Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681630-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220681462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:59:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,789,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục thi công San nền, nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, có quy mô tương tự,có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV,có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy san tự hành ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan ≥ 2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khu tái định cư Châu Hiệp (giai đoạn 1)
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Bách Khoa (Địa chỉ: Lô C191, khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam); + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình An Hòa Phát (Địa chỉ: Thôn An Hòa, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chầu giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT là 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thoả thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\. San nền
1San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V (Đất san nền được lấy từ dự án Đường tránh trú lũ kết hợp phát triển đô thị Nam Phước, kết nối trung tâm hành chính huyện Duy Xuyên, Quốc lộ 1A và Quốc lộ 14H)25.502,456m3
2Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô 10T cự ly 1km đầu tiên, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V25.095,853m3
3Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô 10T cự ly 1km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V25.095,853m3
B *\. Nền, mặt đường
C * Nền đường
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.920,912m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 1.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V53,368m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15.512,54m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.858,964m3
6Chi phí mua đất về đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22.441,547m3
7Vận chuyển đất về đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22.441,547m3
8Phá dở kết cấu bê tông hiện trạng = máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V12,764m3
9Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V140,033m3
D * Mặt đường Cấp phối đá dăm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C≤12,5), Chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.886,337m2
2Sản xuất BTN hạt mịn, trạm trộn công suất 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V320,111Tấn
3Vận chuyển BTN bằng ôtô 12T cự ly 9,00kmMô tả kỹ thuật theo chương V320,111Tấn
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.886,337m2
5Móng CPDD loại 1 lớp dưới Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V907,641m3
6Móng CPDD loại 1 lớp trên Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V555,685m3
E *\. Bó vỉa vỉa hè
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,832m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V469,174m2
3Bê tông móng bó vỉa, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V82,421m3
4Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V339,042m2
5Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V49,453m3
6Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng 87,40Kg, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V803cái
7Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
F *\. Tổ chức giao thông
1Lắp đặt cột & biển báo phản quang hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Gia công, lắp dựng cốt thép chống xoay, đường kính d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
3Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
4Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
5Đào móng cột, trụ bằng nhân công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
G *\. Cống hộp các loại
H * Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp, vữa bê tông 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,071m3
2Ván khuôn ống cống hình hộpMô tả kỹ thuật theo chương V234,343m2
3Cốt thép ống cống d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143Tấn
4Cốt thép ống cống d=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,473Tấn
5Cốt thép ống cống d=14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646Tấn
6Cốt thép ống cống d=16mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762Tấn
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2m.nối
8Bê tông lót móng cống, vữa bê tông đá 2x4, 12MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,58m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,054m2
I * Đầu cống
1Bê tông ống cống hình hộp, vữa bê tông 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,098m3
2Ván khuôn ống cống hình hộpMô tả kỹ thuật theo chương V6,854m2
3Cốt thép ống cống d=14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083Tấn
J * Chân khay đầu cống
1Bê tông chân khây, Vữa bê tông đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,547m3
2Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V8,861m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép chân khây, đường kính d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118Tấn
4Bê tông móng chân khây, vữa bê tông đá 4x6, 12MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
5Ván khuôn móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
K * Chân khay giữa cống
1Bê tông chân khây, Vữa bê tông đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
2Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V8,33m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép chân khây, đường kính d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,236Tấn
4Bê tông móng chân khây, vữa bê tông đá 4x6, 12MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,293m3
5Ván khuôn móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
L * Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4, 12MpaMô tả kỹ thuật theo chương V17,352m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V64,022m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 4x6, 12MpaMô tả kỹ thuật theo chương V17,305m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V45,16m2
5Bê tông sân cống, chân khây 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,572m3
6Ván khuôn sân cống, chân khâyMô tả kỹ thuật theo chương V29,28m2
7Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,748m3
M * Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải, vữa bê tông đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,929m3
2Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,822m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,058Tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534Tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049Tấn
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V19,642m3
8Móng CPDD loại 1 lớp trên Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,731m3
N * Thi công
1Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1.Mô tả kỹ thuật theo chương V56,549m3
2Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V211,997m3
O *\. Kè gia cố mái taluy
P * Mái taluy bằng bê tông
1Bê tông gia cố mái taluy dày 15cm, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,858m3
2Lót lớp giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V72,384m2
Q * Chân khây trên
1Bê tông chân khây, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,626m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
3Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
4Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
R * Chân khây dưới
1Bê tông chân khây, vữa bê tông đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,488m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
3Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
4Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
S * Thi công
1Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,868m3
2Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,944m3
T *\. Hệ thống thoát nước thải
U *\ Mương đậy đan sau nhà
V * Tấm đan mương
1Bê tông tấm đan lắp ghép, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
2Ván khuôn tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,296Tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456Tấn
5Lắp đặt tấm đan mương sau nhà trọng lượng=115kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V210Tấm
W * Thân mương
1Bê tông thân, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V56,024m3
2Ván khuôn xà mũ + thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V606,031m2
X * Móng mương
1Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,433m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V90,27m2
3Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,716m3
Y * Hố ga thoát nước thải
Z * Tấm đan
1Bê tông tấm đan lắp ghép, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
2Ván khuôn tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1,944m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
AA * Xà mũ hố ga
1Bê tông xà mũ, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
2Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép dầm đỡ, đường kính d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép dầm đỡ, đường kính d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034Tấn
AB * Thân hố ga
1Bê tông thân hố ga, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,761m3
2Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V27,606m2
AC * Móng hố ga
1Bê tông móng hố ga, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
3Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
AD * Thi công
1Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V252,085m3
AE *\ Thoát nước thải ngoài phân khu
1Lắp đặt ống HDPE nối bằng P/P hàn gia nhiệt, D=250x18,4mm, PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
AF * Hố ga
AG * Tấm đan hố ga
1Bê tông tấm đan lắp ghép, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
4Lắp đặt tấm đan hố ga thoát nước thải G=88kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4Tấm
5Sản xuất và lắp đặt thép niềng hố ga (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182Tấn
AH * Xà mũ hố ga
1Bê tông xà mũ, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229m3
2Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V2,476m2
AI * Thân hố ga
1Bê tông thân hố ga, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,211m3
2Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V12,11m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép dầm đỡ, đường kính d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003Tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép dầm đỡ, đường kính d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, d=16mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
AJ * Móng hố ga
1Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
3Bê tông tạo độ dốc, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
4Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
AK * Thi công
1Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,237m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục thi công San nền, nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, có quy mô tương tự,có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV,có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0.8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ≥7 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)10
3 Máy san tự hành ≥108CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy lu bánh thép ≥10T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy lu bánh hơi ≥16T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy tưới nhựa Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
13 Máy khoan ≥ 2.5KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê3
15 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
16 Máy đầm bàn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
17 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
18 Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
19 Máy thủy bình (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->