93,4m
C Sân bê tông, rãnh thoát nước
1Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt310m2
2Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt31m3
3Cắt khe nứt sân bê tôngTheo thiết kế được duyệt124md
4Đào hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt7,86481m3
5Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt22,21561m3
6Ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt0,1732100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Theo thiết kế được duyệt5,6412m3
8Xây hố ga bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt2,9225m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt5,6848m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được duyệt0,1003100m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt61,4m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt22,2m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,0869100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,2579tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt2,8538m3
16Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt731cấu kiện
D Tường rào dặc
1Đào móng tường rào băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt43,52381m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt16,74100m
3Ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt0,0999100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Theo thiết kế được duyệt3,298m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt9,0246m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt6,8159m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,1451100m3
8Vận chuyển đất Cấp đất I đến nơi quy địnhTheo thiết kế được duyệt0,2901100m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,3195100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1191tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2509tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt2,9682m3
13Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt7,26m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt0,695m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt6,1574m3
16Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt24,6312m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt169,9078m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt194,539m2
19Mua sẵn, lắp đặt gạch gốm tráng menTheo thiết kế được duyệt60viên
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt144m
21Mua sẵn, lắp đặt đầu trụ tường ràoTheo thiết kế được duyệt22cái
E Tường rào thoáng
1Đào móng tường rào - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt7,25011m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt6,76100m
3Ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt0,027100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Theo thiết kế được duyệt0,7436m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt1,2492m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt1,2195m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,069100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0414tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt0,5949m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt2,4183m3
11Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt0,5343m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt0,5368m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt9,2136m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt17,568m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt26,7816m2
16Mua sẵn, lắp đặt đầu trụTheo thiết kế được duyệt6cái
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt37,92m
18Mua sẵn thép hộp, thép ống gia công hàng ràoTheo thiết kế được duyệt143,63kg
19Mua sẵn thép hình gia công hàng ràoTheo thiết kế được duyệt55,85kg
20Gia công hàng rào lưới thépTheo thiết kế được duyệt13,42m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt13,42m2
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mmTheo thiết kế được duyệt2hộp
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100ATheo thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75ATheo thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32ATheo thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt các aptomat chống giật 2P-15A-30MATheo thiết kế được duyệt8cái
6Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tườngTheo thiết kế được duyệt8hộp
7Lắp đặt bộ đèn lớp học 1x18WTheo thiết kế được duyệt16bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m-40 w, loại hộp đèn led 1 bóngTheo thiết kế được duyệt24bộ
9Lắp đặt đèn tường đèn compact có chụp chống bụi - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo thiết kế được duyệt19bộ
10Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo thiết kế được duyệt16cái
11Lắp đặt móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt16cái
12Lắp đặt hộp nốiTheo thiết kế được duyệt8hộp
13Lắp đặt công tắc 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt16cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt8cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt22cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt70m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt290m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt330m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt305m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt80m
24Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt10m
25Đóng cọc tiếp địaTheo thiết kế được duyệt2cọc
26Đồng dẹt 40x4mmTheo thiết kế được duyệt3m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét , Chiều dài kim 1,1mTheo thiết kế được duyệt5cái
2Bầu sứ kim thu sétTheo thiết kế được duyệt5cái
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt60m
4Đào đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt111m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTheo thiết kế được duyệt22m
6Đắp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt11m3
7Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt3cọc
8Bật sắt đỡ dây thu sétTheo thiết kế được duyệt60cái
9Đai thép + bulong nở M12Theo thiết kế được duyệt24bộ
10Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt3cái
H PHẦN CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt0,33100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt0,7100m
3Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt4cái
4Van góc vòi xịtTheo thiết kế được duyệt8cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt42cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt84cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt20cái
10Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt4cái
11Zắc co nhựa D32Theo thiết kế được duyệt4cái
12Zắc co nhựa D25Theo thiết kế được duyệt20cái
13Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo thiết kế được duyệt1bể
14Mua sẵn, lắp đặt máy bơm nướcTheo thiết kế được duyệt1cái
15Mua sẵn, lắp đặt van bi nhựa D21Theo thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 21mmTheo thiết kế được duyệt3cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo thiết kế được duyệt0,18100m
18Mua sẵn, lắp đặt phao điệnTheo thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt20m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế được duyệt0,16100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,08100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,62100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế được duyệt0,16100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 34mmTheo thiết kế được duyệt16cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt8cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt10cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt24cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt8cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt8cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 48/34mmTheo thiết kế được duyệt8cái
32Đầu chụp thông hơi Inox D60Theo thiết kế được duyệt1cái
I PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt8bộ
2Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo thiết kế được duyệt8cái
3Lắp đặt chậu xí bệt nhỏTheo thiết kế được duyệt8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏTheo thiết kế được duyệt8bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt8cái
6Lắp đặt lavaboTheo thiết kế được duyệt8bộ
7Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo thiết kế được duyệt8bộ
8Xiphong lavaboTheo thiết kế được duyệt8cái
9Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 250x250mmTheo thiết kế được duyệt10cái
10Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25Theo thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt van bi nhựa - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt4cái
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN 100Theo thiết kế được duyệt0,69100m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN 65Theo thiết kế được duyệt0,42100m
3Lắp đặt ống tráng kẽm DN 50Theo thiết kế được duyệt0,51100m
4Lắp đặt tê thép DN100Theo thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt tê thép DN100/65Theo thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt tê thép DN65/50Theo thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt cút thép DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt cút thép DN65Theo thiết kế được duyệt5cái
9Lắp đặt cút thép DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt bích thép DN100Theo thiết kế được duyệt18cặp bích
11Lắp đặt côn thép DN100/65mmTheo thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt côn thép DN65/50mmTheo thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Theo thiết kế được duyệt4bộ
14Lắp đặt van chữa cháy DN50Theo thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo thiết kế được duyệt4bộ
16Lắp đặt lăng phun DN50/13Theo thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo thiết kế được duyệt1cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt521m2
20Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Theo thiết kế được duyệt1bộ
21Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2bộ
22Lắp đặt lăng phun DN65/19Theo thiết kế được duyệt2bộ
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DiezenTheo thiết kế được duyệt11 máy
25Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h) h=89,8 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
26Lắp đặt bình tích ápTheo thiết kế được duyệt1bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt11 tủ
28Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x6Theo thiết kế được duyệt5m
29Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Theo thiết kế được duyệt10m
30Lắp đặt van chặn DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt van một chiều DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt van chặn DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt van một chiều DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt rọ hút DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt rọ hút DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt rơ le áp lựcTheo thiết kế được duyệt3cái
39Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt16bình
40Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt8bình
41Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt4bộ
42Lắp đặt giá để bình chữa cháy (Loại 3 bình)Theo thiết kế được duyệt4bình
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2Theo thiết kế được duyệt120m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt324m
4Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Theo thiết kế được duyệt324m
5Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt108hộp
6Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt162hộp
7Lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo thiết kế được duyệt2,810 đầu
8Lắp đặt đế đầu báoTheo thiết kế được duyệt2,810 đầu
9Lắp đặt đèn báo phòngTheo thiết kế được duyệt15bộ
10Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt5bộ
11Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,85 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,85 đèn
13Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế được duyệt15 nút
L HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ
1Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt70m
2Lắp đặt dây 2x0,75mm2Theo thiết kế được duyệt70m
3Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt23,33hộp
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt35hộp
5Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo thiết kế được duyệt1,25 đèn
6Lắp đặt đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt1,25 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, đã phụ trách kế toán công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn sử dụng tốt1
2 Máy đào còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít2
5 Máy trộn vữa dung tích 80-250 lít2
6 Máy khoan cầm tay còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện công suất ≥ 2,3kw2
8 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép công xuất 5kW2
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1kW2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kW2
12 phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành Có hoặc đi thuê ; được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận1
13 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->