Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681840-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220679894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Kinh phí chi thường xuyên năm 2022 tại Quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày 11/12/2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:43:00 đến ngày 2022-07-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 552,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.28741E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.657482E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 386.745.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥773.491.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 0.62kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1.6kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Lăn sơn và sửa chữa các hạng mục phụ trợ nhà kiểm nghiệm
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (Kinh phí chi thường xuyên năm 2022 tại Quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày 11/12/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình , địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm, địa chỉ Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.873.083
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thành Phát Group. Địa chỉ: Số nhà 102/463 đường Lê Thái Tổ, phố Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, TP Ninh Bình + Tư vấn lập và đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần Thành Phát Group. Địa chỉ: Số nhà 102/463 đường Lê Thái Tổ, phố Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, TP Ninh Bình + Tư vấn thẩm định Hồ sơ E-HSĐX và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng An Việt, địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, Xã Ninh Tiến, Thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình , địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm, địa chỉ Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.873.083


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả thành viên trong liên danh) phải cung cấp Giấy đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực tổ chức về hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp (Thi công công trình dân dụng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm, địa chỉ Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.873.083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm. Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. ĐT: 02293.873.083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm. Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. ĐT: 02293.873.083
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm, địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. ĐT: 02293.873.083
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Thi công trần bằng tấm nhựaĐáp ứng Mục III Chương V311,835m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục III Chương V2.626,867m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục III Chương V949,703m2
4Mua cửa đi nhựa lõi thép (đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Đáp ứng Mục III Chương V31,584m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Mục III Chương V57,07m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Mục III Chương V10,707m2
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng Mục III Chương V2bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Mục III Chương V2cái
9Lắp đặt dây 1x1,5mm2Đáp ứng Mục III Chương V50m
10Lắp đặt ống ruột gà D16Đáp ứng Mục III Chương V24m
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng Mục III Chương V2bộ
12Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng Mục III Chương V2bộ
13Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng Mục III Chương V2cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng Mục III Chương V2bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Mục III Chương V2bộ
16Lắp đặt gương soiĐáp ứng Mục III Chương V2cái
17Lắp đặt hộp đựng xà bôngĐáp ứng Mục III Chương V2cái
18Lắp đặt móc treo quần áoĐáp ứng Mục III Chương V2cái
19Lắp đặt giá treo khănĐáp ứng Mục III Chương V2cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng Mục III Chương V2cái
21Lắp đặt thùng đun nước nóngĐáp ứng Mục III Chương V2bộ
22Lắp đặt ống nhưạ PPR D40Đáp ứng Mục III Chương V0,05100m
23Lắp đặt ống nhưạ PPR D32Đáp ứng Mục III Chương V0,1100m
24Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Đáp ứng Mục III Chương V1cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Đáp ứng Mục III Chương V1cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D32Đáp ứng Mục III Chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D32Đáp ứng Mục III Chương V4cái
28Lắp đặt zacco nhựa PPR D32Đáp ứng Mục III Chương V2cái
29Lắp đặt van khoá PPR D32Đáp ứng Mục III Chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Đáp ứng Mục III Chương V0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16Đáp ứng Mục III Chương V0,12100m
32Lắp đặt cút nhựa PPR D25Đáp ứng Mục III Chương V8cái
33Lắp đặt cút nhựa ren PPR D25Đáp ứng Mục III Chương V14cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR D25Đáp ứng Mục III Chương V8cái
35Lắp đặt ren kép D25Đáp ứng Mục III Chương V12cái
36Lắp đặt tê ba đầu renĐáp ứng Mục III Chương V2cái
37Lắp đặt van khoá PPR D25Đáp ứng Mục III Chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC D110Đáp ứng Mục III Chương V0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D90Đáp ứng Mục III Chương V0,14100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D42Đáp ứng Mục III Chương V0,02100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC D110Đáp ứng Mục III Chương V5cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC D90Đáp ứng Mục III Chương V5cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC D42Đáp ứng Mục III Chương V6cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC D110Đáp ứng Mục III Chương V2cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC D90Đáp ứng Mục III Chương V4cái
46Lắp đặt côn thu PVC D90Đáp ứng Mục III Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.28741E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.657482E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 386.745.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥773.491.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu)21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 80 lít1
2 Máy khoan bê tông công suất >= 0.62kw2
3 Máy đục bê tông công suất >= 1.6kw2
4 Máy cắt gạch đá công suất >= 1,7kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->