Gói thầu: Sửa chữa Nhà thể thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính Kế toán |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Nhà thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 15:35:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công trực tiếp. Tất cả công nhân phải có Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài sàn (mài và đánh bóng Granito) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2,5Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cốp pha, hệ giàn giáo, cây chống.(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tài chính Kế toán |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Nhà thể thao thuộc kế hoạch sửa chữa tài sản năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Nhà thầu (Nhà thầu được chấp thuận và trao hợp đồng) phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 bản gốc HSĐX đồng thời ghi bên ngoài hồ sơ và túi đựng tương ứng là “BẢN GỐC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT” và gửi trực tiếp về Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính Kế toán - thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 3845601 Fax: 0255 - 3845717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài chính Kế toán - thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 3845601 Fax: 0255 - 3845717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Trường Đại học Tài chính - Kế toán, thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 384598 Fax: 0255 – 3845717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu Trường Đại học Tài chính - Kế toán, thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 384598 Fax: 0255 – 3845717 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa Nhà thể thao | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 26,4726 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 103,0927 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,7245 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 0,8514 | m2 |
| 5 | SXLD Hoàn thiện tủ nhôm, kính treo áp tường KT: (Dài X rộng X cao = 4x0,45x1,2m) | SXLD Hoàn thiện tủ nhôm, kính treo áp tường KT: (Dài X rộng X cao = 4x0,45x1,2m) | 1 | Bộ |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,84 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,52 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0664 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 20 | 1cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m. (Tháo dỡ 6 giằng sắt dẹt 40x4 cùm trến mái. Tính 70% phần trọng lượng so với nguyên bản ban đầu) | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m. (Tháo dỡ 6 giằng sắt dẹt 40x4 cùm trến mái. Tính 70% phần trọng lượng so với nguyên bản ban đầu) | 0,2338 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép (Gia công lại 6 giằng sắt dẹt 40x4 cùm trên mái) | Gia công giằng mái thép (Gia công lại 6 giằng sắt dẹt 40x4 cùm trên mái) | 0,334 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,2736 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 0,334 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m.(Lợp vá tại các vị trí tole bị hư hỏng, dột nước) | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m.(Lợp vá tại các vị trí tole bị hư hỏng, dột nước) | 0,4093 | 100m2 |
| 18 | Trít keo giáp mí tại các vị trí áp chồng tole mới | Trít keo giáp mí tại các vị trí áp chồng tole mới | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,299 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 2 | cái |
| 21 | SXLD cầu chắn rác bằng Inox Fi 150 | SXLD cầu chắn rác bằng Inox Fi 150 | 20 | Cái |
| 22 | Sửa chữa, thông ống thoát mái hiện trạng | Sửa chữa, thông ống thoát mái hiện trạng | 18 | Vị trí |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 706,4498 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 706,4498 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 706,4498 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm Aluminium dày 3mm | Thi công trần bằng tấm Aluminium dày 3mm | 65,3373 | m2 |
| 27 | Vệ sinh trần tấm thả Aluminum hiện trạng | Vệ sinh trần tấm thả Aluminum hiện trạng | 1.241,4091 | m2 |
| 28 | Vệ sinh tường trong, trần, dầm, cạo bỏ rêu mốc | Vệ sinh tường trong, trần, dầm, cạo bỏ rêu mốc | 3.610,4273 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tường ngoài, cạo bỏ rêu mốc | Vệ sinh tường ngoài, cạo bỏ rêu mốc | 3.233,8668 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 184,0973 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 161,6933 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường (trong và ngoài) | Bả bằng bột bả vào tường (trong và ngoài) | 1.711,0735 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.610,4273 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.233,8668 | m2 |
| 35 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ Panô, gỗ nhốm 3, khóa thường, Bao gồm sửa chữa khung ngoài | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ Panô, gỗ nhốm 3, khóa thường, Bao gồm sửa chữa khung ngoài | 5,91 | m2 |
| 36 | Sửa chữa cửa đi, khóa thường, Bao gồm sửa chữa khung ngoài, kính | Sửa chữa cửa đi, khóa thường, Bao gồm sửa chữa khung ngoài, kính | 4,368 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tại những cửa thay mớ) | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tại những cửa thay mớ) | 83,4375 | m2 |
| 38 | SXLD hoàn thiện cửa nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly | SXLD hoàn thiện cửa nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly | 61,8375 | |
| 39 | Sửa chữa cửa sổ, khóa thường, Bao gồm sửa chữa khung ngoài, kính | Sửa chữa cửa sổ, khóa thường, Bao gồm sửa chữa khung ngoài, kính | 36,6301 | m2 |
| 40 | Sơn PU vào cửa gỗ | Sơn PU vào cửa gỗ | 47,28 | m2 |
| 41 | SXLD hoàn thiện khung nhôm hệ 700 cố định, lưới chống côn trùng (Lắp tại vị trí khung chớp BT) | SXLD hoàn thiện khung nhôm hệ 700 cố định, lưới chống côn trùng (Lắp tại vị trí khung chớp BT) | 21,6 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (hoa sắt, vì kèo) | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (hoa sắt, vì kèo) | 470,4082 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 470,4082 | 1m2 |
| 44 | Chà, đánh bóng bề mặt trát granito | Chà, đánh bóng bề mặt trát granito | 372,7201 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | 37,272 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền granito | Phá dỡ nền granito | 67,2388 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 67,2388 | m2 |
| 48 | SXLD hoàn thiện chi tiết biểu tượng vận động viên thể thao bằng ALuminium | SXLD hoàn thiện chi tiết biểu tượng vận động viên thể thao bằng ALuminium | 8 | Bộ |
| 49 | SXLD hoàn thiện chi tiết biểu tượng vòng tròn Olympic bằng ALuminium | SXLD hoàn thiện chi tiết biểu tượng vòng tròn Olympic bằng ALuminium | 2 | Bộ |
| 50 | Đánh gỉ lan can tay vị bằng Inox cho toàn nhà | Đánh gỉ lan can tay vị bằng Inox cho toàn nhà | 1 | Toàn bộ |
| 51 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ đường chỉ vạch các sân cầu lông, bóng chuyền, bóng đá | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ đường chỉ vạch các sân cầu lông, bóng chuyền, bóng đá | 1 | Toàn bộ |
| 52 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ bệ xí | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa cho lavab) | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa cho lavab) | 13 | bộ |
| 61 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ |
| 62 | Vệ sinh, tẩy rửa thông bồn xí bệt | Vệ sinh, tẩy rửa thông bồn xí bệt | 16 | cái |
| 63 | Vệ sinh, tẩy rửa thông ống thoát lavabo | Vệ sinh, tẩy rửa thông ống thoát lavabo | 9 | cái |
| 64 | Vệ sinh, tẩy rửa thông ống thoát chậu tiểu | Vệ sinh, tẩy rửa thông ống thoát chậu tiểu | 10 | cái |
| 65 | Vệ sinh, tẩy rửa nền gạch khu vệ sinh | Vệ sinh, tẩy rửa nền gạch khu vệ sinh | 1 | 4 khu |
| 66 | Sửa chữa, lắp lại khế khán đài hiện trạng | Sửa chữa, lắp lại khế khán đài hiện trạng | 100 | cái |
| 67 | SXLD ghế khán đài (bao gồm chân ghế) nhà thi đấu | SXLD ghế khán đài (bao gồm chân ghế) nhà thi đấu | 84 | Cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn pha âm trần chiếu sáng nhà thi đấu ở độ cao H>=3m | Lắp đặt đèn pha âm trần chiếu sáng nhà thi đấu ở độ cao H>=3m | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng nhà thi đấu ở độ cao H>=3m | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng nhà thi đấu ở độ cao H>=3m | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 3 | 1 đèn |
| 73 | Lắp đặt đèn tròn âm trần | Lắp đặt đèn tròn âm trần | 9 | bộ |
| 74 | SXLD đèn sự cố 2*8W | SXLD đèn sự cố 2*8W | 5 | Bộ |
| 75 | SXLD đèn gắn tường | SXLD đèn gắn tường | 3 | Bộ |
| 76 | Kéo rải cáp bện chằng kim thu sắt | Kéo rải cáp bện chằng kim thu sắt | 24 | m |
| 77 | GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét | GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét | 4 | bộ |
| 78 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC | Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC | 9 | bình |
| 79 | Bình khí CO2- Mt5 | Bình khí CO2- Mt5 | 9 | bình |
| 80 | Giá treo bình chữa cháy bằng thép (Kệ đôi 2 bình) | Giá treo bình chữa cháy bằng thép (Kệ đôi 2 bình) | 9 | cái |
| 81 | Bảng nội quy | Bảng nội quy | 9 | bảng |
| 82 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 9 | bảng |
| 83 | Tủ tole 400x500 chứa cuộn dây và lăn chữa cháy | Tủ tole 400x500 chứa cuộn dây và lăn chữa cháy | 2 | Cái |
| 84 | SXLD vòi và lăn chữa cháy | SXLD vòi và lăn chữa cháy | 2 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | - 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công công trình | 15 | Công nhân thi công trực tiếp. Tất cả công nhân phải có Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Tải tự đổ | ≥ 07 tấn (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy mài sàn (mài và đánh bóng Granito) | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan | Loại 2,5Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy tời | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Cốp pha, hệ giàn giáo, cây chống.(m2) | Dụng cụ thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi