Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây 0.4kV; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682095-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây 0.4kV; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20220558406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:51:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,777,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm phần xây dựng và hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.935.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc có lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (hoặc tời điện); còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây 0.4kV; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở bảo hiểm xã hội huyện Ninh Giang tỉnh Hải Dương
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam , địa chỉ: Số 114 đường Lê Xuân Điệp, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương; Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu. Địa chỉ: Số 11 ngõ Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch đô thị và nông thôn – sở xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 5 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 5 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam. Địa chỉ: Số 114 đường Lê Xuân Diệp, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby. Địa chỉ: Số 9, tổ 5 phố Kẻ Tạnh, phường Giang Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam , địa chỉ: Số 114 đường Lê Xuân Điệp, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương; Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương; Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B GIA CỐ NỀN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V158,3906m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V6,592tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V16,8488tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,279tấn
5Thép tấm làm bản mã đầu cọcChương V3.095,82kg
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,9484tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,9484tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V12,6994100m2
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V25,226100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,88100m
11Cọc dẫn phục vụ ép âmChương V1cọc
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V270mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,875m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc ra vị trí đổChương V0,0188100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V19,5561m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V19,2116m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,489100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,2922100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,9386m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,4569100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V63,1076m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,0444100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,5572100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,7084tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,5958tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,559tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,8654m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,5516100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1239tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2549tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,3889tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V53,838m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,8193m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3297100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2499tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,4233100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V25,1732m3
24Rải lớp nilong lót bê tông nền tầng 1Chương V2,5173100m2
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V28,3685m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,7656100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6457tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,2401tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,4206tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V44,1201m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,342100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4435tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,403tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,985tấn
11Đổ bê tông tường, chiều dày Chương V24,3926m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,7991100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,019tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V109,7602m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,7100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V11,29tấn
17Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V9,4409m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,8358100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,1933tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1648tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V4,0791m3
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,2281m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4723100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,7076100m2
25Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,3861tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1994tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2725tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V561 cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V181 cấu kiện
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,998m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1582100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2336tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0187tấn
34Gia công xà gồ thépChương V0,9529tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V0,9529tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,9396m2
37Bu lông M12Chương V372bộ
E PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V291,267m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,1901m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,1197m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mmChương V1,9908100m2
2Tôn tấp ốp, máng nước rộng 400 dày 0,42mmChương V40md
3Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V1,3354100m2
4Hệ cầu phong lợp mái, Cầu phong TC40.75Chương V162,8md
5Hệ lito lợp mái, lito TS40.50Chương V434md
6Bản mã L63x5Chương V196kg
7Phụ kiện bu lông nở thép chuyên dụng và vít tự khoanChương V1bộ
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.649,5954m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V301,3976m2
10Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V58,9486m2
11Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V89,012m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.183,7464m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V1.738,6074m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V360,3462m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.098,9536m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.183,7464m2
17Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột, đá rối màu ghi đậm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V40,44m2
18Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V219,225m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V94,4032m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V234,9444m2
21Quét2 lớp chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V94,4032m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V144,32m
23Kẻ chỉ tường, soi lõmChương V5,499công
24Trần thạch cao phẳng (khung nổi) tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmChương V604,065m2
25Trần thạch cao phẳng (khung nổi) tấm thạch cao kháng ẩm, dày 9mmChương V53,3766m2
26Vách thạch cao 2 mặt tấm thạch cao dày 9mmChương V43,29m2
27Bả bằng bột bả vào vách thạch caoChương V87,966m2
28Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V87,966m2
29Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V606,2796m2
30Lát đá granít tự nhiên cửa đi thông phòng, vữa mác 75Chương V7,3216m2
31Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75Chương V53,3767m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V212,742m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,3767m2
34Quét chống thấm sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm máiChương V45,8565m2
35Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V48,93m2
36Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc, dày 18-20mmChương V7,821m2
37Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V0,155tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,992m2
39Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V0,155tấn
40Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75Chương V95,8981m2
41Sản xuất, lắp dựng thanh đứng lan can cầu thang Inox 304, thanh Inox tròn đặc D15Chương V0,6425tấn
42Sản xuất, lắp dựng thanh đứng lan can cầu thang Inox 304, thanh chéo Inox D76.2 dày 1.5mmChương V0,1715tấn
43Lắp dựng lan can cầu thangChương V58,3395m2
44Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mmChương V21,552m2
45Bộ tời , đảo chiều không dây, sức nâng 500kgChương V2bộ
46Bộ lưu điệnChương V2bộ
47Xích chống nâng cửaChương V2bộ
48Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điệnChương V6m
49Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 googChương V10,8m
50Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Chương V4bộ
51Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loạiChương V2bộ
52Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm)Chương V6m
53Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V21,552m2
54Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khung bao hệ nhôm , kính cường lực 12mmChương V11,76m2
55Bản lề 2 chiều VPPChương V2bộ
56Kẹp kính trên dưới VVPChương V2cái
57Kẹp góc L VVPChương V2cái
58Khóa sàn VVPChương V2cái
59Tay nắm Inox (4 cái/bộ)Chương V1bộ
60Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V61,344m2
61Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,44m2
62Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V6m2
63Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính mờ dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,52m2
64Vách nhôm kính cố định, vách nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V43,784m2
65Vách nhôm kính mặt dựng, vách kết hợp cửa sổ mở hất, vách nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 10.38mm, phụ kiện đồng bộChương V18,05m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V83,924m2
67Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,7m2
68Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V1,0103tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,8992m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V95,624m2
71Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim, đường kính lo go D900mmChương V1bộ
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0667100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0667100m3
74Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1178m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0466100m2
76Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V2,492m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1239100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1602tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0172tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0245tấn
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,8122m3
82Đổ bê tông giằng tường, chiều cao Chương V0,66m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng sảnhChương V0,0594100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng sảnh chính, đường kính cốt thép Chương V0,0251tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng sảnh chính, đường kính cốt thép Chương V0,0162tấn
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,1636m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,8775m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,484m2
89Bả bằng bột bả vào cột sảnh chínhChương V16,484m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,484m2
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,025100m3
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,5503m3
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,335m2
94Tạo rãnh trống trơn trượt đường dốc tàn tậtChương V1công
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,4711m2
96Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V15,1766m2
97Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75Chương V15,5786m2
98Sản xuất, lắp dựng thanh lan can đường dốc Inox 304, thanh chéo Inox D60 dày 1.5mmChương V0,0193tấn
99Sản xuất, lắp dựng thanh lan can đường dốc Inox 304, thanh đứng Inox D30 dày 0.8mmChương V0,0105tấn
100Lắp dựng lan can đường dốcChương V3,208m2
101Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,8055m3
102Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V19,0282m2
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,0282m2
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0137100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0137100m3
106Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4173m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0261100m2
108Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1,4146m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1244100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0656tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0772tấn
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,6916m3
113Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,366m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0355100m3
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V12,0894m2
116Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V10,896m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,3751100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V5,158100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
H ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn LED 600x600 âm trần, bóng đèn led 40W, lắp chìmChương V76bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220VChương V12bộ
3Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/ACChương V73bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 36W, máng lắp nổiChương V6bộ
5Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220VChương V2cái
6Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)Chương V37cái
7Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Chương V64cái
8Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module (E4FC 4/8LA)Chương V8hộp
9Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mmChương V2hộp
10Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh - Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mmChương V2hộp
11Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVAChương V1cái
12Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVAChương V1cái
13Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVAChương V1cái
14Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVAChương V1cái
15Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVAChương V5cái
16Lắp đặt aptomat MCB-CB tép LS 3P-16A-500V, Icu 36KVA - LS hoặc tương đươngChương V4cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVAChương V11cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVAChương V21cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVAChương V20cái
20Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25Chương V40m
21Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4Chương V55m
22Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng)Chương V50m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V30m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V600m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V700m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V400m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V1.100m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.200m
29Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50Chương V27m
30Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32Chương V400m
31Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Chương V650m
32Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16Chương V850m
I CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10Chương V430m
2Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16Chương V230m
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5mChương V4cọc
4Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5mChương V5cọc
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mChương V3cái
6Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cmChương V2hộp
7Đào móng tiếp địaChương V0,105100m3
8Lấp đất rãnh tiếp địaChương V0,105100m3
J CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
K PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm -PN16Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16Chương V0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN16Chương V0,51100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16Chương V0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16Chương V0,35100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,5mmChương V7cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V7cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V12cái
10Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/25/50Chương V1cái
11Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50Chương V1cái
12Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40Chương V1cái
13Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32Chương V3cái
14Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25Chương V3cái
15Lắp đặt van tay vặn PPR DN50Chương V1cái
16Lắp đặt van tay vặn PPR DN40Chương V2cái
17Lắp đặt van tay vặn PPR DN32Chương V3cái
18Lắp đặt van tay vặn PPR DN20Chương V5cái
19Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2'Chương V12cái
20Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN50 90 độChương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độChương V5cái
22Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN32 90 độChương V2cái
23Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độChương V21cái
24Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 50x40Chương V1cái
25Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 40x32Chương V1cái
26Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x25Chương V3cái
27Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x20Chương V6cái
28Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20Chương V3cái
29Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2''Chương V3cái
30Đai giữ ống theo trục đứngChương V15cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V40cái
32Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40Chương V2cái
33Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32Chương V3cái
34Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN20Chương V6cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16Chương V0,05100m
36Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16Chương V0,36100m
37Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32Chương V2cái
38Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25Chương V2cái
39Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độChương V4cái
40Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32Chương V1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Chương V2cái
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Chương V2cái
43Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mmChương V2cái
44Máy bơm nước đẩy cao panasonic gp-350ja 350w Q=3m3/h; H=32mChương V2cái
45Rơ le phaoChương V2cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
L PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmChương V0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmChương V0,02100m
3Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mmChương V1cái
4Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mmChương V2cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25Chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V6cái
7Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D40x32Chương V3cái
8Lắp đặt Van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng)Chương V2cái
9Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mmChương V3cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3Chương V0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3Chương V0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3Chương V0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3Chương V0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3Chương V0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3Chương V0,03100m
8Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D125x110Chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x110Chương V9cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x48Chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90Chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75Chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60Chương V5cái
14Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48Chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48Chương V4cái
16Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48Chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125Chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110Chương V4cái
19Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48Chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90Chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75Chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60Chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48Chương V2cái
24Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48Chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125Chương V3cái
26Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110Chương V23cái
27Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90Chương V6cái
28Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75Chương V6cái
29Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60Chương V24cái
30Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48Chương V16cái
31Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34Chương V3cái
32Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34Chương V4cái
33Lắp đặt côn hợp cút D48xD34Chương V3cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmChương V7cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V1cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mmChương V3cái
37Lắp đặt phễu thu D60Chương V6cái
38Xi phông D60Chương V12cái
39Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mmChương V5cái
40Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mmChương V5cái
41Lắp đặt măng xông PVC D75Chương V1cái
42Lắp đặt côn PVC D110x75Chương V1cái
43Đai giữ ốngChương V20cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2Chương V0,58100m
2Lắp đặt rọ thu nước mưa D150Chương V4cái
3Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90Chương V16cái
4Đai giữ ốngChương V16cái
5Lắp đặt măng xông PVC D90Chương V15cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2Chương V0,27100m
2Lắp đặt măng sông PVC D140Chương V27cái
P PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V9bộ
2Lắp đặt Vòi xịtChương V9bộ
3Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V6bộ
4ống thải chữa PChương V6bộ
5Dây cấp nướcChương V6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
7Bộ xả cảm ứngChương V6bộ
8Si phông con thỏ D60Chương V6cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
10Lắp đặt gương soiChương V6cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V6cái
12Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhChương V6cái
13Lắp đặt thanh treo khănChương V6cái
Q SAN NỀN, KÈ CÔNG TRÌNH
R SAN NỀN CÔNG TRÌNH
1Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IChương V5,028100m3
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IChương V4,278100m3
3Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V9,9342100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1038100m3
S KÈ ĐÁ H=0,7M, L=111M (MỐC M1-M2-M3-M4-M5)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0545100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6105100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IChương V0,444100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,88m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,222100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V35,52m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,975m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,0065100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,0153100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,0333100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,37100m
12Nhét vữa trèn khe lún mác 50Chương V0,77m2
T CỔNG, HÀNG RÀO
U HÀNG RÀO SẮT THOÁNG TRÊN KÈ ĐÁ (MỐC M1-M2-M3-M4-M5-M6)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IChương V0,2808m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0253100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0094100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,18m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0076100m2
6Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc Chương V0,72100m
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,807m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0416100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0324tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,1868m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,034100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V11,2778m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6851100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2939tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5317tấn
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,991m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,3604100m2
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,329tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,3793m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V8,68m3
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpChương V32,6305m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,1101m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V128,8741m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V209,9842m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V10,8297m2
27Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 70Chương V1bộ
28Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN NINH GIANG" cao 210Chương V1bộ
29Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: HUYỆN NINH GIANG, TỈNH HẢI DƯƠNG" cao 60Chương V1bộ
30Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: FAX:....." cao 60Chương V1bộ
31Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V2,417tấn
32Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mmChương V1,9462tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,7368m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V126,553m2
V CỔNG CHÍNH
1Cổng Inox xếp, thân cổng cao 1,6m; hộp inox 51mmx50mm; Thanh chéo hộp 36mmx48mmChương V6,5md
2Động cơ trụ cổng Inox xếpTrọng lượng tối đa :1000kgCông suất đầu vào : 370WĐiện áp : 220V – 240VNhiệt độ bảo vệ : 120oCTốc độ quay motor : 1400 vòng/phútTốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờHộp số vật liệu : Hợp kim nhômChương V1bộ
3Ray cổng inox xếpChương V6,5md
4Màn hình cổng inox xếp + phần mềm cài đặt nội dung hiển thịChương V1chiếc
W SƠN LẠI HÀNG RÀO TẬN DỤNG (MỐC M6-M1)
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V124,1987m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hiện trạngChương V124,1987m2
X SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
Y SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,2266100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V122,6625m3
3Rải vải lớp nilong lót bê tông sânChương V8,1775100m2
4Cắt khe co, khe dãn của mặt sânChương V29,22610m
5Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đườngChương V292,26m
Z BỒN HOA CÔNG TRÌNH
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,3m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,5m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpChương V82,5m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45m2
6Cỏ nhậtChương V368m2
AA ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Lắp dựng cột đèn sân vườn cột thép côn mạ kẽm và cần đèn 1 nhánh cao 8 mét kèm chóa đèn CS 05/250 lắp sodium cao áp 250W-250VChương V4cột
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V1tủ
3Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500VChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500VChương V3cái
5Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380VChương V2cái
6Nút nhấn 2 phần tử 5A-380VChương V2cái
7Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2Chương V188m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V150m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V150m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V100m
11Làm đầu cáp khôChương V8đầu cáp
12Luồn cáp cửa cộtChương V8đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtChương V4bảng
14Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3mChương V4bộ
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kVChương V220m
16Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250VChương V4cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,704100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,495100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4100m3
20Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầmChương V1.700viên
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V1,71000v
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IChương V2,3716m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,196m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0112100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,08100m2
27Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột M24x300x300x675Chương V4bộ
AB BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC, BỂ PHỐT
AC BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2825100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,096100m3
3Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc Chương V5,9299100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9488m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0138100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1,9657m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1245100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1148tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1091tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,1581m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,42m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V30,42m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,5138m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,532m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V30,42m2
16Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm)Chương V49,3594kg
17Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nướcChương V1công
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,7989m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,0624tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,039100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V8cái
AD BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,5343100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6894100m3
3Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc Chương V44,744100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,159m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0372100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V48,4009m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,6862100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1011tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,4743tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,1533tấn
11Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V84,49m2
12Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Chương V84,49m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V109,2m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầmChương V105,6m2
15Quét dung dịch chống thấm thành trong bể và đáy bểChương V135,18m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V60,6m2
17Xi măng dùng ngâm nước xi măng (5KG/M3 nước ngâm)Chương V661,5kg
18Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nướcChương V1công
19Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa)Chương V2bộ
20Băng cản nước Sika Waterbar V25Chương V70,4m
AE CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AF GA THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,5222m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,047100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0174100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4613m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0149100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,5008m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,992m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,08m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,4867m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga thu nước thảiChương V0,0187100m2
11Cốt thép tấm đanChương V0,0216tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V31 cấu kiện
AG GA, RÃNH B300, CỐNG BTCT ĐÚC SẴN D300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,343100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V4,8408m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1325100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,3445m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,456m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,27m2
7Đổ bê tông giằng rãnh và hố ga, chiều cao Chương V1,122m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh và hố gaChương V0,2461100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,4978m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1687100m2
11Cốt thép tấm đanChương V0,2039tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V591 cấu kiện
13Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V3cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính = 300mmChương V6đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V10cái
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V6mối nối
17Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3Chương V0,13100m
AH NHÀ THƯỜNG TRỰC
AI XÂY LẮP NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V0,8986m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,1335m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,093100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0344100m3
5Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc Chương V6,3825100m
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,229m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0438100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V2,0976m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,098100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0682tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2137tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,0515m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1702100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,542m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0764100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0146tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,094tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,9835m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2994100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1809tấn
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,4884m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0459100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0252tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,0075m3
25Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp)Chương V24,6008m2
26Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V12,3004m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,8827m2
28Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75Chương V9,222m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,654m2
30Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,336m2
31Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V9,7022m2
32Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V20,8024m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V30,654m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V16,0382m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,6922m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,6851m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0353100m3
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,9396m3
39Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V9,6604m2
40Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,5m2
41Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,8m2
42Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,92m2
43Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V0,0652tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,7698m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,3m2
AJ ĐIỆN NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40WChương V1bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)Chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Chương V2cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAChương V1cái
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V30m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Chương V50m
AK NHÀ SINH HOẠT CHUNG, ĐA NĂNG; GARA Ô TÔ, NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN (NHÀ PHỤ TRỢ)
AL PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V2,352m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,2947m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2382100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0882100m3
5Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc Chương V20,251100m
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,7946m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1434100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V7,9743m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,216100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3445100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1758tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,68tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1134100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,8299m3
15Rải vải lớp nilong lót bê tông nền tầng 1Chương V0,6444100m2
AM PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,5972m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,2904100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0346tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2813tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,6682m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3469100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0604tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4855tấn
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V11,0084m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,2032100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5757tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,8192m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0612100m2
14Cốt thép lanh tôChương V0,0543tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,7007m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0637100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0445tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0142tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,291tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,291tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,136m2
AN PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,2511m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1063m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,3012m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6463m3
AO PHẦN HOÀN THIỆN
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,7297100m2
2Tôn tấp ốp, máng nước rộng 400 dày 0,42mmChương V11,62md
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75,Chương V20,9528m2
4Quét chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V20,9528m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V122,3972m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,868m2
7Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V18,6224m2
8Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V55m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,3596m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V159,294m2
11Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V30,794m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V122,3972m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V85,982m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V208,3792m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V190,088m2
16Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V27,5264m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V26,3398m2
18Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300mm vữa M75Chương V5,9024m2
19Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V5,586m2
20Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắcChương V1,0065m2
21Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V0,0129tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,416m2
23Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V0,0129tấn
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,4896m2
25Tạo rãnh chống trượtChương V1công
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,44m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 200Chương V0,2244m3
28Cốt thép tấm đanChương V0,0154tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0312100m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,8762m2
31Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12m2
32Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,88m2
33Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm , chiều dày nhôm 1.2mm (nẹp kính 1mm), kính mờ dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,76m2
34Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304Chương V5,232m2
35Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm)Chương V8,96m2
36Bộ tời , đảo chiều không dây, sức nâng 500kgChương V1bộ
37Bộ lưu điệnChương V1bộ
38Xích chống nâng cửaChương V1bộ
39Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điệnChương V2,8m
40Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 googChương V4,8m
41Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Chương V2bộ
42Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loạiChương V1bộ
43Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm)Chương V2,8m
44Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V8,96m2
45Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V0,1284tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4498m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V12m2
AP PHẦN ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220VChương V8bộ
2Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220VChương V2cái
3Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)Chương V5cái
4Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Chương V4cái
5Lắp tủ điện sino nhựa chứa 9 apstomatChương V1hộp
6Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-500V, Icu 36KVAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVAChương V4cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAChương V1cái
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V55m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V90m
11Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Chương V65m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16Chương V75m
AQ PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16Chương V0,06100m
3Lắp đặt van tay vặn PPR DN25Chương V1cái
4Lắp đặt van tay vặn PPR DN20Chương V1cái
5Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2'Chương V4cái
6Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2''Chương V1cái
7Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN25 90 độChương V4cái
8Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20Chương V2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V7cái
10Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25Chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN20Chương V0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V0,24100m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V4cái
14Lắp đặt van 1 chiều đường kính 20mmChương V1cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Chương V2cái
AR PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3Chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3Chương V0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3Chương V0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3Chương V0,02100m
5Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x60Chương V1cái
6Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60Chương V1cái
7Lắp đặt măng xông PVC D110Chương V4cái
8Lắp đặt măng xông PVC D90Chương V1cái
AS PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2Chương V0,16100m
2Lắp đặt rọ thu nước mưa DN60Chương V4cái
3Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75Chương V16cái
4Đai giữ ốngChương V4cái
AT PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa InoxChương V1bộ
2ống thải chữa PChương V2bộ
3Dây cấp nướcChương V2bộ
4Lắp đặt Vời chậu rửa InoxChương V1bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
6Lắp đặt Vòi xịtChương V1bộ
7Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V1bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
9Bộ xả cảm ứngChương V1bộ
10Si phông con thỏ D60Chương V1cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
12Lắp đặt gương soiChương V1cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V1cái
14Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhChương V1cái
15Lắp đặt thanh treo khănChương V1cái
AU NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, KHÁCH
AV NHÀ XE KHÁCH (01 BLOCK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IChương V0,93m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,1169m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0942100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0349100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8746m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0378100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1,5752m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1303100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0351tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0892tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,012tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1146tấn
13Gia công giằng mái thépChương V0,0506tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,1448tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1146tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,0506tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1448tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,7038m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,3652100m2
20Bu lông M14- bu lông móngChương V20cái
AW NHÀ ĐỂ XE CBCNV (01 BLOCK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IChương V0,93m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,1411m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0964100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0357100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9116m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0396100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1,9093m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1548100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0373tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,095tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0353tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2557tấn
13Gia công giằng mái thépChương V0,0445tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,2838tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2557tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,0445tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2838tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,0115m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,5768100m2
20Bu lông M14- bu lông móngChương V20cái
21Tôn tấm ốp, máng nước rộng 400 dày 0,42mmChương V11,2md
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mmChương V0,0795100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 65mmChương V3cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V3cái
AX ĐIỆN NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40WChương V3bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)Chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAChương V1cái
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V40m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V70m
7Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Chương V80m
AY ĐIỆN NHÀ ĐỂ XE CBCNV
1Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40WChương V4bộ
2Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)Chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAChương V1cái
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V90m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V100m
7Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Chương V130m
AZ PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 3 lít dung dịch/m2Chương V222,521m2
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3Chương V49,112m3
3Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trìnhChương V49,112m3
4Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V0,4911100m3
5Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 15 lít dung dịch/m3Chương V30,688m3
6Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trìnhChương V30,688m3
7Đắp đất hào phòng mối bên trong bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3069100m3
BA LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
BB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V18máy
BC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG ĐỒNG
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmChương V1,55100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmChương V0,7100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmChương V0,9100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mmChương V0,05100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V1,55100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmChương V0,7100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmChương V0,9100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmChương V0,05100m
9Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồngChương V107bộ
BD LẮP ĐẶT ĐƯỜNG NƯỚC NGƯNG VÀ BẢO ÔN
1Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1Chương V0,92100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1Chương V0,92100m
3Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1Chương V23cái
4Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1Chương V23cái
5Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1Chương V92cái
6Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1Chương V92cái
7Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1Chương V23cái
8Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1Chương V23cái
9Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mmChương V0,92100m
10Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mmChương V0,92100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mmChương V0,92100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmChương V0,92100m
13Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồngChương V123bộ
BE LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150Chương V3hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeChương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeChương V9cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AChương V8cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25AChương V1cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25AChương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30AChương V1cái
8Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =35AChương V1cái
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Chương V250m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Chương V160m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Chương V20m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2Chương V200m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2Chương V200m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2Chương V250m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2Chương V150m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x4mm2Chương V10m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2Chương V20m
18Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa SP D25Chương V400m
19Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá)Chương V287bộ
BF HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BG HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 24VdcChương V1bộ
3Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V600m
4Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V600m
5Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòngChương V2,25 đèn
6Lắp đặt Đầu báo cháy khói thườngChương V2,810 đầu
7Lắp đặt Nút nhấn báo cháyChương V1,25 nút
8Lắp đặt Chuông báo cháyChương V1,45 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,45 đèn
10Lắp đặt Hộp chia dâyChương V50hộp
11Lắp đặt Hộp chia dây tầngChương V3hộp
12Nối ống PVC D16Chương V300cái
13Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16Chương V600cái
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0.5mmChương V60m
15Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32Chương V60m
16Lắp đặt Điện trở cuối đường dâyChương V0,310 đầu
BH HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt Dây chống cháy 2x1,5mm2Chương V250m
2Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không chỉ hướngChương V1,45 đèn
3Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướngChương V0,65 đèn
4Lắp đặt đèn sự cốChương V3,45 đèn
5Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V250m
6Lắp đặt Hộp chia dây tầngChương V3hộp
7Lắp đặt Hộp chia dâyChương V30hộp
8Lắp đặt Nối ống PVC D16Chương V150cái
9Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16Chương V250cái
BI HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V11 trung tâm
2Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=15l/s, H=45mChương V11 máy
3Lắp đặt Máy bơm động cơ Diezel chữa cháy Q=15l/s, H=45mChương V11 máy
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm 3*6+1*4Chương V60m
5Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100Chương V0,8100m
6Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN80Chương V0,4100m
7Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65Chương V0,12100m
8Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50Chương V0,15100m
9Lắp đặt Rọ hút D80Chương V2cái
10Lắp đặt Y lọc D80Chương V2cái
11Lắp đặt van khóa D100Chương V1cái
12Lắp đặt van khóa D80Chương V2cái
13Lắp đặt van khóa D65Chương V2cái
14Lắp đặt van khóa D50Chương V1cái
15Lắp đặt van khóa D15Chương V1cái
16Lắp đặt van một chiều D65Chương V2cái
17Lắp đặt Van 1 chiều D100Chương V1cái
18Lắp đặt Khớp nối mềm D80Chương V2cái
19Lắp đặt Khớp nối mềm D65Chương V2cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
21Lắp đặt Cút thép hàn D100Chương V10cái
22Lắp đặt Cút thép hàn D80Chương V8cái
23Lắp đặt Cút thép hàn D65Chương V4cái
24Lắp đặt Cút thép hàn D50Chương V4cái
25Lắp đặt Tê thép hàn D100Chương V2cái
26Lắp đặt Tê thép hàn D100/65Chương V2cái
27Lắp đặt Tê thép hàn D80Chương V2cái
28Lắp đặt Côn thép hàn D80/65Chương V2cái
29Lắp đặt Côn thép hàn D100/50Chương V1cái
30Lắp đặt Bích rỗng D100Chương V6cặp bích
31Lắp đặt Bích rỗng D80Chương V16cặp bích
32Lắp đặt Bích rỗng D65Chương V12cặp bích
33Lắp đặt Bích rỗng D50Chương V2cặp bích
34Lắp đặt gioăng cao su D100Chương V4cái
35Lắp đặt gioăng cao su D80Chương V16cái
36Lắp đặt gioăng cao su D65Chương V12cái
37Lắp đặt gioăng cao su D50Chương V2cái
38Bulon+Ecu M18Chương V300bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V102m2
40Đổ bệ bơmChương V0,6m3
41Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà 1200x700x200 (không tính chiều cao chân)Chương V1cái
42Lắp đặt Hộp đựng 3 bình chữa cháy 700x500x200Chương V10cái
43Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65Chương V6bộ
44Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19Chương V2bộ
45Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Chương V1cái
46Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Chương V1cái
47Dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V1bộ
48Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4Chương V20bình
49Lắp đặt Bình chữa cháy MT3Chương V10bình
50Lắp đặt bảng cấm thuốc, cấm lửaChương V10cái
51Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnhChương V10cái
BJ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM200
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùngChương V11 trung tâm
2Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcChương V11 trung tâm
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
4Lắp đặt Đầu báo cháy khói quangChương V0,210 đầu
5Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V0,410 đầu
6Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoChương V0,25 đèn
7Lắp đặt Nút nhấn xả khíChương V0,25 nút
8Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khíChương V0,25 nút
9Lắp đặt Còi báo xả khíChương V0,25 chuông
10Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V0,210 đầu
11Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V100m
12Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V100m
13Lắp đặt Nối ống PVC D16Chương V50cái
14Lắp đặt Hộp chia dâyChương V6hộp
15Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16Chương V100cái
16Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 56 kg kèm van đầu bình.Chương V21 máy
17Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lựcChương V1cái
18Lắp đặt Van kích hoạt đầu bìnhChương V2cái
19Lắp đặt ống mềm xả khíChương V2bộ
20Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D25Chương V4cái
21Giá đỡ 02 bình khíChương V1chiếc
22Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50Chương V0,12100m
23Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25Chương V0,06100m
24Lắp đặt Tê thép D50Chương V3cái
25Lắp đặt Côn thép hàn D50x25Chương V4cái
26Lắp đặt Cút thép hàn D50Chương V2cái
27Lắp đặt Cút thép ren D25Chương V4cái
28Lắp đặt Ống đồng điều khiển D6Chương V0,1100m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8m2
BK CỬA CHỐNG CHÁY
1Cửa chống cháy bằng thép EI 60 phút, khung thép chống cháy dày 1,4mm, kính chống cháy E70, phụ kiện đồng bộ kèm theo (Giá đã bao gồm chi phí kiểm định cửa)Chương V8,46m2
BL THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V1tủ
2Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùngChương V1tủ
3Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1tủ
4Máy bơm điện chữa cháy Q=15l/sh, H=50m.Chương V1chiếc
5Máy bơm dự phòng động cơ Diezen Q=15l/sh, H=50m.Chương V1chiếc
6Máy bơm điện bù áp Q=1 l/s, H=60 h.c.mChương V1chiếc
7Bình FM200, loại 68L nạp 56 kg kèm van đầu bình.Chương V2bình
BM HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
BN HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhàChương V101 thiết bị
2Lắp đặt đầu thu camera 24 kênhChương V21 thiết bị
3Lắp đặt màn hình quan sátChương V21 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 portChương V1cái
5Cài đặt thiết bị chuyển mạch 24 portChương V1cái
6Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hìnhChương V11 thiết bị
7Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Chương V1Cái
8Đấu nối cáp vào thanh Patch PanelChương V10Sợi
9Lắp đặt cáp HDMI,dài 5 métChương V21 thiết bị
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6Chương V633m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V545m
12Lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ốngChương V10hộp
13Bấm đầu RJ 45Chương V101 đầu
14Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống SwtichChương V101 node
15Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệChương V11 thiết bị
BO HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG
1Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V0,25 cái
2Lắp đặt Đầu Báo hồng ngoạiChương V2,65 cái
3Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngChương V11 tủ
4Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V11 kênh
5Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, Chương V570m
6Lắp đặt còi báo độngChương V0,25 cái
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V540m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V80m
BP THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA
1Camera bán cầu IP 2MPHoneywell hoặc tương đương5Cái
2Camera thân trụ IP 2MP Honeywell hoặc tương đươngHoneywell hoặc tương đương5Cái
3Đầu ghi 24 kênh IPHoneywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương.2Cái
4Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/sChương V1Cái
5Thiết bị chuyển mạchCisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đương1Cái
6Màn hình Tivi Ultra HD 4K, 55 inchSamsung (Hoăc tương đương); Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi; Cổng HDMI: 3 cổng; Công nghệ hình ảnh: HDR 10+, Bộ xử lý Crystal Processor 4K, Game mode, Dynamic Crystal Color, Mega Contrast, UHD Dimming2Cái
7Nút nhấn khẩnChương V1Cái
8Còi báo động 12VDC,Chương V1Cái
9Đầu báo hồng ngoại gốc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 métChương V13Cái
10"Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Chương V1Cái
BQ ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu đến chân công trình)Chương V100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D160/125Chương V100m
BR THIẾT BỊ
BS THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa treo tường 12,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnhChương V9Bộ
2Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnhChương V8Bộ
3Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 2 chiều nóng/lạnhChương V1Bộ
BT THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 1
1Bàn cơ chế 1 cửa phòng một cửa và khu vực đợiBàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) 800x1700x1050 - Hòa Phát) hoặc tương đương8,48m
2Ghế đơn phòng một cửa và khu vực đợiGhế đơn xoay dùng cho bàn quầy SB10 - KT 450x450x860-960(Hòa Phát) hoặc tương đương5cái
3Ghế đơn ghép phòng một cửa và khu vực đợiGhế đơn ghép 3 chỗ cho khách phòng đợi ghế phòng chờ W1780xD680xH800).2bộ
4Ghế xoay lưng cao phòng một cửa và khu vực đợiGhế SG216 Hòa Phát hoặc tương đương5cái
5Tủ tài liệu phòng một cửa và khu vực đợiTủ tài liệu HP1960-3BK Hòa Phát hoặc tương đương3cái
6Bảng công khai thủ tục phòng một cửa và khu vực đợiChương V1cái
7Ghế xoay lưng cao tổ nghiệp vụ 1Ghế SG216 Hòa Phát hoặc tương đương2cái
8Bàn tổ nghiệp vụ 1Bàn HR120HL Hòa Phát hoặc tương đương2cái
9Tủ tài liệu tổ nghiệp vụ 1Tủ tài liệu gỗ Athena 2 buồng; kích thước W800 x D400 x H1960 mm: Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu. Phía dưới là hai khoang cánh gỗ mở. Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực2cái
10Ghế làm việc phòng phó giám đốcGhế làm việc GL207 hoặc tương đương2cái
11Bàn làm việc phòng phó giám đốcBàn làm việc UNP1880CS3 Hòa Phát hoặc tương đương2cái
12Tủ tài liệu phòng phó giám đốcTủ tài liệu BC914 Hòa Phát hoặc tương đương2cái
13Bàn tiếp khách phòng phó giám đốcBàn tiếp khách HRH1810 Hòa Phát hoặc tương đương2bộ
14Ghế tiếp khách phòng phó giám đốcGhế tiếp khách GL421 Hòa Phát hoặc tương đương8Cái
15Ghế phòng tổ nghiệp vụ 2Ghế SG216 Hòa Phát hoặc tương đương3Cái
16Bàn phòng tổ nghiệp vụ 2Bàn HR120HL Hòa Phát hoặc tương đương3Cái
17Tủ tài liệu phòng tổ nghiệp vụ 2Tủ tài liệu AT1960KG Hòa Phát hoặc tương đương3Cái
BU THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 2
1Ghế phòng tổ nghiệp vụ 3Ghế SG216 Hòa Phát hoặc tương đương3cái
2Bàn phòng tổ nghiệp vụ 3Bàn HR120HL Hòa Phát hoặc tương đương3cái
3Tủ tài liệu phòng tổ nghiệp vụ 3Tủ tài liệu AT1960KG Hòa Phát hoặc tương đương3cái
4Ghế phòng tổ nghiệp vụ 4Ghế SG216 Hòa Phát hoặc tương đương3cái
5Bàn phòng tổ nghiệp vụ 4Bàn HR120HL Hòa Phát hoặc tương đương3cái
6Tủ tài liệu phòng tổ nghiệp vụ 4Tủ tài liệu AT1960KG Hòa Phát hoặc tương đương3cái
7Ghế phòng tổ nghiệp vụ 5Ghế SG216 Hòa Phát hoặc tương đương3cái
8Bàn phòng tổ nghiệp vụ 5Bàn HR120HL Hòa Phát hoặc tương đương3cái
9Tủ tài liệu phòng tổ nghiệp vụ 5Tủ tài liệu AT1960KG Hòa Phát hoặc tương đương3cái
10Ghế làm việc phòng phó giám đốcGhế làm việc GL207 hoặc tương đương1cái
11Bàn làm việc phòng phó giám đốcBàn làm việc UNP1880CS3 Hòa Phát hoặc tương đương1cái
12Tủ tài liệu phòng phó giám đốcTủ tài liệu BC914 Hòa Phát hoặc tương đương1cái
13Bàn tiếp khách phòng phó giám đốcBàn tiếp khách HRH1810 Hòa Phát hoặc tương đương1bộ
14Ghế tiếp khách phòng phó giám đốcGhế tiếp khách GL421 Hòa Phát hoặc tương đương4cái
15Ghế làm việc phòng giám đốcGhế làm việc GL207 hoặc tương đương1cái
16Bàn làm việc phòng giám đốcBàn làm việc UNP1880CS3 Hòa Phát hoặc tương đương1cái
17Tủ tài liệu phòng giám đốcTủ tài liệu DC134H1 Hòa Phát hoặc tương đương1cái
18Bàn tiếp khách phòng giám đốcBàn tiếp khách HRH1810 Hòa Phát hoặc tương đương1bộ
19Ghế tiếp khách phòng giám đốcGhế tiếp khách GL421 Hòa Phát hoặc tương đương4Cái
BV THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 3
1Bàn phòng đa năngBàn BHT12DH3 Hòa Phát hoặc tương đương3Cái
2Ghế phòng đa năngGhế MC04 Hòa Phát hoặc tương đương30Cái
3Bục tượng Bác phòng đa năngBục tượng Bác LT03 Hòa Phát hoặc tương đương1Cái
4Bục phát biểu phòng đa năngBục phát biểu LTS04 Hòa Phát hoặc tương đương1Cái
5Bộ quốc hiệu phòng đa năngChương V1bộ
6Phông rèm sân khấuChương V25m2
7Dàn âm thanh phòng đa năngLoa amli, micro (Phương án dàn âm thanh tham khảo: Loa hội trường JBL SRX 725 / 1 đôI; Cục đẩy công suất korah K5 pro / 1 chiếc; Mixer Soundraft efx8 / 1 chiếc; Micro Shure ugx8 / 1 đôi) hoặc tương đương1bộ
8Giá tài liệu kho hồ sơGiá tài liệu GS2K1 - Hòa Phát hoặc tương đương24Cái
9Rèm cửa sổ cản nắng kho hồ sơChương V90,255m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm phần xây dựng và hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.935.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Kỹ sư phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
6 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
7 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc có lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW1
10 Máy hàn nhiệt Hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt2
11 Máy vận thăng Máy vận thăng (hoặc tời điện); còn hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->