Gói thầu: Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc phòng KHTT, phòng QLCL, phân xưởng Nung, phân xưởng Nhiệt Điện và phân xưởng Khí Hóa Than

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681938-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc phòng KHTT, phòng QLCL, phân xưởng Nung, phân xưởng Nhiệt Điện và phân xưởng Khí Hóa Than
Số hiệu KHLCNT 20220662775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:40:00 đến ngày 2022-07-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,870,244,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.310.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,2kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép/kim loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7-10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥500W
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc phòng KHTT, phòng QLCL, phân xưởng Nung, phân xưởng Nhiệt Điện và phân xưởng Khí Hóa Than
Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc phòng KHTT, phòng QLCL, phân xưởng Nung, phân xưởng Nhiệt Điện và phân xưởng Khí Hóa Than
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV là bên mời thầu đồng thời lập, thẩm định BCKTKT; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT và thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu nên không có đơn vị tư vấn.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kho chứa Alumin lâu dài - PHÒNG KHTT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3,3m3
2Đục lớp vữa trát mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT20m2
3Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3m3
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm nhúng nóng D1mm kích thước ô 10x10mm dạng lưới mắt cáo để gia cố tườngTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT20m2
5Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT52m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,158kg/m2, 02 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,252kg/m2Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT52m2
7SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT4,48m2
8Vệ sinh bề mặt nền ram dốc lối vàoTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT384m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3,84100 m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3,84100 m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3,3m3
B Kho chứa Alumin mở rộng - PHÒNG KHTT (sữa chữa Phần tường)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT4,96m3
2Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT4,96m3
3Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT49,6m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,158kg/m2, 02 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,252kg/m2Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT49,6m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT4,96m3
C Kho chứa Alumin mở rộng - PHÒNG KHTT (sửa chữa HT cấp thoát nước)
1Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn loại tương đương mã hiệu SS-S01 của BevicoTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi nước loại tương đương mã LFV - 11A InaxTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt dây cấp nước loại tương đương mã A701-8 InaxTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,06m3
5Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D42x2,2 loại tương đương của Bình MinhTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,015100 m
6Lắp đặt co nhựa uPVC D42 12 bar loại tương đương của Bình MinhTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt T nhựa uPVC D27 15 bar loại tương đương của Bình MinhTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt Nối nhựa ren ngoài uPVC D27 15 bar loại tương đương của Bình MinhTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1cái
9Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,06m3
D Kho chứa Alumin mở rộng - PHÒNG KHTT (sửa chữa Phòng giao ca)
1Đục tẩy bề mặt sànTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT80m2
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1,6m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1,6m3
4Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,25 lít/m2Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT80m2
5Phun chống thấm sàn mái, sê nô bằng vật liệu gốc Polyurea định mức 2,25kg/m2 loại tương đương với Polytop 200 của AtekTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT80m2
6Quét lớp sơn chống tia UV định mức 0,3kg/m2 gốc Polyurethane loại tương đương Cleanthane 3000Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT80m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT4m2
8Trám keo gốc Epoxy cho phần tường vừa xây bằng loại tương đương mã KL-5 Tường của KovaTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT4m2
9Sơn tường trong nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,13kg/m2, 01 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,158kg/m2 (màu xám)Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT39,8m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT4,135m2
11SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1,75m2
12SXLD cửa đi kính khung nhôm loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT2,385m2
E Kho chứa, đóng bao Hydrat - PHÒNG KHTT (sửa chữa Phòng giao ca)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,449100 m2
2Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT16,584m3
3Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT165,84m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,158kg/m2, 02 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,252kg/m2Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT165,84m2
5Đục nhám mặt bê tông để tạo liên kếtTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT26,52m2
6Lát nền bằng gạch granite loại tương đương 6060DA017-FP của Đồng TâmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT26,52m2
7Ốp chân tường bằng gạch granite loại tương đương 6060DA017-FP của Đồng TâmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT2,985m2
8Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AustrongTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT26,52m2
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT20m
10Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x2,5mm2 của CadiviTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT100m
11Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x4,0mm2 của CadiviTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT40m
12Lắp đặt công tắc 1 chiều (bao gồm cả mặt và đế) loại tương đương mã hiệu WNV5001-7W+WEV68030SW+NN102F-Wide của PanasonicTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt ô cắm đôi bao gồm đế và mặt ổ cắm WEV1582SW+WEV68020SW+NN101W-Wide của PanasonicTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt tủ điện loại tương đương mã NDP104P của NanoTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1tủ
15Lắp đặt aptomat 1 pha ≤50A loại tương đương mã hiệu BBD1161CNV của PanasonicTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại tương đương mã NNFC5009688 của PanasonicTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT2bộ
17Lắp đặt quạt trần + hộp số loại tương đương mã F-60MZ2-L của PanasonicTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1bộ
18SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3,24m2
19SXLD cửa đi kính khung nhôm loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3,72m2
F Nhà điều hành sản xuất (D27) - Phòng QLCL (Sửa chữa hệ thống đường ống hút hơi hóa chất)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,8100 m2
2Tháo dỡ trần la phông tại các vị trí sửa chữa khớp nối đường ốngTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT28,8m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, khớp nối + đường ốngTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,24tấn
4Nối ống hút bằng mặt bích, kích thước 500x500mm vừa tháo sử dụng gioăng cao su tương đương Neoprene (CR) dày 6mm kích thước 500x500mm, keo dán tương đương Loctite 5699, 140ml/cáiTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT20mối nối
5Gia công khung thép viền xung quanh mặt bích, thép Inox 304 - V40x40x5mmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,24tấn
6Khoan lỗ sắt, thép dày 5mm, lỗ khoan D10, đứng cầnTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT4810 lỗ
7Lắp đặt bu lông M10x50 Inox 304Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT240bộ
8Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AustrongTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT21,6m2
G Nhà điều hành sản xuất (D27) - Phòng QLCL (Sửa chữa thay thế Lavabo nhà vệ sinh)
1Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiệnTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương mã SS-S01 của Bevico (bao gồm cả bộ thu nước)Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt dây cấp nước tương đương mã A-701-8 của InaxTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương mã LFV 11A của InaxTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3bộ
H Kho chứa Hydrate (A17) - Phân xưởng Nung hydrate (Gia cố, xử lý dột mái kho)
1Gia cố, xử lý dột mái bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng Inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT750m2
I Kho chứa Hydrate (A17) - Phân xưởng Nung hydrate (Xử lý dột băng tải - Các diểm tiếp giáp với công trình)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1,114100 m2
2Gia công kết cấu xà gồ thép hộp 40x80x2Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,317tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,317tấn
4Lắp đặt tôn diềm góc dày 0,45mm loại tương đương Colobond kết hợp đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm (bao gồm vòng đệm và gioăng)Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT111,36m2
J Nhà lò nung 07 tầng - Khu vực lò nung (A18) - Phân xưởng Nung hydrate (Sửa chữa các lối ra vào)
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông bó vĩa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT30cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT6,702m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,2tấn
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,022100 m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,022100 m2
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT4,468m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT7,602m3
K Nhà lò nung 07 tầng - Khu vực lò nung (A18) - Phân xưởng Nung hydrate (Sửa chữa mái che mỏ đốt V08)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,204100 m2
2Gia công kết cấu xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,419tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,419tấn
4Thưng vách bằng tôn màu dày 0,45mm loại tương đương Colobond kết hợp đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm (bao gồm vòng đệm và gioăng)Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT52,64m2
L Nhà lò nung 07 tầng - Khu vực lò nung (A18) - Phân xưởng Nung hydrate (Sửa chữa mái che mỏ đốt V19)
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,227tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,227tấn
3Thưng vách bằng tôn màu dày 0,45mm loại tương đương Colobond kết hợp đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm (bao gồm vòng đệm và gioăng)Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT38,08m2
M Nhà lò nung 07 tầng - Khu vực lò nung (A18) - Phân xưởng Nung hydrate (Sửa chữa mái che mỏ đốt T12)
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp Inox304Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,039tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,039tấn
3Thưng vách bằng tôn sóng Inox 304 dày 0,5mmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT8,2m2
N Nhà lò nung 07 tầng - Khu vực lò nung (A18) - Phân xưởng Nung hydrate (Sửa chữa phòng điều khiển mỏ đốt V08, V19 và T12)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,348100 m2
2Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,891tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,891tấn
4Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm loại tương đương Colobond kết hợp đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm (bao gồm vòng đệm và gioăng)Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT31,795m2
5Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT6,48m2
6Lắp đặt khóa tay tròn loại tương đương mã VCA 5247 US11 của YaleTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT3bộ
O Đường băng tải (Hệ thống cấp than - B02) -Phân xưởng Nhiệt Điện (Sửa chữa nền hầm băng tải 5, 6)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT360lỗ khoan
2Cung cấp, lắp đặt gờ cao su chống trơn trượt (L1000xR100xH22mm) tương đương của KBNTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT67,5m
P Trạm nghiền đá vôi (B14) - Phân xưởng Nhiệt Điện (Sửa chữa nền hầm gầu tải và băng tải đá vôi B14)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,832100 m2
2Vệ sinh tường bê tôngTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT222,457m2
3Lắp đặt van kim 1 chiều A10 có đường kính 10mm dài 100-120mm bằng thép mạ kẽm để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoanTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1.237cái
4Bơm keo trương nở đàn hồi loại tương đương VT-PU02 vào bê tông nền tường thông qua các van đã được lắp đặtTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT370,96m
5Cắt đầu van thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 10mmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1.237mối
Q Tòa Nhà chính của trạm khí than (Nhà lắp đặt thiết bị và phòng vận hành - C01) - Phân xưởng Khí hóa than (Sửa chửa cửa sổ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT51,3m2
2SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT51,3m2
R Hệ thống vận chuyển than (Kho than và Nhà lắp đặt thiết bị - C02) - Phân xưởng Khí hóa than (Chống thấm sàn mái tòa nhà C02)
1Đục tẩy bề mặt sànTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT275m2
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT5,5m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT5,5m3
4Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,25 lít/m2Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT275m2
5Phun chống thấm sàn mái, sê nô bằng vật liệu gốc Polyurea định mức 2,25kg/m2 loại tương đương với Polytop 200 của AtekTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT275m2
6Quét lớp sơn chống tia UV định mức 0,3kg/m2 gốc Polyurethane loại tương đương Cleanthane 3000Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT275m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1,85100 m2
8Tháo dỡ ống thu nước mưa uPVC D114 đã hỏngTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,74100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,8mm loại tương đương của Bình Minh đai cụm ống 20x2mm inox 304 D114 2m/cáiTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT0,74100 m
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 12 bar loại tương đương của Bình MinhTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT4cái
S Trạm nước tuần hoàn cho tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện (Nhà bơm, bể nước - C08) - Phân xưởng Khí hóa than (Chống thấm hầm nhà bơm khu C08)
1Đục tẩy bề lớp vữa kém chất lượng đã bị bong bục tại vị trí tường, nền bị thấmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT84m2
2Vệ sinh bề mặt tường, nền vị trí chống thấmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT84m2
3Lắp đặt van kim 1 chiều A10 có đường kính 10mm dài 100-120mm bằng thép mạ kẽm để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoanTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1.080cái
4Bơm keo trương nở đàn hồi loại tương đương VT-PU02 vào bê tông nền tường thông qua các van đã được lắp đặtTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT360m
5Cắt đầu van thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 10mmTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1.080mối
6Quét nước xi măng tạo dính + phụ gia tương đương VT-Latex bề mặt bê tôngTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT84m2
7Trát lớp vữa sửa chữa tương đương VT-Motar R dày trung bình 1,5cm.Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT84m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnTheo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT1,26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.310.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.32
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.11
4 Công nhân 12 - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục Bê tông Công suất ≥1,5kW2
2 Máy trộn 250L Dung tích 250L1
3 Máy mài tay Công suất ≥1kW2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,2kW1
5 Máy cắt thép/kim loại Công suất ≥2kW2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW1
7 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
8 Ôtô vận chuyển Tải trọng 7-10T1
9 Máy phun sơn Công suất ≥1,2 kW2
10 Máy khoan Công suất ≥500W4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->