Gói thầu: Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc phòng KHTT, phòng QLCL, phân xưởng Nung, phân xưởng Nhiệt Điện và phân xưởng Khí Hóa Than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc phòng KHTT, phòng QLCL, phân xưởng Nung, phân xưởng Nhiệt Điện và phân xưởng Khí Hóa Than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 15:40:00 đến ngày 2022-07-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,870,244,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.310.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép/kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ôtô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥500W |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc phòng KHTT, phòng QLCL, phân xưởng Nung, phân xưởng Nhiệt Điện và phân xưởng Khí Hóa Than Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc phòng KHTT, phòng QLCL, phân xưởng Nung, phân xưởng Nhiệt Điện và phân xưởng Khí Hóa Than 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kho chứa Alumin lâu dài - PHÒNG KHTT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 2 | Đục lớp vữa trát mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm nhúng nóng D1mm kích thước ô 10x10mm dạng lưới mắt cáo để gia cố tường | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,158kg/m2, 02 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,252kg/m2 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 7 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt nền ram dốc lối vào | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 384 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3,84 | 100 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3,84 | 100 m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| B | Kho chứa Alumin mở rộng - PHÒNG KHTT (sữa chữa Phần tường) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 3 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,158kg/m2, 02 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,252kg/m2 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| C | Kho chứa Alumin mở rộng - PHÒNG KHTT (sửa chữa HT cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn loại tương đương mã hiệu SS-S01 của Bevico | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi nước loại tương đương mã LFV - 11A Inax | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nước loại tương đương mã A701-8 Inax | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D42x2,2 loại tương đương của Bình Minh | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,015 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 12 bar loại tương đương của Bình Minh | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27 15 bar loại tương đương của Bình Minh | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối nhựa ren ngoài uPVC D27 15 bar loại tương đương của Bình Minh | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| D | Kho chứa Alumin mở rộng - PHÒNG KHTT (sửa chữa Phòng giao ca) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,25 lít/m2 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 5 | Phun chống thấm sàn mái, sê nô bằng vật liệu gốc Polyurea định mức 2,25kg/m2 loại tương đương với Polytop 200 của Atek | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 6 | Quét lớp sơn chống tia UV định mức 0,3kg/m2 gốc Polyurethane loại tương đương Cleanthane 3000 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 8 | Trám keo gốc Epoxy cho phần tường vừa xây bằng loại tương đương mã KL-5 Tường của Kova | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,13kg/m2, 01 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,158kg/m2 (màu xám) | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 39,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 4,135 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi kính khung nhôm loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 2,385 | m2 |
| E | Kho chứa, đóng bao Hydrat - PHÒNG KHTT (sửa chữa Phòng giao ca) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,449 | 100 m2 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 16,584 | m3 |
| 3 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 165,84 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,158kg/m2, 02 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,252kg/m2 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 165,84 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông để tạo liên kết | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch granite loại tương đương 6060DA017-FP của Đồng Tâm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường bằng gạch granite loại tương đương 6060DA017-FP của Đồng Tâm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 2,985 | m2 |
| 8 | Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của Austrong | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x2,5mm2 của Cadivi | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x4,0mm2 của Cadivi | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (bao gồm cả mặt và đế) loại tương đương mã hiệu WNV5001-7W+WEV68030SW+NN102F-Wide của Panasonic | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi bao gồm đế và mặt ổ cắm WEV1582SW+WEV68020SW+NN101W-Wide của Panasonic | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện loại tương đương mã NDP104P của Nano | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha ≤50A loại tương đương mã hiệu BBD1161CNV của Panasonic | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại tương đương mã NNFC5009688 của Panasonic | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần + hộp số loại tương đương mã F-60MZ2-L của Panasonic | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi kính khung nhôm loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| F | Nhà điều hành sản xuất (D27) - Phòng QLCL (Sửa chữa hệ thống đường ống hút hơi hóa chất) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,8 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần la phông tại các vị trí sửa chữa khớp nối đường ống | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, khớp nối + đường ống | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 4 | Nối ống hút bằng mặt bích, kích thước 500x500mm vừa tháo sử dụng gioăng cao su tương đương Neoprene (CR) dày 6mm kích thước 500x500mm, keo dán tương đương Loctite 5699, 140ml/cái | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 5 | Gia công khung thép viền xung quanh mặt bích, thép Inox 304 - V40x40x5mm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5mm, lỗ khoan D10, đứng cần | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 48 | 10 lỗ |
| 7 | Lắp đặt bu lông M10x50 Inox 304 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 240 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của Austrong | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| G | Nhà điều hành sản xuất (D27) - Phòng QLCL (Sửa chữa thay thế Lavabo nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương mã SS-S01 của Bevico (bao gồm cả bộ thu nước) | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nước tương đương mã A-701-8 của Inax | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương mã LFV 11A của Inax | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| H | Kho chứa Hydrate (A17) - Phân xưởng Nung hydrate (Gia cố, xử lý dột mái kho) | |||
| 1 | Gia cố, xử lý dột mái bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng Inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 750 | m2 |
| I | Kho chứa Hydrate (A17) - Phân xưởng Nung hydrate (Xử lý dột băng tải - Các diểm tiếp giáp với công trình) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1,114 | 100 m2 |
| 2 | Gia công kết cấu xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tôn diềm góc dày 0,45mm loại tương đương Colobond kết hợp đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm (bao gồm vòng đệm và gioăng) | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 111,36 | m2 |
| J | Nhà lò nung 07 tầng - Khu vực lò nung (A18) - Phân xưởng Nung hydrate (Sửa chữa các lối ra vào) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông bó vĩa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 6,702 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,022 | 100 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,022 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 4,468 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 7,602 | m3 |
| K | Nhà lò nung 07 tầng - Khu vực lò nung (A18) - Phân xưởng Nung hydrate (Sửa chữa mái che mỏ đốt V08) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,204 | 100 m2 |
| 2 | Gia công kết cấu xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 4 | Thưng vách bằng tôn màu dày 0,45mm loại tương đương Colobond kết hợp đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm (bao gồm vòng đệm và gioăng) | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 52,64 | m2 |
| L | Nhà lò nung 07 tầng - Khu vực lò nung (A18) - Phân xưởng Nung hydrate (Sửa chữa mái che mỏ đốt V19) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 3 | Thưng vách bằng tôn màu dày 0,45mm loại tương đương Colobond kết hợp đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm (bao gồm vòng đệm và gioăng) | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 38,08 | m2 |
| M | Nhà lò nung 07 tầng - Khu vực lò nung (A18) - Phân xưởng Nung hydrate (Sửa chữa mái che mỏ đốt T12) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp Inox304 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 3 | Thưng vách bằng tôn sóng Inox 304 dày 0,5mm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| N | Nhà lò nung 07 tầng - Khu vực lò nung (A18) - Phân xưởng Nung hydrate (Sửa chữa phòng điều khiển mỏ đốt V08, V19 và T12) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,348 | 100 m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm loại tương đương Colobond kết hợp đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm (bao gồm vòng đệm và gioăng) | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 31,795 | m2 |
| 5 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 6 | Lắp đặt khóa tay tròn loại tương đương mã VCA 5247 US11 của Yale | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| O | Đường băng tải (Hệ thống cấp than - B02) -Phân xưởng Nhiệt Điện (Sửa chữa nền hầm băng tải 5, 6) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 360 | lỗ khoan |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gờ cao su chống trơn trượt (L1000xR100xH22mm) tương đương của KBN | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 67,5 | m |
| P | Trạm nghiền đá vôi (B14) - Phân xưởng Nhiệt Điện (Sửa chữa nền hầm gầu tải và băng tải đá vôi B14) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,832 | 100 m2 |
| 2 | Vệ sinh tường bê tông | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 222,457 | m2 |
| 3 | Lắp đặt van kim 1 chiều A10 có đường kính 10mm dài 100-120mm bằng thép mạ kẽm để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1.237 | cái |
| 4 | Bơm keo trương nở đàn hồi loại tương đương VT-PU02 vào bê tông nền tường thông qua các van đã được lắp đặt | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 370,96 | m |
| 5 | Cắt đầu van thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 10mm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1.237 | mối |
| Q | Tòa Nhà chính của trạm khí than (Nhà lắp đặt thiết bị và phòng vận hành - C01) - Phân xưởng Khí hóa than (Sửa chửa cửa sổ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| R | Hệ thống vận chuyển than (Kho than và Nhà lắp đặt thiết bị - C02) - Phân xưởng Khí hóa than (Chống thấm sàn mái tòa nhà C02) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 275 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,25 lít/m2 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 275 | m2 |
| 5 | Phun chống thấm sàn mái, sê nô bằng vật liệu gốc Polyurea định mức 2,25kg/m2 loại tương đương với Polytop 200 của Atek | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 275 | m2 |
| 6 | Quét lớp sơn chống tia UV định mức 0,3kg/m2 gốc Polyurethane loại tương đương Cleanthane 3000 | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 275 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1,85 | 100 m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống thu nước mưa uPVC D114 đã hỏng | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,74 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,8mm loại tương đương của Bình Minh đai cụm ống 20x2mm inox 304 D114 2m/cái | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 0,74 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| S | Trạm nước tuần hoàn cho tháp rửa và lọc bụi tĩnh điện (Nhà bơm, bể nước - C08) - Phân xưởng Khí hóa than (Chống thấm hầm nhà bơm khu C08) | |||
| 1 | Đục tẩy bề lớp vữa kém chất lượng đã bị bong bục tại vị trí tường, nền bị thấm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường, nền vị trí chống thấm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 3 | Lắp đặt van kim 1 chiều A10 có đường kính 10mm dài 100-120mm bằng thép mạ kẽm để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1.080 | cái |
| 4 | Bơm keo trương nở đàn hồi loại tương đương VT-PU02 vào bê tông nền tường thông qua các van đã được lắp đặt | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 5 | Cắt đầu van thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 10mm | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1.080 | mối |
| 6 | Quét nước xi măng tạo dính + phụ gia tương đương VT-Latex bề mặt bê tông | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 7 | Trát lớp vữa sửa chữa tương đương VT-Motar R dày trung bình 1,5cm. | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKTKT ngày 07/6/2022 và chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.310.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 12 | - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục Bê tông | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn 250L | Dung tích 250L | 1 |
| 3 | Máy mài tay | Công suất ≥1kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,2kW | 1 |
| 5 | Máy cắt thép/kim loại | Công suất ≥2kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 8 | Ôtô vận chuyển | Tải trọng 7-10T | 1 |
| 9 | Máy phun sơn | Công suất ≥1,2 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan | Công suất ≥500W | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi