Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681642-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220525198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:56:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,668,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công chính bao gồm: Hệ thống thoát nước, thảm mặt đường bê tông nhựa nóng, điện chiếu sáng), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biểu giá hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng chứng minh công việc tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.936.000.000 VND.- Phân cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp IV, Hạ tầng kỹ thuật có thi công các hạng mục giao thông tương tự, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ, hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Đã tham gia trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ bảo hộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn người có trình độ đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học và chứng minh hoặc thẻ căn cước công dân.+ Chứng chỉ công tác ATLĐ-VSMT còn hiệu lực+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nhựa đường hoặc máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí, thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường Cổ Bồng - An Thanh cụm 7 xã Thọ Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 3381 9401- Fax: 024 3381 9401
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Tâm Bình + Tư vấn thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng QLĐT huyện Đan Phượng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng Phú Lộc Hưng Việt Nam. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Thành Đạt


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 3381 9401- Fax: 024 3381 9401


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) - Tài liệu chứng minh bãi đổ thải hợp pháp được thành phố cấp phép và kèm theo sơ đồ vận chuyển. - Nghĩa vụ thuế, BHXH (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế, BHXH): Nhà thầu không có nợ đọng thuế, bảo hiểm - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 3381 9401- Fax: 024 3381 9401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V74,52m3
2Vệ sinh thổi bụi quét nước mặt đường. sân bãiYêu cầu tại chương V38,082100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1.0 kg/m2Yêu cầu tại chương V38,082100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmYêu cầu tại chương V46,656100m2
B SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu tại chương V236,707m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmYêu cầu tại chương V109m2
C PHÁ DỠ RÃNH B300 HIỆN TRẠNG (L=766M)
1Tháo dỡ tấm đan rãnhYêu cầu tại chương V776tấm
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,536100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,536100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,536100m3
5Đào xúc bùn, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,689100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,689100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,689100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,689100m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại chương V134,816m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại chương V56,684m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V1,915100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu tại chương V1,915100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp IVYêu cầu tại chương V1,915100m3
D CẢI TẠO RTN B400 (SL=246.2M)
1Tháo dỡ tấm đan rãnhYêu cầu tại chương V246tấm
2Đào bùn rãnhYêu cầu tại chương V0,492100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,492100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,492100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,492100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V6,072m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,061100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,061100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,061100m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,872100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V16,33m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V2,444tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V230cấu kiện
E XÂY MỚI HỐ GA (SL:13+67=80)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V7,564m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,076100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theoYêu cầu tại chương V0,076100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,076100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V132,46m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V1,325100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V1,325100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V1,325100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V5,158m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,307100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V15,475m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V54,527m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V171,32m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V38,4m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,589100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V6,447m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,632tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,697100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại chương V14,358m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V2,139tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V80cấu kiện
22Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bao gồm cả khungYêu cầu tại chương V80bộ
F LÀM MỚI RÃNH BTCT B500 (L=1294.79)
1Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V12,948100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại chương V122,615m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 phế thải trong phạm vi Yêu cầu tại chương V1,226100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theoYêu cầu tại chương V1,226100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVYêu cầu tại chương V1,226100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V102,936m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V9,974100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V6,419100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V6,419100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 , tận dụng đất đàoYêu cầu tại chương V3,555100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,453100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V2,59100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V90,635m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V38,844100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại chương V271,906m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu tại chương V34,001tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V6,527100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại chương V133,385m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V18,279tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V1.295cấu kiện
G MƯƠNG XÂY B600 ĐẦU TUYẾN (L=4.04M)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V0,21m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,012100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,63m3
4Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V1,383m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V6,832m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,382m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,03100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,002m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,015tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,016100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,353m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V0,04tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V1cấu kiện
14Gia công lắp đặt cửa phai điều tiết mới cống B600Yêu cầu tại chương V1khoản
H CỐNG HỘP B2000x1500 ĐẦU TUYẾN (L=3M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V1,94m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,078100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,046100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,097100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V0,097100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V0,097100m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Yêu cầu tại chương V0,37m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V0,72m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,034100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,342m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V3,54m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu tại chương V4,68m2
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V3,12100m
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V0,39m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,006100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,78m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V0,264100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại chương V4,8m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu tại chương V0,188tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmYêu cầu tại chương V0,233tấn
I CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG NLMT (SL:32)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V45,76m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,153100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,305100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V0,305100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V0,305100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V1,152100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V3,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V20,48m3
9Khung móng M24x300x300x675Yêu cầu tại chương V32bộ
10Lắp đặt tiếp địa cho cột đènYêu cầu tại chương V32bộ
11Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Yêu cầu tại chương V32cột
12Lắp Đèn bộ đèn NLMT 150W trọn bộ (gồm tấm Panel, Pin, giá đỡ, bộ lưu trữ điện, đèn LED 150W)Yêu cầu tại chương V32bộ
J LẮP ĐẶT CỘT BIỂN BÁO GIAO THÔNG (SL:12)
1Cột biển báo sơn trắng đỏ D90x1.4mm (Số 211 CBG 02.2021)Yêu cầu tại chương V30M
2Biển báo phản quang tam giác cạnh 700 (số 206 CBG 02.2021)Yêu cầu tại chương V12Cái
3Lắp đặt biển vào cột, liên kết biển với cột, bịt đầu cộtYêu cầu tại chương V12cái
4Vận chuyển, lắp đặt cột và biển báo phản quangYêu cầu tại chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công chính bao gồm: Hệ thống thoát nước, thảm mặt đường bê tông nhựa nóng, điện chiếu sáng), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biểu giá hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng chứng minh công việc tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.936.000.000 VND.- Phân cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp IV, Hạ tầng kỹ thuật có thi công các hạng mục giao thông tương tự, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ, hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Đã tham gia trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
3 Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán 1 trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
4 Cán bộ bảo hộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 người có trình độ đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học và chứng minh hoặc thẻ căn cước công dân.+ Chứng chỉ công tác ATLĐ-VSMT còn hiệu lực+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất1
2 Máy đầm bàn Đầm vật liệu1
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vữa xây, trát1
5 Máy hàn hàn sắt thép1
6 Đầm dùi Đầm vật liệu1
7 Máy đầm cóc Đầm chặt nền1
8 Máy thủy bình hoặc trắc đạc Đo cao trình1
9 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu1
10 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
11 Máy lu bánh thép Đầm nền1
12 Máy lu bánh lốp Đầm nền1
13 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa nóng1
14 Ô tô tưới nhựa đường hoặc máy phun tưới nhựa Rải bê tông nhựa nóng1
15 Máy nén khí Nén khí, thổi bụi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->