Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Trực Thanh. Hạng mục: Xây mới nhà 02 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Trực Thanh. Hạng mục: Xây mới nhà 02 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:00:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,211,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, đã phụ trách kế toán công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê ; được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Trực Thanh. Hạng mục: Xây mới nhà 02 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Trực Thanh. Hạng mục: Xây mới nhà 02 phòng học, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án tương tự. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trực Thanh, địa chỉ: Xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thực - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; SĐT: 0228….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 336,844 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 125,65 | 100m |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2561 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 20,8427 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,8268 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,3164 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,5863 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,2932 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 76,9958 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,4435 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0818 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,9145 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8681 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 49,3708 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,9778 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9689 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0589 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất Cấp đất II đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 1,3995 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3845 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3686 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2655 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 5,6105 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 5,4618 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 40,504 | m2 |
| 26 | Đánh màu bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 40,504 | m2 |
| 27 | Mua sẵn, lắp đặt bộ ống thông hơi bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 0,0818 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 0,1535 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5657 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 32 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 229,9107 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 22,9911 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 1,6646 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6046 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,9469 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,3317 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 10,55 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 3,2051 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,0982 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,6608 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,0772 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 24,805 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 4,9801 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 7,4423 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 67,7079 | m3 |
| 47 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 305,6464 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 93,468 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1943 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2294 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô , bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,2691 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 132,997 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,2821 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,5187 | m3 |
| 56 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 5,1054 | m3 |
| 57 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 31,9088 | m2 |
| 58 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,2336 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 320,54 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 498 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 538,9136 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 656,3756 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 69,08 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 169,6263 | m2 |
| 65 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,2065 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 248,25 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 28,385 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 182,62 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 487,58 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 175,5 | m |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 363,6338 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 83,1336 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo thiết kế được duyệt | 21,552 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 44,7888 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 206,093 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo thiết kế được duyệt | 12,264 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 2.230,926 | m2 |
| 78 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kin Long: 6 bản lề 4D + 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm hoặc tương đương (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 79 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xing fa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D + 1 khóa đa điểm hoặc tương đương (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 80 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài hoặc tương đương (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| 81 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xing fa, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió hoặc tương đương (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 82 | Mua sẵn và lắp dựng thông phong, vách kính cửa nhôm xing fa, kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đương (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 17,76 | m2 |
| 83 | Sản xuất sen hoa INOX 304 | Theo thiết kế được duyệt | 471,24 | kg |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 41,44 | m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 6,6636 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 4,4677 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 0,2999 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3198 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1441 | tấn |
| 90 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,0986 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8761 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 28,4224 | m2 |
| 93 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,6538 | m2 |
| 94 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 49,8 | m |
| 95 | Trụ cầu thang inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 82,41 | kg |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 9,2502 | m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 28,4224 | m2 |
| 99 | Mua sẵn, lắp đặt thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Mua săn, lắp đặt tôn ốp nóc thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,6072 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,23 | m3 |
| 103 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2541 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2153 | tấn |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,332 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 49,304 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 49,304 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,1358 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,1358 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 2,6668 | 100m2 |
| 111 | Mua sẵn, lắp đặt ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 1.860,85 | cái |
| 112 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 3,1122 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 116 | Đai giữ ống inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| B | Tam cấp và bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 5,6531 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7832 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,6999 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6489 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0188 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,522 | m2 |
| 8 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 41,7498 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 93,4 | m |
| C | Sân bê tông, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 310 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 31 | m3 |
| 3 | Cắt khe nứt sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 124 | md |
| 4 | Đào hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 7,8648 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 22,2156 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1732 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 5,6412 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,9225 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,6848 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1003 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 61,4 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 22,2 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0869 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,2579 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8538 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 73 | 1cấu kiện |
| D | Tường rào dặc | |||
| 1 | Đào móng tường rào băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 43,5238 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 16,74 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0999 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 3,298 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,0246 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,8159 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1451 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất Cấp đất I đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,2901 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3195 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1191 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2509 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,9682 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,26 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,695 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,1574 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,6312 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 169,9078 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 194,539 | m2 |
| 19 | Mua sẵn, lắp đặt gạch gốm tráng men | Theo thiết kế được duyệt | 60 | viên |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 21 | Mua sẵn, lắp đặt đầu trụ tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| E | Tường rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 7,2501 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 6,76 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7436 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2492 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2195 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0414 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5949 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,4183 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5343 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5368 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,2136 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,568 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 26,7816 | m2 |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt đầu trụ | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 37,92 | m |
| 18 | Mua sẵn thép hộp, thép ống gia công hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 143,63 | kg |
| 19 | Mua sẵn thép hình gia công hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 55,85 | kg |
| 20 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo thiết kế được duyệt | 13,42 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 13,42 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat chống giật 2P-15A-30MA | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn lớp học 1x18W | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m-40 w, loại hộp đèn led 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường đèn compact có chụp chống bụi - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 305 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 26 | Đồng dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét , Chiều dài kim 1,1m | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Bầu sứ kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 11 | 1m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m3 |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 8 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 9 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Van góc vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Zắc co nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Zắc co nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 14 | Mua sẵn, lắp đặt máy bơm nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Mua sẵn, lắp đặt van bi nhựa D21 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 18 | Mua sẵn, lắp đặt phao điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 48/34mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Xiphong lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 250x250mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bi nhựa - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| J | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN 65 | Theo thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN 50 | Theo thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt côn thép DN100/65mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép DN65/50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 52 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h) h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt bình tích áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x6 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bình |
| 40 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 41 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy (Loại 3 bình) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 324 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 324 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 108 | hộp |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 162 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 5 nút |
| L | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây 2x0,75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 23,33 | hộp |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, đã phụ trách kế toán công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - dung tích 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích 80-250 lít | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | công suất ≥ 2,3kw | 2 |
| 8 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | công xuất 5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 12 | phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành | Có hoặc đi thuê ; được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi